1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 9

4 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 9 dưới đây.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút 

Đề số 9

Câu 1. Cho a, b là hai số cùng dấu. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 

Câu 2: Hãy chọn bất đẳng thức đúng trong các bất đẳng thức sau: 

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây sai ? 

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số    2 2

5 9

 

f x

x x  bằng  

A. 11

4

11

8

11   Câu 5. Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao  nhiêu ? 

A. 2.   B. 2 2.   C. 2 3.   D. 3.    Câu 6. Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ? 

A. 5.   B. 4 2.   C. 5 2.   D. 6.    

Câu 7: Tìm m để bất phương trình  m2x + 3 < mx + 4 có nghiệm 

A. m = 1  B. m = 0  C. m = 1    m = 0  D. m   

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình  x(x2 – 1)  0 là 

A. (–; –1]  [0;1)  B. [–1;1] 

C. (–; –1)  [1; + )  D. [1;0]  [1; + ) 

Câu 9: Biểu thức f(x) =  1 2

1 2

x xdương khi và chỉ khi x thuộc 

2

 

a b

a b

a b

a b

b a

2  1 0 

x x x x2  x 1 0 x

2

1 0

x   xx x2  x 1 0 x

,

, ,

a b  aba b a b  ab,a b,

Trang 2

A.  ; 4  B.  ; 4  1;2  C.  4; 1  2;  D. 2;   Câu 10: Nhị thức  5 x  1 nhận giá trị âm khi 

A.  1

5

5

 

5

5

 

Câu 11.Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0

x y

x y

  

  

A. 1; 4.  B. 2; 4.  C. 0; 0   D. 3; 4.  Câu 12. Tam giác ABC có a 16,8;  0

56 13 '

71

C   Cạnh cbằng bao nhiêu?  

A. 29,9.   B. 14,1.    C. 17,5.   D. 19,9.   Câu 13. Tập hợp các giá trị của m  để bất phương trình  2 2

(m 2 )m xm  thoả mãn với mọi x  là 

A. 2;0.  B. 2;0.  C.  0   D. 2;0.  Câu 14. Phương trình  2 2

xmxmm   có nghiệm khi và chỉ khi 

A.  1

3

3

3

3

m    

Câu 15 Tam giác ABC cân tại C, có AB 9cm và 15cm

2

AC  Gọi D là điểm đối xứng của B

qua C Tính độ dài cạnh AD.

A AD 6cm B AD 9cm C AD 12cm D AD 12 2cm

 

Câu 16.Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x là 

A.  ;5

6



5



.  C.  ;3

2



.  D.  ;2

3



Câu 17. Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx m 2x vô nghiệm? 

A. m   . 0 B. m   . 2 C. m    . 2 D. m    . 

Câu 18.Cho tam giác ABC, biết a 13,b 14,c 15. Tính góc B ?   

A. 59 49 '.0    B. 53 7 '.0    C. 59 29'.0   D. 62 22 '.0      

Câu 19. : Tập nghiệm của hệ bất phương trình   1 6 0

2 1 3

   

 

           A.  1; 2       B. 1; 2.      C. ;1  2;.      D. . 

Câu 20: Hệ bất phương trình   3 4  0

1

 

x m  vô nghiệm khi 

Trang 3

A. m 2.  B. m 2.  C. m 1.  D. m0. 

Câu 21. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì    2

2 7 – 15 

f x x x không âm 

A.  ; 3 5; 

2

2

    

C.  5;3

2

3

; 5 2

 . 

Câu 22. Gọi S  là tập nghiệm của bất phương trình  2

xx   Trong các tập hợp sau, tập nào  không là tập con của S ? 

A. ;0.  B. 8;    C.    ; 1 D. 6;   

Câu 23.Cho tam giác   Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? 

A.   là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.     

B.   là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC. 

C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc. 

D. Đường trung trực của    có   là vecto pháp tuyến. 

Câu 24. Với   thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức  không dương? 

Câu 25. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất  không dương? 

Câu 26. Đường thẳng đi qua  , nhận   làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là: 

Câu 27. Với giá trị nào của  thì không tồn tại giá trị của   để  luôn âm 

Câu 28. Với   thuộc tập hợp nào dưới đây thì   luôn âm. 

Câu 29.Cho ba điểm   . Đường cao   của tam giác ABC có phương  trình 

A. 3x4y 8 0  B.    C.    D.    Câu 30.Bất phương trình:  có nghiệm là:  

 

ABC



BC



BC

AB 

AB

x

f x

 ;1

S   S    3; 11;

 ; 3  1;1

  2 31

f x x

 1;2

A  n  2; 4 

xy  xy40

m x f x mxm2x

0

3 2

f x

x

3

3

1; 2 ,  5; 4 ,  1; 4

3x4y110 6x8y110 8x6y130

2 6 5 8 2

    

3x5 2x3

5 x 3

     3 x 2

Trang 4

Câu 31.Bất phương trình:   có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên? 

C. 2.    D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.  Câu 32. Cho hai đường thẳng   cắt nhau khi và chỉ khi : 

 

Câu 33. Hai đường thẳng    và   Cắt nhau tại điểm có tọa 

độ: 

xx  x

 d1 :mxym1 , d2 :x my 2 2

 1

2 5 :

2

  

d

y t  d2 : 4x3y180

2; 3  3; 2  1; 2  2;1 

Ngày đăng: 24/02/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w