1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 6

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 6 tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn thành công.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút 

Đề số 6

Câu 1.Cho   2

 

f x x x  Kết luận nào sau đây là đúng? 

A.  f x( ) có giá trị nhỏ nhất bằng1

4   B.  f x( )có giá trị lớn nhất bằng 

1

2  

C.  f x( )có giá trị nhỏ nhất bằng  1

4

   D.  f x( )có giá trị lớn nhất bằng 1

4. 

Câu 2. Cho hàm số    12

1

f x

x

. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? 

A.  f x( ) có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1. 

B.  f x( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1. 

C.  f x( ) có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng  2  

D.  f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. 

Câu 3. Cho biểu thức    1

f x

x

  Tập hợp tất cả các giá trị của x  để  f x   là   0 A

 S    ; 2    B

 

 ; 2 

C

 S 2;    D

 S 2; 

 

Câu 4. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ? 

Câu 5. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau: 

Câu 6. Cho tam giác ABC có  , góc C bằng 600 . Độ dài cạnh  là ? 

 

Câu 7. Cho tam giác   Khẳng định nào sau đây là đúng ? 

x y

  

1 sin 2

2

Sac A

1 sin 2

2

Sbc B

8, 10

3 21

ABC

1 2

ABC

S  a b c

sin

a R

A

Trang 2

C.      D.   

 

Câu 8. Với giá trị nào của a  thì hệ phương trình  1

 

x y

x y a  có nghiệm ( ; )x y  với x y  lớn nhất  .

A.  1

4

2

a

2

 

a

  D. a1.  Câu 9: Cho a > b > 0. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: 

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 3    5 1x  x là: 

A.  5;

2

 

8



4



8



Câu 11. Tập xác định của hàm số  1

2

y

x

  là: 

A. ;2.  B. 2;    C. ;2.  D. 2;   Câu 12. Với   thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất   âm? 

Câu 13. Tìm  m để bất phương trình m x2  3 mx  có nghiệm? 4

A. m   . 1 B. m   . 0 C

  0

m 

 

và m   . 1 D.     . m

Câu 14. Số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình  1 3

2 3 0

x

  

 

 ? 

1 2

Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  3 0

1

 

 

x

m x  vô nghiệm. 

A. m4.  B. m4.  C. m4.  D. m4.  Câu 16. Tam giác   có  cm,  cm và  cm. Tính độ dài đường trung tuyến 

 của tam giác đã cho. 

cos

2

B

bc

4

c

1 1

1 1

1 1

1

f x

x

AM

Trang 3

A.  cm.  B.  cm.  C.  cm.  D.  cm. 

Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì   luôn âm 

A .  B .     C .  D. Một đáp số khác. 

Câu 18. Tam giác   vuông tại  , đường cao   Hai cạnh   và   tỉ lệ với   và   Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu? 

Câu 19. Bất phương trình   có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn   

Câu 20. Tam giác   có   và   Tính độ dài cạnh   

Câu 21. Hệ bất phương trình   có nghiệm khi và chỉ khi: 

 

Câu 22. Tập nghiệm   của hệ bất phương trình   là: 

 

Câu  23. Với giá trị nào của   thì hai đường thẳng  

Câu 24. Cho biểu thức   Tập hợp tất cả các giá trị của   thỏa mãn bất phương  trình   là 

 

Câu  25.  Cho  bốn  điểm  ,  ,    và    Xác  định  vị  trí  tương  đối  của  hai  đường thẳng   và   

A.   Trùng nhau.   B. Song song. 

C.  Vuông góc với nhau.   D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau 

15

2

2

AM 

f x

4

1

x

10 ?

ABC B 60 , C 45 AB 5 AC

5 6

2

2

x

x m



  



3

.

2

2

2

2

m 

x

  



   



 ; 3 

S    S   ;2  S   3;2  S    3; .

m

1

: 10

d



  

1

2

m

m

 

 

   5 3 .

  0

f x 

 ;5 3; .

 5;3 

4; 3

AB 5;1 C 2;3 D  2; 2

Trang 4

Câu 26. Cho biểu thức   Tập hợp tất cả các giá trị của   thỏa mãn bất phương 

trình   là 

 

ngoại tiếp tam giác   

Câu 28. Bất phương trình   có nghiệm là  

 

Câu 29. Tam giác   có   Tính diện tích tam giác   

Câu 30. Bất phương trình :   có nghiệm là  

 

Câu 31. Đường thẳng   tạo với đường thẳng   một góc   Tìm hệ số góc   của  đường thẳng   

Câu 32. Tam thức bậc hai   nhận giá trị không âm khi và chỉ khi  

Câu 33. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình   ?  

A 0           B. 2  C. 1       D.  3 

Câu 34. Nếu ba đường thẳng  

  4 3 .

f x

  0

f x 

x     

x     

x       

x     

     

ABC

85

cm

2

4

8

2

R 

3x 4  2

2

3

2

;2 3

2

;

3

 

8

ABC

ABC

3x  3 2x 1

4;  ;2 .

5

 

2

;4 5

 1

3

3

1

3

3

k   k 3.

  2

f x   x x

 ;1 2; 

 ;1 2; 

x x

  :  2d xy– 4  0 d : 5 – 2x y  3 0 d :mx 3 – 2y  0

Trang 5

  đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây? 

Câu 35. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  , cho tam giác   có  ,   và    Đường thẳng   cắt cạnh nào của tam giác đã cho? 

A. Cạnh    B. Cạnh    C. Cạnh     D. Không cạnh nào. 

12

.

5

12 5

Oxy ABC A 1;3 B  2;4 C  1;5

d xy 

Ngày đăng: 24/02/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w