1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 Lương Thế Vinh Hà Nội mã đề 113 - Học Toàn Tập

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2 a?. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đ[r]

Trang 1

Trường THCS-THPT Lương Thế Vinh

Đề thi có 5 trang

Mã đề thi 113

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

Năm học 2018-2019

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1 Cho f (x), g(x) là hai hàm số liên tục trên R Chọn mệnh đề sai trong các mệnh

đề sau

A.

Z b

a

f (x)dx =

Z b a

f (y)dy

B.

Z b

a

(f (x)g(x))dx =

Z b a

f (x)dx

Z b a

g(x)dx

C.

Z a

a

f (x)dx = 0

D.

Z b

a

(f (x) − g(x))dx =

Z b a

f (x)dx −

Z b a

g(x)dx

Câu 2. Cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x + 4y + 2z − 3 = 0 Tính bán kính R của mặt cầu (S)

A R =√3 B R = 3√3 C R = 3 D R = 9.

Câu 3.

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D

dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y = x4− x2+ 3 B y = x3− 3x + 1

C y = x2− 3x + 1 D y = −x3− 3x + 1

x y

0

Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A 4πa2 B 3πa2 C 2a2 D 2πa2

Câu 5. Cho hàm số y = x3− 2x2 + x + 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1

3; 1



B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng



−∞;1 3



D Hàm số đồng biến trên khoảng  1

3; 1



Câu 6. Tập xác định của hàm số y = x4− 2018x2− 2019 là

A (0; +∞) B (−∞; +∞) C (−∞; 0) D (−1; +∞).

Câu 7. Cho hàm số y = x + 1

2x − 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = −1

2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1

2

Trang 2

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 1

2

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số y = 2x là

A.

Z

Z

2xdx = 2

x

ln 2 + C

C.

Z

2xdx = 2

x

Z

2xdx = ln 2.2x+ C

Câu 9. Tập giá trị của hàm số y = e−2x+4 là

A [0; +∞) B (0; +∞) C R \ {0} D R.

Câu 10. Hàm số dạng y = ax4+ bx2+ c (a 6= 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 11. Cho mặt phẳng (P ) : 3x − y + 2 = 0 Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P )?

A (3; −1; 0) B (3; 0; −1) C (3; −1; 2) D (−1; 0; −1).

Câu 12. Tập xác định của hàm số y = log2(3 − 2x − x2)là

A D = (0; 1) B D(−1; 3) C D = (−3; 1) D D = (−1; 1).

Câu 13 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z 1

Z

ex = e

x+1

x + 1 + C

C.

Z

cos 2xdx = 1

Z

xedx = x

e+1

e + 1 + C

Câu 14. Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

A log(a4) = 4 log a B log(4a) = 4 log a C log(a4) = 1

4log a D log(4a) = 1

4log a

Câu 15. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A 2πa2 B 2a2 C 4πa2 D πa2

Câu 16. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f (x) = x4− 4x2+ 5 trên đoạn [−2; 3] bằng

Câu 17. Cho số thực m > 1 thỏa mãn

Z m 1

|2mx − 1|dx = 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A m ∈ (3; 5) B m ∈ (1; 3) C m ∈ (2; 4) D m ∈ (4; 6).

Câu 18. Cho tam giác ABC có A(1; −2; 0), B(2; 1; −2), C(0; 3; 4) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

A (1; 6; 2) B (−1; 0; 6) C (1; 6; −2) D (1; 0; −6).

Câu 19. Cho đa giác đều có 2018 đỉnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho?

A C10092 B C10094 C C20184 D C20182

Câu 20. Hàm số y = x3− 3x2+ 3x − 4 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 23x < 1

2

−2x−6

A (6; +∞) B (−∞; 6) C (0; 6) D (0; 64).

Câu 22. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết

AB = a, AC = 2avà A0B = 3a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0

A. 2

2a3

√ 5a3

3

Trang 3

Câu 23. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được

là một số chẵn

A. 5

6

Câu 24. Cho 3 điểm A(2; 1; −1), B(−1; 0; 4), C(0; −2; −1) Phương trình mặt phẳng đi qua

A và vuông góc với BC là

A x − 2y − 5z − 5 = 0 B x − 2y − 5 = 0.

C 2x − y + 5z − 5 = 0 D x − 2y − 5z + 5 = 0.

Câu 25. Tích tất cả các nghiệm của phương trình log23x − 2 log3x − 7 = 0 là

Câu 26. Gọi F (x) = (ax2+ bx + c)ex là một nguyên hàm của hàm số f (x) = (x − 1)2ex Tính

S = a + 2b + c

Câu 27.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y =

ax + b

cx + d với a, b, c, d là các số thực Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A y0 < 0, ∀x 6= 1 B y0 < 0 ∀x 6= 2

C y0 > 0 ∀x 6= 2 D y0 > 0, ∀x 6= 1 2

x 1

y

0

Câu 28. Cho a > 0, a 6= 1 và logax = −1, logay = 4 Tính P = loga(x2y3)

A P = 14 B P = 18 C P = 6 D P = 10.

Câu 29. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

A V = 2a3 B V = a

3√ 15

6 C V = a

3√ 15

12 D V = 2a

3

3

Câu 30. Cho

Z 4 0

f (x)dx = 2018 Tính tích phân I =

Z 2 0

[f (2x) + f (4 − 2x)]dx

A I = 4036 B I = 0 C I = 2018 D I = 1009.

Câu 31. Gọi m, n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng (Pm) : mx+2y+nz+1 = 0và (Qm) : x−my+nz+2 = 0vuông góc với mặt phẳng (α) : 4x−y−6z+3 = 0 Tính m + n

A m + n = 0 B m + n = 3 C m + n = 1 D m + n = 2.

Câu 32. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = a√3, SA =

avà SA vuông góc với đáy ABCD Tính sin α với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC)

A sin α =

3

5 B sin α =

√ 7

8 C sin α =

√ 3

2 D sin α =

√ 2

4

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB =

BC = a, AD = 2a Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác SABC

A 5πa2 B 10πa2 C 6πa2 D 3πa2

Trang 4

Câu 34. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y = 1

4x

4+ mx − 3

2x đồng biến trên khoảng (0; +∞)

Câu 35. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m ∈ Z và phương trình logmx−5(x2− 6x + 12) = log√

mx−5

x + 2 có nghiệm duy nhất Tìm số phần tử của S

Câu 36. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

A. a

3√

6

3√ 3

3√ 6

3√ 6

6

Câu 37. Đồ thị hàm số y = 1 −

4 − x2

x2− 2x − 3 có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n Giá trị của m + n là

Câu 38. Gọi (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A(2; 0; 0), B(1; 3; 0), C(−1; 0; 3), D(1; 2; 3) Tính bán kính R của (S)

A R =√6 B R = 6 C R = 2√2 D R = 3.

Câu 39. Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Một hình vuông ABCD

có AB, CD là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với đáy Diện tích hình vuông đó bằng

A. 5a

2

2√ 2

2

2 D 5a2

Câu 40. Cho f (x) = (ex+ x3cos x)2018 Giá trị của f ”(0) là

A 20182 B 2018.2017 C 2018.2017.2016 D 2018.

Câu 41. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm

đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −2t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kẻ từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng

Câu 42.

Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị (C) như hình vẽ,

đường thẳng d có phương trình y = x − 1 Biết phương

trình f (x) = 0 có ba nghiệm x1 < x2 < x3 Giá trị của

x1x3 bằng

A −5

2 B −7

3 C −3 D −2.

x y

0

2

(d)

(C)

Câu 43. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a Thể tích của khối nón là

A. πa

3√

3

3√ 3

3√ 3

3√ 3

6

Câu 44. Cho hàm số y = f (x) =x2

+ 3 với x ≥ 1

5 − x với x < 1 Tính

I = 2

Z π2

0

f (sin x) cos xdx + 3

Z 1 0

f (3 − 2x)dx

A I = 71

3

Trang 5

Câu 45. Cho điểm M (1; 2; 5) Mặt phẳng (P ) đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại

A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng (P ) là

5 +

y

2 +

z

1 = 1

C x + 2y + 5z − 30 = 0 D. x

5 +

y

2+

z

1 = 0

Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, khoảng cách từ điểm

Ađến mặt phẳng (SBC) là a

√ 15

5 , khoảng cách giữa SA, BC là a

√ 15

5 Biết hình chiếu của

S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC, tính thể tích khối chóp SABC

A. a

3√

3

3√ 3

3

3

4

Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD) Tính cos ϕ với ϕ là góc tạo bởi (SAC) và (SCD)

A.

6

√ 3

√ 2

7

Câu 48.

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên Gọi S là

tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để

hàm số y = |f (x − 2018) + m| có 5 điểm cực trị Tổng

tất cả các giá trị của tập S bằng

A 12 B 7 C 18 D 9.

x y

0 2

−3

−6

Câu 49. Cho hàm số y = x3 − 3x2+ 4 có đồ thị (C), đường thẳng (d) : y = m(x + 1) với m

là tham số, đường thẳng (∆) : y = 2x + 5 Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(−1; 0), B, C sao cho

d(B, ∆) + d(C, ∆) = 6√

5

Câu 50. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 1

4 < b < a < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = loga



b − 1

4



− loga b

√ b

A P = 9

2

HẾT

Ngày đăng: 24/02/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w