1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 5

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng kiến thức và kĩ năng các bạn đã được học để thử sức với Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 5 này nhé. Thông qua đề kiểm tra giúp các bạn ôn tập và nắm vững kiến thức môn học.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút 

Đề số 5

Câu 1. Cho 4 số a, b, c, d  khác 0 thỏa mãn a < b và c < d . Kết quả nào sau đây đúng? 

A. a – c  < b – d  B. ac < bd  C. a – d < b – c  D.    Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? 

C. Nếu   thì a < 0  D. Nếu   thì a > 0 

Câu 3.Cho hai số thực a b,  sao cho ab  Bất đẳng thức nào sau đây không đúng? 

A.  4 4

a b .  B. 2a  1 2b1.    

C. b a 0.  D. a  2 b 2. 

Câu 4. Cho a b c, ,  là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng ? 

A.  2

ab bc b .   

C.  2 2 2

2

b c a bc.  D.  2 2 2

2

b c a bc.  Câu 5. Cho   2

 

f x x x  Kết luận nào sau đây là đúng? 

A.  f x( ) có giá trị nhỏ nhất bằng1

4   B.  f x( )có giá trị lớn nhất bằng 

1

2  

C.  f x( )có giá trị nhỏ nhất bằng  1

4

   D.  f x( )có giá trị lớn nhất bằng 1

4.  Câu 6. Tam giác ABC có AB 5,BC 7,CA 8. Số đo góc A bằng: 

A. 30       B. 45     C. 60     D. 90   

Câu 7. Tam giác ABC có B 60 ,C 45 và AB 5. Tính độ dài cạnh AC

A.  5 6.

2

AC     B. AC 5 3.   C. AC 5 2.   D. AC 10. 

Câu 8.Tập nghiệm của bất phương trình 2   1x      3 2 x là  

A. 1;   B.  ; 5.  C. 5;   D. ;5.  Câu 9.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì   không âm 

0

2 

   1 3

Trang 2

C .  D . 

Câu 10. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì    không dương 

Câu 11 Tam giác ABC cân tại C, có AB = 9 cm  và  15cm

2

AC   Gọi D là điểm đối xứng của B  qua C.  Tính độ dài cạnh AD? 

A. AD 6cm.  B. AD 9cm.  C. AD 12cm.  D. AD 12 2cm. 

Câu 12. Tập xác định của hàm số  1

2 3

y

x

  là:  

A.  ;2

3



2

; 3



3

; 2



3

; 2



 . 

Câu 13.Tập nghiệm của bất phương trình 5    2 4x  x   0  là: 

A.  8;

7



8

; 3



8

; 7



8

; 7

 

Câu 14. Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng: 

2

a

3

a

3

a

4

a

 

Câu 15. Câu nào sau đây đúng?. 

Miền nghiệm của hệ bất phương trình   là phần mặt phẳng chứa điểm 

 

Câu 15.Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x là 

A.  ;5

6



6

; 5



3

; 2



2

; 3



 .  Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 8   2 x 0 có dạng a; b  . Hiệu  b a  bằng: 

Câu 17. Tam giác ABC có a = 21; b = 17; c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng: 

A. SABC 16.  B. SABC 48.  C. SABC  24.  D. SABC 84. 

Câu 18. Tam giác ABC có AB3,  AC6,  BAC60. Tính độ dài đường cao h  của tam giác. 

  , 3 1,  , 31,

5

x

f x

x

1 0

2 3

3

2 0

x y

y x

x

  

Trang 3

A. h  a 3 3   B. h  a 3.  C. h  a 3.  D.  3

2

a

h   

Câu 19. Bất phương trình mx 3 m vô nghiệm khi: 

A. m   . 0 B. m   . 0 C. m   . 0 D. m   . 0

Câu 20.  Số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình  3 1 0

3 0

x x

 

 ? 

2   Câu 21. Hệ bất phương trình  1 0

0

 

x

x m  có nghiệm khi: 

  A. m> 1  B. m =1  C. m< 1  D. m  1 

Câu 22.Với giá trị nào của m thì bất phương trình   vô nghiệm? 

Câu 23.Cho   Tìm   để f(x) âm với mọi x. 

Câu 24. Tất cả các giá trị của   thoả mãn   là 

Câu 25. Bất phương trình   có tập nghiệm là 

 

Câu 26. Cho biểu thức   Tập hợp tất  cả các giá trị của   thỏa mãn bất phương  trình   là 

Câu 27. Bất phương trình   có nghiệm là  

2

0

x  x m 1

4

4

m 

2

f x   xmx m  m

14 m 2

2 m 14

2

x

1

3

S  

     S     ; 1 1; .

1

3

S    

3

S     

 

  1 2 .

x

f x

x

 

  0

f x 

2

;1

3

x  

3

x    

2

;1

3

x  

3

x       

x  x

Trang 4

A.      B.     

đường thẳng   đi qua giao điểm của   và  , và song song với   là: 

Câu 29. Tam thức bậc hai   nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

Câu 30. Khoảng cách từ điểm   đến đường thẳng   bằng: 

Câu  32.  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  ,  cho  hai  đường  thẳng    và 

. Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng   và    là: 

 

Câu 33. Phương trình   vô nghiệm khi và chỉ khi 

Câu 34. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng  

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số   sao cho phương trình   

có hai nghiệm dương phân biệt.  

1

7;

3

 

 

 

1 7; 3

 

  

  1

7;

3

  

3

     

d x y   d2: 2x 4 – 7y  0 d3: 3x 4 – 1y  0

d

1

24x 32 – 53y  0 24x 32y 53  0

24 – 32x y 53  0 24 – 32 – 53x y  0

  2

f xxx

0; .

x   x    2; . x  . x   ;2 

 1;1

M   : 3x 4y  3 0 2

.

4 5

4 25

4 x x  2x 3 x  5x 9

 1;2

x  x    3; 2   1;2

4.

x  x    ; 3   2;1  2; 

Oxy d1: 3x 4y  3 0

2 : 12 5 12 0

3x 11y  3 0 11x 3y 11  0.

3x 11y  3 0 11x 3y 11  0.

mxmx  0.

4

m m

 

 

2 4

m m

 

 

1 : 6 5 15 0

d xy  2: 10 6 .

1 5

d

  



  



o

60

mxmx  m

0

Ngày đăng: 24/02/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w