1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 8

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 8 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề kiểm tra.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút 

Đề số 8

Câu 1: Cho a, b > 0 và ab > a + b. Mệnh đề nào sau đây đúng ? 

A. a + b  4.  B. a + b > 4  C. a + b < 4  D. a + b = 4  Câu 2: Cho hai số thực a, b tùy ý. Hỏi mệnh đề nào đúng ? 

Câu 3.Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx m 2x vô nghiệm? 

A. m   . 0 B. m   . 2 C. m    . 2 D. m    . 

Câu 4. Gọi   là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?  

  

Câu 5. Độ dài trung tuyến   ứng với cạnh   của   bằng biểu thức nào sau đây  

 

Câu 6. Tam giác   có   bằng biểu thức nào sau đây?  

 

Câu 7. Cho x y  là hai số thực thay đổi sao cho , xy2. Gọi 2 2

 

m x y . Khi đó ta có: 

A. giá trị nhỏ nhất của m  là  2   B. giá trị nhỏ nhất của m  là  4  

C. giá trị lớn nhất của m  là  2   D. giá trị lớn nhất của m  là  4  

a b c

2 2 2 3

4

3

2

c

ba c

ba c

 2 2 2

1

2 bac

4

 

b a c

ABC cos B

2

b c a bc

1 sin B

cos(A C ).

2

a c b ac

 

Trang 2

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x 3x với x  là: 

A.  3

2

4

4

8

  

Câu 9. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn -2. 

A. 2x – 1  B. 2x + 5  C. x – 2  D. 6 – 3x 

Câu 10. Các số tự nhiên bé hơn 6  để biểu thức    5 1 12 2

x

f xx   

  luôn dương  A

 2;3; 4;5   B

 0;1; 2;3; 4;5   C

 3; 4; 5   D

 3; 4;5; 6

 

Câu 11. Miền nghiệm của hệ bất phương trình   là phần mặt phẳng chứa điểm 

Câu 12.  Cho nhị thức bậc nhất   Khẳng định nào sau đây đúng? 

Câu 13 Tam giác ABCAB 5,BC 7,CA 8 Số đo góc A bằng:

A 30  B 45  C 60  D 90 

 

Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình  x24x  < 0 

A. {}  B. (–;0)  (4;+)  C. (0;4)  D.  

Câu 15 Tam giác ABCAB 2,AC 3 và C  45  Tính độ dài cạnh BC

A BC  5. B 6 2.

2

2

 

Câu 16: Tìm m để bất phương trình  m2x + 3 < mx + 4 có nghiệm 

A. m = 1  B. m = 0  C. m = 1    m = 0  D. m    Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình  x(x2 – 1)  0 là 

A. (–; –1]  [0;1)  B. [–1;1] 

C. (–; –1)  [1; + )  D. [1;0]  [1; + ) 

0

3 3 0

5 0

x y

x y

x y

 

  

   

 23 20

f x x

 0

23

   

x

 0

2

23

  

x

Trang 3

A. một vectơ   B.   hai vectơ    C.  ba vectơ   D. vô số vectơ  Câu 19. Cho  đường thẳng có phương trình tham số  có tọa độ vectơ chỉ phương l.   

A (2;-3)  B. (3;-1)  C. (3; 1)  D. (3;-3)  

 

Câu 20: Biểu thức f(x) =  1 2

1 2

x xdương khi và chỉ khi x thuộc 

A.  ; 4  B.  ; 4  1;2  C.  4; 1  2;  D. 2;   Câu 21. Khoảng cách từ điểm M(2;-3) đến đường thẳng  d  có phương trình 2x+3y -7 =0  l: 

 

Câu 22. Phương trình  2

xmxm   có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 

A. m    6 B. m    6 C. m     6 D. m      6

Câu 23. Hệ bất phương trình   3 4  0

1

x m  vô nghiệm khi 

A. m 2.  B. m 2.  C. m 1.  D. m0. 

Câu 24. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(1;2), B(3;1) và C(5;4).Phương trình no sau đây là  phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A? 

A.  2x+3y -8 =0  B. 3x-2y-5=0   C.  5x-6y +7 =0  D. 3x-2y+5 =0  Câu 25. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì  không âm 

Câu 26 Tam giác ABCA B 9cm, AC 12cm và BC 15cm Tính độ dài đường trung tuyến

AM của tam giác đã cho

A 15

2

AM  cm B AM 10cm C AM 9cm D 13

2

AM  cm

 

Câu 28. Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10,11 

 

 

  

x 2 3t

y 3 t

12

13

12 13

12 13

13

2 7 – 15 

3

2

2

    

 3

5;

2

3

;5 2

mxmx m    x

1

3

3

m 

Trang 4

Câu 29.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất   không dương 

Câu 30. Giá trị nào của  thì phương trình   (1) có hai nghiệm  phân biệt? 

Câu 31.Tập nghiệm của hệ bất phương trình   là 

A.    B. ;1  4;   C.    D.    Câu 32. Xác định   để với mọi   ta có 

2 2

5

x x m

x x

 

  . 

Câu 33. Bất phương trình   có nghiệm là 

Câu 34: Cho đường thẳng   có phương trình tổng quát: -2x+3y -1 =0. Những điểm sau, điểm  nào thuộc . 

A. (3;0)  B.  (1;1)  C.   (-3;0)  D.  (0;-3)  

 

Câu 35. Các số sau đây,số nào là hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) B(-3; 4) là 

 

  2 5 3

f x x

2

mxmxm 

   

3

5

m    

3

;1 5

m  

3

; 5

m  

2 2

6 8 0

  

;1  3; ; 2  3; 1; 4

5

1

3 m

3

m

3

x 1 3 x2 50

x x

   

  

x x

  

  

x x

 

  

x x

   

  

Ngày đăng: 24/02/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w