1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi KSCL lớp 12 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 303 - Học Toàn Tập

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 714,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai đường tròn và đáy trùng với đường tròn còn lại... Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC làA[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi

303

Họ và tên: SBD:

Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 33x2 và trục hoành

A 13

2

4

4

4

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x xcosx

A xsinx-cosx CB sinx+cosxxC C

2

sinx 2

x

C

D 2cosx

2

x

C

Câu 3: Bất phương trình 2x2 4x32 có tập nghiệm là S  a b; , khi đó b a là?

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho vec tơ AB 3; 5;6 , biết điểm A0;6;2 Tìm tọa độ điểm B

A B3;1;8 B B3; 11;4  C B  3;11; 4  D 3 1; ;4

2 2

 

Câu 5: Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a thì có bán kính là:

2

2

a

Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1;3 và có đồ

thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;3 Giá trị của

M m bằng ?

Câu 7: Một mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích mặt cầu bằng

A 4 R 2 B 12 R 2 C 12 3 R 2 D 8 R 2

Câu 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường ;

cong yf x , trục hoành và các đường thẳng x a x b ;  là

A b  

a

f x dx

b

f x dx

a

f x dx

a

f x dx

Câu 9: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a 2 và chiều cao bằng 2a Tính thể tích khối chóp bằng

Câu 10: Phương trình log2x log (2 x  1) 1có tập nghiệm là:

A  1 B  1;3 C  2 D 1;2.

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm

số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 2;2) . B (2;) C (0;2) D (;0).

Câu 12: Tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2x 2

x

 là

A Tiệm cận ngang 1

2

y  , tiệm cận đứng x  1

B Tiệm cận ngang 1

2

C Tiệm cận ngang x  1, tiệm cận đứng 1

2

y 

D Tiệm cận ngang 1

2

y  , tiệm cận đứng x 1

Câu 13: Cho hàm sốyf x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Câu 14: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 3 0f x  

Câu 15: Cho log 6 a2  Khi đó giá trị của log 183 được tính theo a là:

A

1

a

1

a a

Câu 16: Tính lim 22 3

n I

 

y



3

2

3



y



1

3

1



Trang 3

Câu 17: Cho hàm sốyf x( ) có đạo hàm f x'( )x x( 5)(x10)5,  x Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D (như hình vẽ) ' ' ' '

C'

B

A D'

Chọn mệnh đề đúng?

A Phép tịnh tiến theo DC biến điểm A' thành điểm B'

B Phép tịnh tiến theo AC biến điểm A' thành điểm D'

C Phép tịnh tiến theoAB' biến điểm A' thành điểm C'

D Phép tịnh tiến theoAA' biến điểm A' thành điểm B'

Câu 19: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?

A 2 4

9 6

6 9

6.A9

Câu 20: Biết 9  

0

37

f x dx 

0

16

g x dx 

0

A I 48 B I 74 C I 53 D I 122

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A sin x.dxcosx CB sin x.dxsinx C

C sin x.dx cosx CD sin x.dx sinx C

Câu 22: Tính b  

a

I  f x dx, biếtF x là một nguyên hàm của  f x và  F a  2, F b 3

A I  5 B I 1 C I  1 D I   5

Câu 23: Cho a0,a1, biểu thức Dloga3acó giá trị bằng bao nhiêu?

3

3

Câu 24: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a , AC2a, cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a  Tính thể tích V của khối chóp S ABC

2

a

4

a

3

a

V 

Câu 25: Cho đường thẳng : 1

2

d

y t

 

 

Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng d ?

A 1;1

2

  B  1;2 C 1;4 D  1;0

Câu 26: Cho hệ trục tọa độ vuông gócO i j k; ; ; , chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A ux y z; ; mu mxi my j mzk   B i2  j2 k2  1

Trang 4

C M x y z ; ; OM  xi y j zkD i jj k k i  1

Câu 27: Tập xác định của hàm số  3  4

1

yx   là:

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx  có nghiệm? m 1

A    2 m 0 B 0  m 1 C m  1 D m  0

Câu 29: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến

thiên như hình bên Đồ thị hàm số yf x( )có

tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm

cận ngang ?

Câu 30: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số

nào dưới đây?

2 2

x

y

x

1 1

x y x

1 1

x y x

x y x

Câu 31: Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x  như hình vẽ

Xét hàm số     1 3 3 2 3

2018

g xf xxxx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

3;1

min

2

g x

 

3;1

ming x g 1

3;1

3;1

Câu 32: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳngABCD Góc giữa mặt phẳng SBC và ABCD bằng 450 GọiM N, lần lượt là trung

A

3

3

a

3

8

a

8

a

24

a

y

1 1 3

3

2

y

1 1 1

 1

Trang 5

Câu 33: Cho hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau và cắt một mặt cầu tâm O bán kính R tạo thành hai đường tròn có cùng bán kính Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai đường tròn và đáy trùng với đường tròn còn lại Tính khoảng cách giữa  P và  Q để diện tích xung quanh hình nón đó là lớn nhất

3

R

2

R

Câu 34: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Đồ thị hàm số yf x 2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi

A 2;11

2

   B m 2;112 

  C m  3 D m4;11 

Câu 35: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số    3    2

3

f xf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2;3 B  1;2 C  3;4 D ;1

Câu 36: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình  1 

1 5

log 6x 36x  2 bằng

Câu 37: Cho hàm số f x mx4nx3 px2qx r

m n p q r R, , , ,   Hàm số yf x'  có đồ thị như hình vẽ

bên Tập nghiệm của phương trình f x  có số phần tử là r

Trang 6

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 38: Biết

2 1

2 0

2

ln 3 ln 2 2

x

x

 với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c  

A S  0 B S  1 C S   1 D S  2

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A0; 1; 1, B3; 0; 1 ,  C0; 21; 19  và mặt cầu     2  2 2

S x  y  zM a b c là điểm thuộc mặt cầu  ; ;   S sao cho biểu thức

TMAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng a b c 

5

5

a b c   D a b c  12

Câu 40: Cho các số thực a b, thỏa mãn: log2a2log3b2log5a b Tính  P a 2b

Câu 41: Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn 1;16 Xác suất để 

ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A 1457

19

683

77

512

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho các điểmA2; 1;6  ,B    , 3; 1; 4 C5; 1;0  Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

5

2

Câu 43: Ông Nam vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 60 tháng Lãi

suất ngân hàng cố định 0,5% trên tháng Mỗi tháng ông Nam phải trả (lần đầu tiên phải trả là 1 tháng sau khi vay) số tiền là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng Tổng số tiền lãi mà ông Nam phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là bao nhiêu?

A 122.000.000 đồng B 118.000.000 đồng C 135.500.000 đồng D 126.066.666 đồng Câu 44: Cho hàm sốyf x  Có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Bất phương trình f x e x2  2xm đúng  x  0;2 khi chỉ khi

A mf  0  1 B m f  1 1

e

  C m f  1 1

e

  D mf  0 1

Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có AB 1, AC  , 2 AA 2 5 và BAC 1200 Gọi M

trung điểm của CC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BM là

A 21

21

5

3

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong không gian lấy điểm S thỏa

mãn SS 2BC Gọi V là phần thể tích chung của hai khối chóp 1 S ABCD và S ABCD Gọi V là thể 2 tích khối chóp S ABCD Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 4

5

1

1

2

Câu 47: Cho hình lập phươngABCD EFGH Gọi là góc giữa đường thẳng AG và mặt phẳng

EBCH Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 7

A tan 2 B tan 2

3

Câu 48: Đạo hàm của hàm sốylogx2 x 1 bằng

A 2 1

1

2 1

1 ln10

x

ln10 1

2 1

1 ln 2

x

 

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình:

m xx  m x x  có nghiệm x 0;1 3

3

3

m  D m   1

Câu 50: Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm100cm người ta gò thành mặt xung quanh của một hình trụ có chiều cao 50 cm Tính thể tích của khối trụ đó

A 12000 3

cm

3

125000

cm

3

48000

cm

3

15000

3 cm -

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm