1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề thi thử THPTQG môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc năm 2021 lần 2 có lời giải chi tiết

17 249 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 547,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó ta thấy tứ giác AHKL là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AK. Xét  AKC vuông tại K có T là trung điểm của AK I , là trung điểm AC.[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có: 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

yxx  trên đoạn 1; 2 là

Câu 2: Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

1

x

x

1 1

x y x

x y x

x y x

Câu 3: Biết hàm số y4sinx3cosx2 đạt giá trị lớn nhất là M , giá trị nhỏ nhất là m Tổng

M làm

Câu 4: Hàm số y2x23x có đạo hàm là

A  2  2 3 1

3 2x x

xx   B   2

3

2x3 2xx.ln 2 C 2 3

2xx.ln 2

2xx

Câu 5: Cho  là góc giữa hai vectơ u và v trong không gian Khẳng định nào đúng?

A  phải là một góc nhọn B  không thể là một góc tù

C  phải là một góc vuông D  có thể là một góc tù

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1 , B 1; 2;1 Tìm tọa độ của điểm A đối xứng với điểm A qua điểm B?

A A3; 4; 3  B A  4;3;1 C A1;3; 2 D A5;0;1

Câu 7: Nếu   1

x

 thì hàm số f x là 

A   12 1

f x

ln 2

x

2

x

2

f x

Câu 8: Cho hàm số

1

ax b y

x

 có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A b  a 0 B 0  a b C 0  b a D b  0 a

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPTQG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN KHỐI 12

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

Câu 9: Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được

A khối nón tròn xoay

B hình trụ tròn xoay

C khối trụ tròn xoay

D khối tròn xoay ghép bởi hai khối nón tròn xoay

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình log2x 13 là

A S  1;9 B S 1;10 C S   ;10 D S   ;9

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

ln 2

x x

x C

C cos 2 d 1sin 2

2

x xx C

Câu 12: Số các hạng tử trong khai triển nhị thức  4

2x 3

Câu 13: Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 14: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?

xx C x x m nx m nD m3  m 3

xx

Câu 15: Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn loga b  , 6 logc b 3 Khi đó loga c bằng

Câu 16: Cho hàm số f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị của hàm số f x( ) là đường cong như hình

vẽ bên dưới Hỏi khẳng định nào đúng ?

A Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng (  ; 3)

B Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng ( 3; 2). 

C Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng ( 2; 0).

D Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng (0; )

2

log x 1  là2

Câu 18: Một khối cầu có đường kính 4cm thì có diện tích bằng

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 123

A 256  3

16 cm D 32  3

Câu 19: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh ABaSA2a Tính tan của góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng ABCD

Câu 20: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0; + B 1; 0 C 2; 0 D 2; +

Câu 21: Gọi , , A B C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 4 2 1

2

yxx  Diện tích ABC bằng

A 1

2

Câu 22: Số điểm cực trị của hàm số yx33x2 là5

Câu 23: Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B 6 và chiều cao h 5 là

2x+1

x

y 

là:

2

2

y  C x  1 D y  2

Câu 25: Đồ thị hai hàm số ya x; ylogb x được cho bởi hình vẽ bên

A 0  a 1 b B 0 a 10 b 1

C 0  b 1 a D a 1b 1

Câu 26: Số nghiệm của phương trình lnx 1 lnx 3 ln 9 xlà

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ a (1; 1; 2) và b (2;1; 1) Tính

a b

A a b 1 B a b (2; 1; 2)  C a b  ( 1;5;3) D a b  1

Câu 28: Cho hàm số f x 3 2 sin x Tìm họ nguyên hàm  f ' 3 x dx

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 123

A f ' 3 x dx9 2 sin 3 xC B f ' 3 x dx 2 cos 3 xC

C f ' 3 x dx 2 sin 3 xC D f ' 3 x dx3 2 3sin 3 xC

Câu 29: Nghiệm phương trình 31 2 x 27 là

A x 3 B x  1 C x 2 D x 1.

Câu 30: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều và AA ABa Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

3

2

a

3

3 4

a

3

3 12

a

Câu 31: Cho cấp số cộng  u nu1 3;u5 19 Công sai của cấp số cộng  u n bằng

Câu 32: Một lớp có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất 1 em nữ là:

Câu 33: Tính

2

lim

x

x



2

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình

2

1

2 2

x

x

 

A 1;2 B 2; C   2; 1 2; D 2; 

Câu 35: Cho hình nón có chiều cao h 2, bán kính đáy là r  3 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

Câu 36: Cho f x  là hàm bậc 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số   2  2  

2

x

g x

  có mấy đường tiệm cận đứng?

Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với m 2021) để phương trình

1

4

2x  log x 2mm có nghiệm?

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , biết u  ; 2 v 1 và góc giữa hai vectơ uv

bằng 2

3

Tìm k để vectơ pku v vuông góc với vectơ q u v

5

5

2

k  D k 2

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 123

Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng AB

BC bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

A V 2 3a3 B

3

2 3 3

a

3

2 6 3

a

V  D V 2 6a3

Câu 40: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y2x3 x2 mx1 đồng biến trên khoảng  1; 2

A m  1 B m  1 C m  8 D m  8

log 2x2 m1 log x  Tìm tất cả các giá trị của tham số 2 0 m

để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng  2;  

A m 0; 

B

3

;0 4

m  

3

; 4

m  

  D m   ;0

Câu 42: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là

A 643

2

1607

2250

F xx là một nguyên hàm của hàm số f x e  x Khi đó  f x e x dx bằng

A  x2 2x CB 2x22x CC    x2 x C D 2x22x C

, ,

fxxaxbxc a b c có đồ thị như hình vẽ

Hàm số g x  ff x  có mấy khoảng đồng biến?

Câu 45: Cho hàm số yf(x) và yg(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 123

Số nghiệm không âm của phương trình | ( ( )) 3 | 1f g x   là

f xaxbxcx có đồ thị d  C Biết đồ thị  C tiếp xúc với đường thẳng

4

y  tại điểm có hoành độ dương và đồ thị của hàm số yf x như hình vẽ:

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên 0; 2 bằng

Câu 47: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    M N , lần lượt là trung điểm AB AC P , ; thuộc đoạn

CC sao cho CP x

CC

 Tìm x để mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có tỉ

lệ thể tích là 1

2 .

A 8

5

4

5

4 .

Câu 48: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( )4x32xf(0)1. Số điểm cực tiểu của hàm số

3

( ) ( )

g xf x

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 2 Gọi H K L , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC SD , , Xét khối nón  N có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác HKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng ABCD Tính thể tích của khối nón  N

A

3

24

a

3

12

a

3

8

a

3

6

a

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh aABC 600 Mặt bên SAB

là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách giữa 2 đường thẳng CDSA

A 15

5

a

2

a

10

a

4

a

-

- HẾT -

Trang 7

mamon made cautron dapan

Trang 8

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN TOÁN NĂM 2020 – 2021 LẦN 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

Câu 1 D

2 1; 2

x

x

   



Tính các giá trị tại y  1 , y 2 , y 0 , y 2

Ta có:

   

1;2

maxy y 0 5.

Câu 2 B

Đồ thị đi qua điểm A  1;0 nên chọn B

Câu 3 D

 2

2

miny   4   3  2   3.

 2

2

maxy  4   3  2  7.

Suy ra: Mm   3 7  4.

Câu 4 B

2x2 3x  2 3 ' 2x2 3x ln 2 2 3 2 x2 3xln 2.

Câu 5 D

Câu 6 B

Ta có: B là trung điểm của

3 1

Câu 7 A

Ta có: f x( ) 1 ln 2x C 12 1.

Câu 8 A

1

x b

x

 

    

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2 2 2.

1

b b

 Suy ra: ba 0.

Trang 9

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

Câu 9 C

Câu 10 A

 

2

1

1 8

x

x

 

Câu 11 A

Câu 12 C

Ta có: axbn có số các hạng tử là n 1.

Nên số các hạng tử là: 4 1 5  

Câu 13 B

Câu 14 D

Câu 15 B

a

c

b

b

Câu 16 D

Câu 17 B

 

 

2

2 2

1 1

1

x x

x

x

Câu 18 C

S R     cm

Câu 19 D

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.Góc giữa SA và ABCD là SAO.

Suy ra:

2 2

2

2

a a

SAO

a

Câu 20 B

Câu 21 A

  

 

3

Trang 10

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

Ta có: 2,  ,  1.

2

BCd A BC  Suy ra: 1 2 1 1.

S    

3 3

.

32 2

b S

a

 

  

 

Câu 22 D

2

x

x

      

Câu 23 C

5 6 30.

VB h   

Câu 24 B

Tiệm cận ngang: 1.

2

a y c

Câu 25 C

Do ya x có dốc đi lên nên a 1.

Lại có: y logb x đi xuống nên 0 b 1.

Suy ra: 0 b  1 a.

Câu 26 D

Điều kiện:

1 0

x

x

 

     

  

Phương trình tương đương:

6

x

x

So với điều kiện phương trình có nghiệm x 1.

Câu 27 D

a b            

Câu 28 C

 3 1  3 1 3 2 sin 3 2 sin 3

fxf xC   xC  xC

Câu 29 B

1 2

3 x  27   1 2x  3 x  1.

Câu 30 B

Trang 11

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

.

.

ABC A B C

V    S h   a

Câu 31 C

5 1

19 3

u u

uudd     

Câu 32 B

Số cách chọn không có em nữ nào: 3

25 2300.

C 

Số cách chọn có một em nữ nào: 2 1

25 10 3000.

CC  Tổng số cách chọn: 2300 3000   5300.

Câu 33 A

Ta có:

2

1 1

2

x

x

x x

Câu 34 D

Điều kiện: x 2  0  x  2. Bất phương trình tương đương:

2

2 0

2.

1 2

0

x x

x x

x x

x

  

 

Câu 35 C

xq

S rl r hr   

Câu 36 B

( ) 1 ( ) 4

g x

f x f x

Mặt khác f 2  f 2  1 f x( ) 1  a x  2 2 x 22

Suy ra:

1

g x

Ta có: f x( )  4  0  f x( )   4. Đường thẳng y  4 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt nên phương trình ( ) 4 0

f x   có hai nghiệm phân biệt

Suy ra có bốn tiệm cận

Câu 37 A

Trang 12

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

2x  log x 2mm 2x  log x 2m  2 m

x

u

 

 Khi đó: x log 2x 2m 2xx 2 m

Khảo sát hàm số y 2xx trên  , ta có: miny 0,91  2m 0,91 m 0, 45.

Mặt khác m  2021 m1; 2; ; 2020

Câu 38 B

Ta có:

1 2

3

p q ku v u v ku v kuv uv k u v k uv

  

Hai véc tơ vuông góc khi và chỉ khi 5 2 0 2.

5

k  k

Câu 39 D

Cho a 1.

Đặt AA  h 0, ta có: AB BC  A B  2 AA 2  4 h2

Ta có:

2

h

AB BC   AB BC     h   h    

 

Mặt khác

2 2 cos120

               

       

2  2.

D

A

A'

B'

C' C B

Trang 13

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

Từ đây ta có:

2

2 4

2

h

.

3

2 2 2 2 6.

4

ABC A B C

V    S h    

Câu 40 A

2x x mx ln 2 3 2

y       xxm

1;2 1; 2  y  0  x 1; 2  3x  2xm 0  x 1; 2 m max  3x  2xm  1.

Câu 41 C

Điều kiện: x 0,

log 2x 2 m 1 log x  2 0  log x 1  2 m 1 log x  2 0.

Đặt t log2x, bất phương trình trở thành:

t 12 2m 1t  2 0 t2  2mt  1 0

2

x    t   

  Do đó yêu cầu bài toán tương đương:

2

tmt  đúng với mọi

1

; 2



 

 

Câu 42 A

Giả sử số cần tìm là a a a a a1 2 3 4 5.

1

a có 9 cách chọn

aa có 10 cách chọn

5

a có 2 cách chọn

Suy ra    9 10 3   2 18000

Số cần chọn chia hết cho 7 cũng chia hết cho 5 nên ta có viết số cần chọn dưới dạng 35 k

Khi đó ta có: 10000  35k 99999  286 k 2857.

Nên có: 2857  286 1   2572 cách chọn

Vậy 2572 643.

18000 4500

Câu 43 A

Ta có: ( ) ( ) x 2 ( ) x ( ) 2 .

x

x

F x f x e x f x e f x

e

Trang 14

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

x

x

f x e dx e d f x e f x f x d e e f x e d x x x C

e

Câu 44 C

AO Cyf x x xx xx

Suy ra:

x x

( ) 3 1

f xx

2

3

0 3

0 3

0

( ) 0

( ) 1

o

f x

f x

g x f x f f x

 

Vậy g x ( )  0 có 7 nghiệm phân biệt mà hệ số cao nhất của g x ( ) lớn hơn 0 nên có 4 khoảng đồng biến

Câu 45 C

( ) 4

( ) 2

f g x

f g x

f g x

   



0 0

0

0

Có 4 nghiệm

Câu 46 A

2

( )

f x axbxc đi qua điểm A 1;0 , B0; 3 ,   C1;0 f x ( )  3x2  3.

f xxxd

Gọi D x 0 ; 4 là tiếp điểm ta có: 3 3

yxx  xxx  Suy ra   3

f    d  d

Do đó: f x( ) x3  3x 6.

Sử dụng Casio, ta tìm được:

 0;2 

max f x ( ) 8.

Câu 47 C

Trong mặt phẳng BCC B  kẻ PQ BC PQ MN

Thiết diện là MNPQ. Gọi R là giao điểm của đường thẳng qua Q và song song với BCPQR  ABC.

Do là một lăng trụ bất kỳ nên ta giả sử đây là lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại B.

Trang 15

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

1

2

ABC A B C

ABBCBB  V         Suy ra: BQx.

Gọi S là giao điểm của MQAA SACC A ,SABB x. Suy ra S N P, , thẳng hàng

AMN RQP S RQP S AMN

x

VVV   x   x   

AMNPQA B C

MNCPQ ABC RQP AMN RQP

Theo đề bài ta có: 13 1 6 4.

x

    

Câu 48 D

( ) 3 ( ) ( ) 6 ( ) 2 1

g x  f x f x  f x x x

Ta thấy g x ( ) chỉ đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x nên có một cực tiểu

Câu 49

Ta có: BCAB BC, SABCSABBCAH. Mà AHSBAHSBCAHHK AH, SC. Tương tự ta cũng có: SCAK SC, ALA H K L, , , đồng phẳng

S

R

Q

C' A'

N

M

B'

P

Trang 16

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

Khi đó ta thấy tứ giác AHKL là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AK.

Xét AKC vuông tại KT là trung điểm của AK I, là trung điểm AC. Suy ra ITAK. Ngoài ra AT là bán kính của đường tròn đáy

a

Mặt khác

2

2

.

Ta có:

2

.

a a a

        

Câu 50 B

T

I

C

B

S

H

M

C

A

D

B S

Trang 17

https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau

Gọi M là trung điểm ABSMABCD.

Ta có: CDSABd CD SA , d CD SAB ,  d C SAB ,  CM

ABC

2

a

CM 

Ngày đăng: 24/02/2021, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w