1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 - 2022 lần 2 do thuvientoan.net biên soạn

9 327 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 279,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi bà Tám mỗi tháng phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền (giả sử số tiền mỗi tháng gửi là như nhau và lãi suất gửi trong 4 năm là không thay đổi).. a) Chứng minh rằng các tứ giác AE[r]

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP Năm học 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề

Bài 1 (2,5 điểm)

1 Cho hai biểu thức A x 1

x

 và B x 1 1 x

 với x 0;x 1.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25.

b) Rút gọn biểu thức P A.

B

 So sánh P với 1.

2 Cho parabol   1 2

: 4

2

d y  xm với m là tham số thực

a) Vẽ đồ thị của  P . Với 3,

2

m  tìm giao điểm của  P và  d bằng phép tính

b) Tìm m để  P luôn tiếp xúc với  d .

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x   1 x 3.

b) Giải hệ phương trình:

2 4 1 3

1

x y

x y

 c) Phương trình: 2

xmxm  (m là tham số) có hai nghiệm x x Tìm 1, 2 m để 2

Bài 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

a) Trong một thư viện có hai máy in AB Để in 100 trang giấy thì máy A in nhanh hơn máy B là 1 phút Khi cùng in, thì trong 1 phút cả hai máy in được tổng cộng 45 trang giấy Tính thời gian để máy A

in được 100 trang giấy

b) Bà Tám muốn gửi tiết kiệm ở ngân hàng và hy vọng sau 4 năm có được 850 000 000 đồng để mua nhà Biết rằng lãi suất ngân hàng mỗi tháng trong thời điểm hiện tại là 0,45% Hỏi bà Tám mỗi tháng phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền (giả sử số tiền mỗi tháng gửi là như nhau và lãi suất gửi trong 4 năm là không thay đổi)

ĐỀ SỐ 2

Trang 2

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn  O , có đường cao AD (DBC) Kẻ DE DF, lần lượt vuông góc với AB AC, EAB F, AC Gọi I là giao điểm của BFCE

a) Chứng minh rằng các tứ giác AEDFBEFC là các tứ giác nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của BFDE, L là giao điểm của CEDF Chứng minh rằng KL song song với BC

c) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ADAI Chứng minh rằng M N O, , thẳng hàng

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Một sợi dây kim loại dài 120 cm được cắt thành hai đoạn Đoạn dây thứ nhất được uốn thành hình vuông, đoạn dây thứ hai được uốn thành vòng tròn (tham khảo hình bên dưới)

Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là S Lấy   3,14 và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị, hãy tìm S

b) Cho a b c, , là các số thực thuộc 1;1

2

  Chứng minh rằng:

3

-HẾT -

120cm

Trang 3

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Cho hai biểu thức A x 1

x

 và B x 1 1 x

 với x 0;x 1.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25.

b) Rút gọn biểu thức P A.

B

 So sánh P với 1.

2 Cho parabol   1 2

: 4

2

d y  xm với m là tham số thực

a) Vẽ đồ thị của  P . Với 3,

2

m  tìm giao điểm của  P và  d bằng phép tính

b) Tìm m để  P luôn tiếp xúc với  d .

Lời giải

a) Thay x 25 vào A, ta được: 25 1 5 1 4.

25

b) Với x 0 và x 1, ta có:

1

B

P

Ta có: P x 1 1 1 1

    với x 0 và x 1.

2 a) Đồ thị của hàm số  P :

Với 3,

2

m  ta có:  : 1 3.

d y  x Phương trình giao điểm của  P và  d là:

3

x

x

          

Với x 1, ta có: 1 1 3 1  1;1

y     A

Với x  3, ta có: 1  3 3 3  3;3 

Trang 4

Vậy với 3,

2

m   P cắt  d tại hai điểm A 1;1 ,B  3;3 

b) Phương trình giao điểm của  P và  d là:

2 2 0.

4x  2xmxxm

Để  P luôn tiếp xúc với  d thì 1 2 0 1.

2

      

Vậy với 1,

2

m   ta có  P luôn tiếp xúc với  d .

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x   1 x 3.

b) Giải hệ phương trình:

2 4 1 3

1

x y

x y

 c) Phương trình: 2

xmxm  (m là tham số) có hai nghiệm x x Tìm 1, 2 m để 2

Lời giải

a) Ta có:

3

8 8 0

4 8

x

x

 

  

  

 



 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  4 8.

b) Điều kiện y 1. Đặt 1 ,

1

z y

 hệ phương trình trở thành:

.

Với z 1, ta có: 1 1 1 1 2.

0 1

y y

y y

      

So với điều kiện ban đầu hệ cho có hai nghiệm ( ; )x y 2; 2 , 2;0   

c) Phương trình đã cho có

2

          

Trang 5

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Theo định lí Viete, ta có: 1 2

1 2

2 1

 

 

Ta có:

2

1

2

m

m

 

Vậy m  1 hoặc m 1 là các giá trị cần tìm

Bài 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

a) Trong một thư viện có hai máy in AB Để in 100 trang giấy thì máy A in nhanh hơn máy B là 1 phút Khi cùng in, thì trong 1 phút cả hai máy in được tổng cộng 45 trang giấy Tính thời gian để máy A

in được 100 trang giấy

b) Bà Tám muốn gửi tiết kiệm ở ngân hàng và hy vọng sau 4 năm có được 850 000 000 đồng để mua nhà Biết rằng lãi suất ngân hàng mỗi tháng trong thời điểm hiện tại là 0,45% Hỏi bà Tám mỗi tháng phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền (giả sử số tiền mỗi tháng gửi là như nhau và lãi suất gửi trong 4 năm là không thay đổi)

Lời giải

a) Gọi số trang máy A in trong 1 phút là x (tờ)

Gọi số trang máy B in trong 1 phút là y (tờ), ( ,x y 100)

Để in 100 trang giấy máy A cần số thời gian là 100

x (phút)

Để in 100 trang giấy máy B cần số thời gian là 100

y (phút)

Theo đề tài toán, ta có: thời gian in của máy B muộn hơn máy A là 1 phút

Suy ra: 100 100 1

Trong 1 phút thì 2 máy in được 45 trang giấy, ta có: xy45 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình như sau:

Trang 6

   

2

45

45 45

45

20

20

225

y

y

y

Vậy thời gian máy A in được 100 trang là 100 5

20  (phút)

b) Ta có 4 năm có tổng là 4 12 48 tháng

Gọi x đồng là số tiền gửi vào ngân hàng mỗi tháng với x 0

The đề bài, ta có phương trình:

48

48

1 0, 45% 1 1 0, 45% 850000000

0, 45%

850000000 0, 45%

15833041

1 0, 45% 1 1 0, 45%

x

x

Thỏa x 0 Vậy mỗi tháng bà Tám phải gửi vào ngân hàng 15 833 041 triệu đồng

Bài 4 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn  O , có đường cao AD (DBC) Kẻ DE DF, lần lượt vuông góc với AB AC, EAB F, AC Gọi I là giao điểm của BFCE

a) Chứng minh rằng các tứ giác AEDFBEFC là các tứ giác nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của BFDE, L là giao điểm của CEDF Chứng minh rằng tứ giác EFKL

nội tiếp từ đó suy ra KL song song với BC

c) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ADAI Chứng minh rằng M N O, , thẳng hàng

Lời giải

AEDAFD    tứ giác AEDF nội tiếp

Do đó: ADFAEF (hai góc cùng nhìn cung AF)

Mà ADFACB do cùng phụ với DAC

Suy ra AEFACB hay tứ giác BEFC nội tiếp

Trang 7

b) Do tứ giác EFCB nội tiếp nên BECCFB suy ra:

KELBECBEDBEC CFB LFK

Suy ra EFKL nội tiếp, do đó ILKEFI

Mà EFIBCI nên ILKBCI do đó KL BC

b) Qua B kẻ đường thẳng song song với DE cắt ID tại G Qua C kẻ đường thẳng song song song với

DF cắt ID tại G

IDIK

Do CG DL suy ra IG IC

Mặt khác do KL BC suy ra IB IC

IKIL

Từ đó ta có: IG IG

suy ra GG

90

ABGACG nên tứ giác ABGC nội tiếp Suy ra G thuộc đường tròn tâm  O và AG là một đường kính của  O

Do I D G, , thẳng hàng và M N O, , lầ lượt là trung điểm của AI AD AG, , nên ta có M N O, , thẳng hàng

G

N M

L K

I

F E

D

O

C B

A

Trang 8

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Một sợi dây kim loại dài 120 cm được cắt thành hai đoạn Đoạn dây thứ nhất được uốn thành hình vuông, đoạn dây thứ hai được uốn thành vòng tròn (tham khảo hình bên dưới)

Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là S Lấy   3,14 và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị, hày tìm S

b) Cho a b c, , là các số thực thuộc 1;1

2

  Chứng minh rằng:

3

Lời giải

a) Gọi x là cạnh hình vuông, y là bán kính hình tròn Ta có: 4x 2y 120  2xy 60.

Cần tìm giá trị nỏ nhất của 2 2

.

Sx y

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwars, ta có:

60  2  x  y   2  x y .

Suy ra:

2

2

60 3600

504

2 3,14 4

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

60

8 4

16 2

2

y x

y

Vậy giá trị nhỏ nhất của S là 504cm2

2

x

 

 

Tương tự ta cũng có: 2y 1 3

y

  và 2z 1 3.

z

 

Từ đây suy ra: 9 2x y z 1 1 1.

Mặt khác áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta được:

Trang 9

  1     1 1 1 3 2 1 1 1

Do đó, ta có:

Mặt khác ta lại có: xyyzzx 33x y z2 2 2  27xyzxyz2 33x y z2 2 2

9 xyzxyz . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

1 , , ;1

2

1 1 1

1.

x y z

  

        

  

Ngày đăng: 24/02/2021, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w