BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ KINH DOANH CHO KỸ SƯ
Trang 1LOGO
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
QUẢN TRỊ KINH DOANH CHO KỸ SƯ
Trang 2I Giới thiệu lĩnh vực quản lý công nghệ
II Thay đổi công nghệ & mục tiêu kinh tế của doanh nghiệp III.Công nghệ & văn hoá tổ chức
IV.Con người & các công nghệ hiện đại
Trang 3“Không phải sản phẩm nào có
ý tưởng cũng thành công” ????
Trang 4Quản lý
Công nghệ Khoa học
Kỹ thuật
Trang 5tất cả những gì đã và đang nghiên
cứu , phát minh & chứng minh được về tự
cải tiến những gì khoa học đang có , trở
tốt hơn
Khoa học
Công nghệ
Trang 6Khoa học
Công nghệ
Trang 7Kỹ thuật
phương pháp áp dụng & sử dụng trong
thực tế những sản phẩm mà khoa học
- công nghệ làm được
Trang 8cải tiến những gì khoa học đang có , trở
nên thuận tiện, dễ dàng và tốt hơn cho
cuộc sống
Công nghệ
Trang 9Quản lý
hành động đưa các cá nhân trong tổ chức
làm việc cùng nhau để thực hiện, hoàn thành mục tiêu chung
Trang 11Quản lý Công nghệ
tiến trình liên kết các lĩnh vực khác nhau …
năng lực
công nghệ
Trang 12Quản lý Công nghệ
Vì sao
?
Trang 13Cuộc chiến không
khoan nhượng !!!!
Trang 17Kẻ khổng lồ
có tiếp tục
Và …
Trang 19“ G o o g l e tìm cách
mua lại Yahoo!”
VnExpress Thứ hai, 24/10/2011
Trang 209 vấn đề của
Quản lý Công nghệ
Trang 21* Làm sao để Kinh doanh ????
Trang 22
Đánh giá công nghệ hiệu quả
Chuyển giao công nghệ
Trang 23Quản lý hệ thống , dự án lớn ,
liên ngành
Trang 32* Bên cạnh đó,
-Quản lý việc sử dụng công nghệ
- Nâng cao trình độ cho chuyên viên kỹ thuật
- Vai trò của nghiên cứu cơ bản
- Các chính sách quốc gia về công nghệ
Trang 339 vấn đề của
Quản lý Công nghệ
- Kinh doanh + Công nghệ
- Đánh giá hiệu quả CN
- Chuyển giao CN
- Quản lý hệ thống, dự án lớn, phức tạp, …
- Tinh thần “ doanh nhân nội bộ ”
- Quản lý việc sử dụng công nghệ
- Nâng cao trình độ cho chuyên viên kỹ thuật
Trang 34Tóm lại là …
4 nhóm lĩnh vực QLCN
4 mức QLCN
Trang 354 nhóm lĩnh vực QLCN:
1 Quản lý hoạt động R&D
2 Quản lý các công nghệ sản phẩm
3 Quản lý các công nghệ qui trình
4 Quản lý hệ thống thông tin
Trang 36Quản lý hoạt động R&D
Trang 37Quản lý các công nghệ qui trình
TNV
Nhà đầu tư
Bộ phận KT Sản phẩm
liên chức năng
Trang 38Quản lý các công nghệ hệ thống
thông tin
tích hợp hệ thống
Trang 394 nhóm lĩnh vực QLCN:
1 Quản lý hoạt động R&D
2 Quản lý các công nghệ sản phẩm
3 Quản lý các công nghệ qui trình
4 Quản lý hệ thống thông tin
chiến lược vận hành liên chức năng tích hợp hệ thống
Trang 40tại sao phải quản lý
Trang 41I – Giới thiệu
“Văn hóa đổi mới”
Chiến lược thay đổi
Trang 42II Thay đổi công nghệ và mục
tiêu kinh tế của doanh nghiệp
Trang 432.1 Đổi mới công nghệ và chiến lược cạnh tranh
Mục tiêu kinh tế của QLCN:
Mục tiêu
Tạo thị trường mới
Thống trị và giữ được thị trường hiện hành
Trang 44Dự báo công nghệ
Lập kế hoạch công nghệ
Đổi mới công nghệ
2.1 Đổi mới công nghệ và chiến lược cạnh tranh
Trang 452.2 Công nghệ chiến lược, công nghệ cần thiết
và công nghệ chủ đạo
Công nghệ chiến lược
• Tạo nên tính cạnh tranh
• Sở hữu riêng
Công nghệ cần thiết
• Quan trọng để chuyển đổi giá trị gia tăng
• Không phải sở hữu riêng
Công nghệ chủ đạo
• Thay đổi nhanh chóng năng lực kỹ thuật
Trang 462.3 Đổi mới công nghệ có kế hoạch và
chiến lược công nghệ
Lập kế hoạch cho sự tiến
bộ công nghệ
Hệ thống cấu trúc vật chất
được xác định theo chức năng
Chú tâm cải tiến 1 chức năng
Phát triển
Trang 472.4 Các loại đổi mới
Trang 49Lý do giúp Nhật chiếm lĩnh thị trường bán dẫn :
Thiết kế SP cạnh tranh hơn
Chất lượng SP tốt hơn
Cam kết chiến lược về đẩy mạnh thị phần
Quản lý chuỗi giá trị công nghiệp tốt hơn
2.4.1 Ví dụ về tầm quan trọng
của chiến lược đổi mới
Trang 502.4.2 Đổi mới tận gốc
Tạo nên một khả năng hay chức
năng hoàn toàn mới
Tạo cơ hội cho công ty mạo hiểm/ngành công nghiệp mới
Trang 51Nghiên cứu cơ bản
Công nghệ
Kỹ thuật Khoa học
Sở hữu riêng
Có đăng ký sáng chế Không sở hữu riêng
Trang 522.4.3 Đổi mới gia tăng
Đổi mới gia tăng
Cải tiến khả năng hay chức
năng của công nghệ hiện thời
thông qua sự hiệu quả, an
toàn, chất lượng, chi phí thấp
Trang 53Đổi mới gia tăng
Mẫu khả thi kỹ thuật
Khả thi khoa học Khả thi kỹ thuật
Khai thác
CN
Trang 542.4.4 Quan hệ giữa Đổi mới tận gốc & Đổi mới gia tăng
Đổi mới tận gốc Đổi mới gia tăng
Tạo ảnh hưởng bất liên
tục đối với nền kinh tế
Tạo ra thị trường mới
hoặc tiến vào 1 thị
trường sẵn có
Xảy ra ở mức công ty
Tạo ảnh hưởng liên tục,
đều đặn vào nền kinh tế
Trang 55III CÔNG NGHỆ VÀ VĂN HÓA
TỔ CHỨC
Trang 56VỊ TRÍ CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
TRONG QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
Rifkin (1996) đã trích dẫn câu nói của Bob Buckman là:
những thành công của việc Knowledge Management tại phòng thí nghiệm của Buckman có đến 90% là sự thay đổi văn hóa
Bạn cần phải thay đổi cách bạn quan hệ với
người khác Nếu bạn không thể làm điều đó, bạn sẽ
không thành công ” Mizumori (1998) báo cáo: thử
thách lớn nhất để hoàn thiện việc quản lý kiến thức là chuyển giao kiến thức từ người nắm giữ sang những người truyền đạt”
Trang 57Các hoạt đông thường nhật của một công
nhân có thể được tóm tắt thành ba nhóm:
Activities
Meetings
Attitudes
(những gì công nhân thực hiện một mình)
(những gì công nhân tương tác với người khác)
(liên quan đến cách công việc được thực hiện, cách con người tương tác với nhau, cách thức công nghệ được sử dụng để hoàn
Trang 58 Các nhà nghiên cứu tập trung ngày một
nhiều vào việc tìm hiểu khía cạnh nhận thức và hành vi của sự thay đổi bằng cách chuyển sự chú ý của họ vào văn hóa tổ chức
Việc thiếu sự chú ý vào văn hóa tổ chức được xem là một nguyên nhân quan trọng khi thay đổi thất bại
Trang 61
IV CON NGƯỜI VÀ CÁC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
- Thế hệ sắp tới được trang bị kỹ năng
máy tính và hiểu vai trò của máy tính
- Nguồn chất liệu cho xã hội: Email,
Browsing
Trang 62- Nhà kinh doanh không muốn nhà kỹ
thuật tạo ra dự án công nghệ chỉ vì công
nghệ và ngược lại
- Nhà quản trị hiểu vai trò của công nghệ
- Nhà quản trị tham gia xác định yêu cầu
cho hệ thống
4.1 VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 634.1 VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
PEPSICO MANAGEMENT TRAINEE
PROGRAM 2012
Trang 64- Học thêm về công nghệ
- Chia sẻ sự việc (thành công, thất bại)
4.1 VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 65- Thuê người hiểu kinh doanh & công nghệ
- Nhà quản trị trong ban tuyển chọn của dự án
- Vai trò chính thức của phòng MIS
4.2 XÂY DỰNG CÁC VAI TRÒ CHỦ CHỐT CHO DỰ ÁN
Trang 67- Tránh lạm dụng e-mail gây khó chịu cho người
nhận
- Cần tổ chức gặp mặt trực tiếp, E-mail không
thay thế cho gặp mặt trực tiếp
- Kiểm tra ngẫu nhiên hoặc tạo “tường lửa” cho
Công ty
4.3 CẦN CÓ CHÍNH SÁCH VỀ E-MAIL
Trang 68- Dùng R&D để giữ sự nhiệt tình và vui vẻ
cho Chuyên viên công nghệ
- Theo dõi việc thực hiện dự án để tìm ra
Trang 69[1] I Am Gifted, So Are You!, Adam Khoo,
Times Editions Private Limited, 2002
[2] http://www.forbes.com
[3] http://www.teach-ict.com
[4] http://www.pepsicocareer.com.vn
Trang 71RA QUYẾT ĐỊNH TRONG
Chương 2
Trường Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh
Khoa Quản Lý Công Nghiệp
RA QUYẾT ĐỊNH TRONG
QuẢN LÝ
GVGD: Th.S Nguyễn Thị Hồng Đăng
Trang 72Mục tiêu
Hiểu được các nội dung sau:
– Vai trò đặc trưng của nhà quản lý
Trang 731 Ra quyết định trong điều kiện chắc chắn
2 Ra quyết định trong điều kiện rủi ro
3 Ra QĐ trong điều kiện không chắc chắn
Trang 74III Quá trình ra quyết định
3.1 Các bước của quá trình ra quyết định
3.2 Bài toán ra quyết định
IV Ra quyết định trong điều kiện rủi ro
4.1 Phương pháp lập bảng quyết định
4.2 Phương pháp cây quyết định
V Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn
Trang 75VI Ra quyết định theo mô hình toán trong phương pháp định lượng
6.1 Khái niệm chung về phương pháp định lượng trong
quản lý
6.2 Quy hoạch tuyến tính
6.3 Ra quyết định đa yếu tố
6.4 Ra quyết định theo lý thuyết độ hữu ích
Trang 76Tài liệu tham khảo
Decision Making for Leaders, Thomas L Saaty
• [5] Robert Heller - Dịch giả: Kim Phượng – Lê Ngọc Phương Anh
Cẩm Nang Quản Lý Hiệu Quả - Kỹ Năng Ra Quyết Định, Nhà
xuất bản: Nxb Tổng hợp TP.HCM
Trang 77I Giới thiệu về ra quyết định trong
quản lý 1.1 Tổng quát
Đặc trưng chung của nhà quản lý là gì?
Đặc trưng chung của nhà quản lý là gì?
Các quyết định liên quan đến các chức năng nào?
Trang 78Nếu có 1 giải pháp để giải quyết vấn đề thì
không phải là bài toán ra quyết định
PA “do nothing” cũng là 1 PA có thể được chọn
Trang 791.3 Giả thuyết về sự hợp lý
Quyết định được đưa ra là kết quả của 1 sự lựa
chọn có lập trường với 1 mục tiêu là tối ưu (Min hoặc Max) một giá trị nào đó trong những điều kiện ràng buộc cụ thể
Người đưa ra quyết định hoàn toàn khách
quan, có logic, có mục tiêu rõ ràng và tất cả các hành vi đều dựa trên 1 lập trường duy nhất
nhằm đạt mục tiêu cực trị 1 giá trị nào đó đồng thời thỏa mãn các điều kiện ràng buộc
Trang 80Quá trình ra quyết định dựa trên các giả thuyết sau:
Người ra quyết định có mục tiêu cụ thể
Sự ưa thích của họ phải rõ ràng, cần lượng hóa các tiêu chuẩn của các PA và xếp hạng chúng theo thứ tự ưu thích của họ
Sự ưa thích của người ra quyết định là không thay đổi trong quá trình ra quyết định
Không có sự hạn chế về thời gian và chi phí
Sự lựa chọn cuối cùng là tối ưu mục tiêu mong muốn
Trang 81II Các loại ra quyết định trong quản lý
Theo cấu trúc và theo tính chất vấn đề
2.1 Ra quyết định theo cấu trúc vấn đề
Ra quyết định Vấn đề có cấu trúc tốt Ra quyết định
theo chương trình
Vấn đề có cấu trúc kém Ra quyết định không
theo chương trình
Trang 82Ra quyết định theo cấu trúc của vấn đề
Loại vấn đề Vấn đề có cấu trúc tốt Vấn đề có cấu trúc kém
Thông tin đầy đủ
Bài toán có dạng quen thuộc
Dạng bài toá n mới mẻ
Thông tin kh ông đầy đủ, không rõ ràng
Các nhà QL cấp cao thuộc
nhà QL cấp dưới ra quyết
định
Các nhà QL cấp cao dành nhiều thời gian hơn
để quyết định
Ví dụ Bài toán quyết định
thưởng/ phạt nhân viên
Bài toán quyết định chiến lược phát triển của công ty
Trang 83Quy trình
(Procedure)
Bao gồm 1 chuỗi các bước có liên quan nhau mà người ra QĐ dùng để xử lý các bài toán cấu trúc tốt
Hướng dẫn để định hướng cho người ra
QĐ trong việc giải quyết vấn đề
Trang 84Không biết được xác suất xảy ra của mỗi trạng thái hoặc không biết được các dữ liệu liên quan
đế n vấn đề cần giải quyết
Trang 85III Quá trình ra quyết định
B1: Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.
B2: Liệt kê tất cả các phương án có thể có.
B3: Nhận ra các tình huống hay các trạng thái.
3.1 Các bước của quá trình ra quyết định
B4: Ước lượng tất cả lợi ích và chi phí cho mỗi
phương án ứng với mỗi trạng thái.
B5: Lựa chọn một mô hình toán học trong phương
pháp định lượng để tìm ra lời giải tối ưu.
B6: Áp dụng mô hình để tìm lời giải và dựa vào đó
để ra quyết định
Trang 863.2 Bài toán ra quyết định
Lập một nhà máy có quy mô lớn.
Lập một nhà máy có quy mô nhỏ.
Trang 87Trạng thái Phương án
0
-180.000 -20.000
0
B5,6:
Chọn một mô hình toán học trong phương pháp
đị nh lượng tác dụng vào bài toán
Việc chọn lựa mô hình được dựa vào sự hiểu
biết, vào thông tin ít hay nhiều về khả năng xuất hiện các trạng thái của hệ thống.
Trang 88IV Ra quyết định trong điều kiện
Mô hình Max EMV
Mô hình Min EOL
Khái niệm EVWPI và EVPI.
Trang 894.1.1 Mô hình Max EMV(i)
Trong mô hình này, chọn phương án i có giá trị kỳ
vọng tính bằng tiền lớn nhất EMV(i) (Expected
Monetary Value) : giá trị kỳ vọng tính bằng tiền của phương án i
EMV(i) =∑ P (Sj) xP ij
P(S j ): xác suất để trạng thái j xuất hiện
P ij : là lợi nhuận/chi phí của phương án i ứng với trạng thái j
i = 1 đến n: số phương án
và j = 1 đến m: Số trạng thái
Trang 90VD (bài toán trên)
Trang 914.1.2 Khái niệm EVPI
EVPI là giá trị kỳ vọng của thông tin hoàn hảo
(Expected Value of Perfect Information).
EVPI dùng để chuyển đổi môi trường có rủi ro sang môi trường chắc chắn EVPI chính bằng giá phải trả để mua thông tin
trả để mua thông tin
Giả sử có một công ty tư vấn đến đề nghị cung cấp cho ông A thông tin về tình trạng thị trường tốt hay xấu với giá 65 000
Ông A có nên nhận lời đề nghị đó hay không?
Giá mua thông tin này Bao nhiêu là hợp lý?
Trang 92Khái niệm EVPI
EVWPI (Expected value with perfect
EVWPI =∑ P(S j ) x Max P ij
Trang 93Khái niệm EVPI
EVPI:
Là sự gia tăng giá trị có được khi mua thông tin và đây cũng chính là giá trị tối đa có thể trả khi mua thông tin.
Ví dụ: EVPI = 100 000 – 40 000 = 60 000
EVPI = EVWPI - Max EMV(i)
Trang 944.1.3 Mô hình Min EOL(i) (Expected
Opportunity Loss)
Thiệt hại cơ hội OL (Opportunity Loss):
OL ij là thiệt hại cơ hội của phương án i ứng với trạng thái j được định nghĩa như sau :
OL = MaxP - P
Đây cũng chính là số tiền bị thiệt hại khi
không chọn được phương án tối ưu mà phải chọn phương án i.
OL ij = MaxP jj - P ij
Trang 95Mô hình Min EOL (i)
Trang 97Mô hình Min EOL (i)
Thiệt hại cơ hội kỳ vọng EOL (i):
Trang 98Ghi chú:
Phương pháp Min EOL (i) và phương pháp
EVPI sẽ cho cùng kết quả Thật ra, ta luôn có:
EVPI = Min EOL (i)
Mô hình Min EOL (i)
EVPI = Min EOL (i)
Bản chất bài toán của Ông A là bài toán Max lợi nhuận Đối với các bài toán Min ta sẽ hoán đổi Max thành Min trong khi tính toán.
Trang 100Nút trạng thái:
Là nút từ đó phát xuất ra các trạng thái.
Kí hiệu:
4.2.1 Các quy ước về đồ thị cây quyết định
Là đoạn nối từ 1 nút trạng thái đến 1 nút QĐ.
Mọi trạng thái có thể ứng với một QĐ hay PA thì được vẽ tiếp theo sau PA ấy, bắt đầu từ 1 nút trạng thái.
Trang 1014.2.2 Các bước của việc phân tích bài
toán theo cây quyết định
B1: Xác định vấn đề cần giải quyết
B2: Vẽ cây quyết định
B3: Gán xác suất cho các trạng thái
B4: Ước tính lợi nhuận hay chi phí cho một
B4: Ước tính lợi nhuận hay chi phí cho một
sự kết hợp giữa một phương án và một trạng thái.
B5: Giải bài toán bằng phương pháp Max
EMV(i) (tìm PA có kỳ vọng tính bằng tiền lớn nhất), tính từ phải qua trái theo các
Trang 102Các bước của việc phân tích bài toán
theo cây quyết định
Trang 103V Ra QĐ trong điều kiện không chắc chắn
Có thể dùng một trong 5 mô hình sau:
a/ MaxiMax: Tìm giá trị lớn nhất trong bảng quyết định
MAX (Max Pij) PA này tìm lợi nhuận lớn nhất bất chấp rủi
ro tiêu chuẩn lạc quan (Optimistic Decision criterion)
b/ Maximin: Tìm Min, sau đó lấy giá trị Max của Min
MAX (MIN Pij) PA này gọi là quyết định bi quan (pressimistic Decision)
c/ Đồng đều ngẫu nhiên (Equally – Likely)
Trang 104d/ Mô hình Hurwiez (Mô hình trung bình có trọng số - weighted average) dung hòa giữa hai tiêu chuẩn lạc quan và bi quan.
• Chọn hệ số α (0 <α<1) (α =1: người QĐ có thái độ lạc quan)
• Tính lợi nhuận
• So sánh max
• Ra quyết định
Max(α x maxPij+(1-α) x minPij)
OLij = MaxPij – Pij e Mô hình MiniMax
Với OL ij :Thiệt hại cơ hội của phương án i ứng với trạng thái j
• Tính OL ij cho các trạng thái
• So sánh MaxOL ij min
Trang 105VI Ra QĐ theo mô hình toán trong
Thuật ngữ chuyên môn chỉ các PPĐL:
– Phân tích định lượng (Quantity Analyis)
– Phương pháp định lượng (Quantitative Methods,
Quantitative Approaches)
– Nghiên cứu tác vụ (Operation Research )
– Khoa học quản lý – Vận trù học (Management Science)
Trang 106QUY TRÌNH PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG
DỮ LIỆU
(DATA)
THÔNG TIN (INFORMATION)
XỬ LÝ
PP ĐL có vai trò quan trọng nhưng khi ra quyết định phải xét
cả 2 yếu tố định lượng và định tính!!!
Trang 1076.1.2 Nguồn gốc của PPĐL (SGK)
6.1.3 Các bước trong PP ĐL: 7 bước
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết
Các khó khăn:
• Vấn đề đặt ra tạo ra mâu thuẫn về quyền lợi nội bộ
• Vấn đề giải quyết đụng chạm đến mọi mặt của cơ quan
• Đặt vấn đề theo định hướng lời giải cục bộ
• Lời giải lạc hậu so với thực tế