Số dung dịch hòa tan CuOH2 ở nhiệt độ thường là: Câu 5: GV VŨ KHẮC NGỌC 2018 Cho các phát biểu sau: a Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat b Phản ứng xà
Trang 1Câu 1: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây có số nguyên tử hiđro trong phân tử là số chẵn?
A axit glutamic B hexametylenđiamin C vinyl clorua D clorofom.
Câu 2: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol.
B Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.
C Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom.
D Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 3: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dung dịch sau: Na2CO3 (1); FeCl3 (2);
H2SO4 loãng (3); CH3COOH (4); C6H5ONa (thơm) (5); C6H5NH3Cl (thơm) (6); (CH3)2NH2Cl
(7) Dung dịch CH3NH2 tác dụng được với các dung dịch:
A (3); (4); (6); (7) B (2); (3); (4); (6) C (2); (3); (4); (5) D (1); (2); (4); (5) Câu 4: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dịch sau: glucozơ (1); mantozơ (2); saccarozơ (3); axit axetic (4); glixerol (5); axetanđehit (6) Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 5: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat
(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận nghịch
(c) Axit fomic là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó
(d) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước (fomalin) dùng để ngâm xác động vật, thuộc da,
(e) Trong công nghiệp axetanđehit chủ yếu được dùng để sản xuất axit axetic
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước
(b) Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu
(c) Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường
(d) Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm
(e) Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2
(f) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là:
Câu 7: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho phản ứng hóa học sau:
Kết luận nào dưới đây về X là không đúng?
A X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 về số mol.
B X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
C X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D Không thể điều chế X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng.
Câu 8 (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất nào dưới đây còn gọi là “đường nho”?
Trang 2Câu 9 (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?
A Lysin B Anilin C axit glutamic D metylamoni clorua Câu 10: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Ancol đa chức có nhóm -OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm
B CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt
C Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch
D Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt
Câu 11: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với Na2CO3?
A ancol etylic, axit fomic, natri axetat.
B axit axetic, phenol, axit benzoic.
C axit oxalic, anilin, axit benzoic.
D axit axetic, axit fomic, natri phenolat.
Câu 12: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
b, Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một d, Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
e, Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen Số phát biểu đúng là
Câu 13: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, C6H5NH2 (anilin), CH3COOH và HCl Ở 25oC, pH của các dung dịch (cùng có nồng độ 0,01M) được ghi lại trong bảng sau:
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A X có phản ứng tráng gương.
B Y có thể điều chế trực tiếp từ ancol etylic.
C Z tạo kết tủa trắng với nước Br2
D T có thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Câu 14: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4
Trang 3loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O Còn khi đốt cháy hết b gam Y thu được 0,03 mol CO2
và 0,045 mol H2O Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng bằng lượng O2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Biết MX = 90 và Z có thể tác dụng với
Na tạo H2 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A X có 2 công thức cấu tạo phù hợp B Z có 4 đồng phân cấu tạo.
C Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng D Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức Câu 15: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có KLPT nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng 18,24 gam X với dung dịch KOH 28 tới phản ứng hoàn toàn Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần chất rắn Y và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3 Dẫn toàn bộ Z đi qua bình đựng Na dư thu được 38,528 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối trong Y gần nhất với
Câu 16: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hợp chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH2–) Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh
ra luôn bằng số mol X đã phản ứng Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X → Y + H2O
(2) X + 2NaOH → 2Z + H2O
(3) Y + 2NaOH → Z + T + H2O
(4) 2Z + H2SO4 → 2P + Na2SO4
(5) T + NaOH Na CO + Q
(6) Q + H2O → G
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở Trong các phát biểu sau: (a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol P phản ứng
(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín
(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học” Số phát biểu đúng là
Câu 17 (GV VŨ KHẮC NGỌC) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn
Trang 4B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
C Trong công nghiệp có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro
hóa
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 18: (GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn
hợp X với NaOH thu được 1 ancol và 2 muối Kết luận nào dưới đây là đúng?
A X gồm 2 este của cùng 1 ancol đơn chức với 2 axit khác nhau
B X gồm 1 axit và một este của axit khác
C X gồm 2 este của cùng 1 ancol đơn chức với 2 axit khác nhau hoặc là hỗn hợp gồm 1 axit
và một este của axit khác
D X gồm 1 axit và 1 ancol.
Câu 19: (GV VŨ KHẮC NGỌC) X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 và thỏa mãn tính chất:
X + 2NaOH 2Y + H2O
Y + HCl (loãng) → Z + NaCl
Nếu cho 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,15 mol
Câu 20: (GV VŨ KHẮC NGỌC) Có các phát biểu:
1 Các axit béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn axit béo không no
2 Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
3 Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (α và β)
4 Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng α (vòng 5 hoặc 6 cạnh)
5 Trong phân tử saccarozơ không có nhóm OH hemiaxetal
6 Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 21: (GV VŨ KHẮC NGỌC) Một hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 103 Cho 51,50
gam X phản ứng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminoaxit và ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Giá trị m là
Trang 5Câu 22:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ rằng trong phân tử
phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm hiđroxyl?
A C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
B C6H5OH + 3H2 C6H11OH
C C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH↓ + 3HBr
D C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Câu 23:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các nhận định sau:
(1) Axit béo là các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh và có chẵn nguyên tử cacbon (12C-24C)
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(3) Lipit gồm nhiều loại: chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …
(4) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn
Số nhận định đúng là
Câu 24:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất nào dưới đây tan tốt trong nước?
A xenlulozơ B anilin C fomanđehit D keratin.
Câu 25:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
a, Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
b, Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
c, Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
d, Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
e, Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là
Câu 26:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho sơ đồ chuyển hoá sau
Caosu buna-N Các chất X, Y, Z lần lượt là
A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
Trang 6C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin Câu 27:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Tỉ lệ x : y trong đồ thị trên là
Câu 28:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ mạch hở, đơn chức có
cùng công thức phân tử là C3H4O2 Đun nóng nh 14,4 gam X với dung dịch KOH dư đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (giả sử không có sản phẩm nào thoát ra khỏi dung dịch sau phản ứng) Trung hòa bazơ còn dư trong dung dịch Y bằng HNO3, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Nếu cho 14,4 gam X tác dụng Na dư thì thu được tối đa bao nhiêu lit H2 ở đktc?
Câu 29:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 30:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
C8H12O5, mạch hở Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol và 2 axit hữu cơ đơn chức Y, Z (trong đó Z hơn Y một nguyên tử cacbon) Kết luận nào dưới đây là đúng?
A X có 2 đồng phân thỏa mãn điều kiện trên.
B X có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C Phân tử X có 1 liên kết π.
D Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 31:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin
(1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điaminohexanoic (5),
H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (1), (2) B (2), (5), (6) C (2), (5) D (2), (3), (6).
Câu 32:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; C2H2;
CH3COONa; HCOOCH=CH2; CH3COONH4 Số chất có thể được tạo ra từ CH3CHO chỉ
bằng một phản ứng là
Trang 7A 4 B 6 C 5 D 3.
Câu 33:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic,
axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p- crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 34:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn
chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 2,23 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 35:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C,
H, O trong phân tử) đều có khối lượng phân tử là 82 (trong đó X và Y là đồng phân của nhau) Biết 1,0 mol X hoặc Z đều tác dụng vừa đủ với 3,0 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,0 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Khi nhận xét về X, Y, Z,
kết luận nào dưới đây là không đúng?
A Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3.
B Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1.
C Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%.
D Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.
Câu 36:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Lấy 7,32 gam muối A có công thức là C3H10O3N2 cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc III, trong phần rắn chỉ là chất
vô cơ Khối lượng chất rắn là
A 6,90 gam B 11,52 gam C 6,06 gam D 9,42 gam Câu 37( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước
(2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6)
C (2), (3), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 38:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các loại quần áo dệt từ tơ tằm, len lông cừu, không nên giặt trong xà phòng có
tính kiềm
B Từ hỗn hợp glyxin và alanin có thể trùng ngưng thành tối đa 3 đipeptit khác nhau
C Thủy phân hoàn toàn hemoglobin chỉ thu được các α-amino axit
D Lysin là chất chỉ có tính bazơ
Câu 39:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các chất: phenylamoni clorua, phenol, đồng (II)
axetat, glyxin, tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 40:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho sơ đồ sau:
axit hữu cơ X2
Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CHO B CH2=CH-CHO C CH3 -CHO D CH2=C(CH3)-CHO
Câu 41:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
Trang 8(1) Xà phòng hóa hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và
ancol
(2) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic
(3) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t0)
(4) Để phân biệt glucozơ và mantozơ có thể dùng nước brom
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(6) Để phân biệt anilin và phenol có thể dùng dung dịch brom
(7) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
(8) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng (9) Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng
Số phát biểu đúng là
Câu 42:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử tổng quát
dạng CxHyO4 và thỏa mãn các dữ kiện sau:
(1) A + NaOH → X + Y + Z (2) X + H2SO4 → E + Na2SO4
(3) Y + H2SO4 → F + Na2SO4
Đun nóng F với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được axit C3H4O2, các chất E và Z đều có phản ứng tráng gương Các hệ số của các chất trong sơ đồ trên không nhất thiết là hệ số tối giản khi phản ứng Giá trị nhỏ nhất của MA (g/mol) là
Câu 43:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Có 3 chất hữu cơ thuần chức, mạch hở, thuộc các
nhóm chức của chương trình phổ thông Công thức phân tử lần lượt là C3H4O2, CH2O2 và
C2H4O2 Nhóm chức của mỗi chất đều khác nhóm chức của 2 chất còn lại Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Cả 3 chất đều tham gia phản ứng tráng gương
B Cả 3 chất đều có thể phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
C Có 2 chất có thể phản ứng với H2, đun nóng trong Ni
D Có 1 chất là hợp chất chưa no
Câu 44:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C,
H, O) không có khả năng tráng bạc A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2 (đktc); 7,2 gam nước và một lượng K2CO3 Công thức cấu tạo của A là
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3C6H4COOH D C2H3COOC6H5
Câu 45:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo
(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(3) Để khử mùi tanh của cá (do các amin có mùi gây ra) người ta thường dùng dung dịch giấm ăn
(4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
(5) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải
(6) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
(7) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 46:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công
thức phân tử là C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
Trang 90,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z chỉ gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
ĐÁP ÁN
Câu 1: Đáp án là B.
Axit glutamic = C5H9NO4
Hexametylenđiamin = C6H14N2O2
Vinyl clorua = C2H3Cl
Clorofom = CHCl3
Câu 2: Đáp án là A.
A đúng,
B sai, không điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm
C sai, cả etanal (C2H5CHO) và axit acrylic (CH2=CHCOOH) đều là mất màu nước brom
D sai, glucozơ có tham gia phản ứng tráng gương còn saccarozơ thì không
Câu 3: Đáp án là B.
Dung dịch metylamin tác dụng được với FeCl3 (2); H2SO4 loãng (3); axit axetic (4); phenylamoni clorua (6)
FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
2CH3NH2 + H2SO4 loãng → (CH3NH3)2SO4
CH3NH2 + CH3COOH → CH3COOH3NCH3
C6H5NH3Cl + CH3NH2 → CH3NH3Cl + C6H5NH2
Câu 4: Đáp án là C.
Dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: (1); (2); (3); (4); (5)
Câu 5: Đáp án là B.
Phát biểu đúng là: (a); (d); (e)
(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng một chiều
(c) Axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Câu 6: Đáp án là B.
Phát biểu đúng là: (c); (d); (e); (f)
(a) Alanin tan tốt trong nước; anilin ít tan trong nước
(b) Miozin (trong cơ bắp) là protein hình sợi; anbumin (trong lòng trắng trứng) là protein hình cầu
(f) Axit glutamic làm quỳ tím chuyển đỏ; lysin làm quỳ tím chuyển xanh
Câu 7: Đáp án là C.
X = C2H5OOC-COOC2H3
C sai, X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Câu 8 Chọn đáp án A
Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho
Câu 9 Chọn đáp án B
A Glyxin có CTCT: NH2- [CH2]3-CH(NH2)- COOH => có 2 gốc NH2 và 1 gốc COOH nên có cả tính axit và bazo
Trang 10B Anilin có CTCT: C6H5NH2 => chỉ có tính bazo
C Axit glutamic: HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH => có cả tính axit và bazo
D metylamoni clorua: CH3NH3Cl là muối có tính axit
Câu 10 Chọn đáp án D
A,B, C đúng
D sai vì phenol không hòa tan được Cu(OH)2
Câu 11 Chọn đáp án B
A loại ancol etylic và natri axetat không tác dụng
B đúng
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2↑
C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3
2C6H5COOH + Na2CO3 → 2C6H5COONa + H2O + CO2↑
C Loại anilin không tác dụng được
D Loại natri phenlat không tác dụng được
Câu 12 Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là: a), c), d), g) => có 4 phát biểu đúng
Câu 13 Chọn đáp án D
X có pH = 8,42 > 7 => có môi trường bazo => X là C6H5NH2
Z có pH = 2 => là axit mạnh => Z là HCl
Y có pH = 3,22 < pH của T = 3,45 => tính axit của Y mạnh hơn của T => Y là HCOOH và T là CH3COOH
A Sai vì C6H5NH2 không có phản ứng tráng gương
B Sai HCOOH không thể điều chế được từ C2H5OH
C Sai vì HCOOH chỉ làm mất màu dung dịch nước brom chứ không tạo kết tủa với
dd nước brom
D Đúng vì CH3COOH có thể làm giấm ăn,…
Câu 14 Chọn đáp án C
Đốt cháy X cho nCO2 = nH2O => X có dạng: CnH2nOx
MX = 90 => 14n + 16x = 90
=> n = x = 3 phù hợp
Vậy CTPT của X là C3H6O3: 0,03 (mol) ( nX = nCO2 /3)