Câu 4: Thầy Tòng Văn Sinh 2018 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C.. Câu 5: Thầy Tòng Văn Sinh 2018 Cho các phát bi
Trang 1Câu 1: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Chất nào trong 4 chất dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
C HO-CH2-CHO D CH3-CH2-CH2-OH
Câu 2: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A Ancol etylic B Anilin C Metylamin D Glyxin.
Câu 3: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ,
fructozơ, glixerol, phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3,
to
Kết tủa trắng bạc
Kết tủa trắng bạc
Các dụng dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ,
glixerol, fructozơ
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ,
phenol, glixerol
Câu 4: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai
chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol nước Mặt khác, thủy phân 46,6g E bằng 200g dung dịch
NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z cóchứa chất hữucơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85g, đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2
(đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 5: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các phát biểu sAu:
(1) Glucozơ và fructozơ đều tác dụngvới Cu(OH)2 tạo dung dịch xAnh lAm
(2) Saccarozơ và mantozơ thủy phân đều cho 2 phân tử monosAccArit
(3) Tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân củA nhAu
(4) Chất béo còn được gọi là triglixerit
(5) Gốc hiđrocacbon của Axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 6: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, Anilin, metyl Amin.
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là
Câu 7: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A (CH3)3COH và (CH3)2NH B C6H5NHCH3 và CH3-CHOH-CH3
C C2H5OH và (CH3)2NH D (CH3)2CHOH và (CH3)2CH-NH2
Câu 8: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic
(Z) và đimetyl ete (T), alanin (G) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A Z, T, Y, G, X B Y, T, X, G, Z C T, Z, Y, X, G D T, X, Y, Z, G.
Câu 9: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều có công
thức phân tử C7H6O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A 4,72 gam B 4,04 gam C 4,80 gam D 5,36 gam.
Câu 10: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: phenol; axit acrylic; axit axetic; triolein; vinyl
clorua; axetilen; và tert-butyl axetat Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 11: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol,
etanol, glucozơ Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch này là
A Quì tím B Dung dịch AgNO3/NH3 C CuO D Quì tím, AgNO3/NH3, Cu(OH)2
Câu 12: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Số chất có CTPT C4H8O2 phản ứng được với NaOH là
Câu 13: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy
đồng đẳng, có số mol bằng nhau, MX< MY) và một amino axit Z (phân tử có 1 nhóm –NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (đktc) và 12,6g H2O Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl Nhận xét nào sau đây không đúng?
A x = 0,075 B %mY = 40% C X tráng bạC D %mZ = 32,05%
Câu 14: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp X gồm hai este đơn chất
thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ >
Trang 375) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí
N2 Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là
A 38,792 B 34,76 C 31,88 D 34,312.
Câu 15: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây
hợp lí?
A CH3OH < C2H5COOH < CH3COOCH3 B C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3
C CH3COOCH3< C2H5COOH < C3H7OH D CH3COOCH3< C3H7OH < C2H5COOH
Câu 16: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng:
A Ancol etylic và phenol đều tác dụng với NaOH, NA.
B Phenol và anilin có tính bazơ nên chúng tác dụng với dung dịch Br2
C Phenol và anilin đều tác dụng với dung dịch Br2 và HNO3
D Ancol etylic và ancol isopropylic đều bị oxi hoá bởi CuO và tạo ra anđehit.
Câu 17: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic,
phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mononatri glutamat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 18: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilopectin là polime mạch không phân nhánh.
B Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ.
C Amino axit là hợp chất đa chứC.
D Xenlulozơ là polime mạch không nhánh, không xoắn
Câu 19: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây sai?
A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
B Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
C NH2CH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
D Dung dịch lysin làm quì tím hóa hồng.
Câu 20: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: phenol, axit axetic, etyl axetat, ancol etylic,
tripanmitin Số chất phản ứng được với NaOH là
Trang 4Câu 21: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2 -CH=CH-CH2-OH Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết
tủA Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6
gam chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 22: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin
(3), axit axetic (4) Sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần:
A (2) < (3) < (4) < (1) B (3) < (2) < (1) < (4).
C (1) < (3) < (2) < (4) D (2) < (3) < (4) < (1).
Câu 23: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit
(X), ancol (Y) và este (Z) (Z được tạo thành từ X và Y) Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam este Z trong O2 vừa đủ rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là
A HCOOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H7OH D CH3COOH và C3H5OH
Câu 24: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có 5 ống nghiệm, mỗi ống chứa một trong các dung dịch sau: glixerol, glucozơ, lòng trắng trứng, natri hiđroxit, axit axetic Để phân biệt 5 dung dịch này
có thể dùng một loại thuốc thử là:
A Br2 B AgNO3/NH3 C Quì tím D CuSO4
Câu 25: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp X gồm 7,5g H2NCH2COOH và 4,4g
CH3COOC2H5 Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và HCOOCH3 (T) Các chất không làm đổi màu quì tím là
A X, Y B X, Y, Z C X, Y, T D Y, T.
Câu 27: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm fructozơ,
metyl fomat, anđehit fomic và glixerol Sau phản ứng thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 16,2
Trang 5gam H2O Thành phần % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp X là
A 62,67% B 60,53% C 19,88% D 86,75%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Nhiệt độ sôi của axit > ancol > (este, anđehit, xeton, hiđrocacbon) Chọn B.
Câu 2:
Chọn C: CH3NH2
Câu 3:
X, Y tráng bạc Loại B (phenol không phản ứng)
Y làm mất màu Br2 Y là glucozơ Loại C.
Z không phản ứng Br2 Chọn A.
Câu 4:
MT = 32 T là CH3OH
Z gồm CH3OH và H2O
E gồm a mol CnH2n-2O2 và b mol CmH2m-4O4
Đốt cháy E:
CnH2n-2O2 + O2 nCO2 + (n – 1)H2O
CmH2m-4O4 + O2 mCO2 + (m – 2)H2O
Khi cho E tác dụng với NaOH:
CnH2n-2O2 + NaOH Muối + CH3OH
CmH2m-4O4 + 2NaOH Muối + H2O
nCO2 – nH2O = (số liên kết π).số mol 0,43 – 0,32 = nX + 2nY 0,11 = nCOO = nNaOH phản ứng
mE = mC + mH + mO = 0,43.12 + 0,32.2 + 0,11.2.16 = 9,32g
46,6g E thì nNaOH phản ứng = 0,55 nNaOH dư = 0,6 – 0,55 = 0,05
mbình tăng = mCH3OH + mH2O – mH2 mCH3OH + mH2O = 188,85 + 2.0,275 = 189,4g
Bảo toàn khối lượng: mE + mddNaOH = mrắn + mZ mrắn = 46,6 + 200 – 189,4 = 57,2g
mZ = mH2O (dd NaOH) + mH2O (axit) + mCH3OH mH2O (axit) + mCH3OH = 13,4g nNaOH phản ứng = nH2O (axit) + nCH3OH = 0,55
Trang 6nH2O (axit) = 0,3 và nCH3OH = 0,25 nY = 0,15 và nX = 0,25
mE = 0,25(14n + 30) + 0,15(14m + 60) = 46,6 5n + 3m = 43 n = 5; m = 6
Y là C6H8O4 %mC6H8O4 = 46,35% Chọn C.
Câu 5:
(1), (2), (4), (5) đúng
(3) sAi vì chúng không phải đồng phân
Chọn C.
Câu 6:
Chọn B, gồm stiren C6H5-CH=CH2, phenol C6H5OH, Anilin C6H5NH2
Câu 7:
A: ancol bậc ba, amin bậc hai; B: ancol bậc hai, amin bậc hai
C: ancol bậc một, amin bậc hai; D: ancol bậc hai, amin bậc một
Chọn B.
Câu 8:
Chọn C.
Câu 9:
X gồm HCOOC6H5 và C6H5COOH
HCOOC6H5 2Ag
nAg = 0,02 nHCOOC6H5 = 0,01
nX = 3,66/122 = 0,03 nC6H5COOH = 0,02
HCOOC6H5 + 2KOH HCOOK + C6H5OK + H2O
C6H5COOH + KOH C6H5COOK + H2O
m = mHCOOK + mC6H5OK + mC6H5COOK
= 0,01.84 + 0,01.132 + 0,02.160 = 5,36g Chọn D.
Câu 10:
Chọn C, bao gồm các chất: phenol; axit acrylic; triolein; vinyl clorua; axetilen
Câu 11:
Chọn D.
Axit axetic làm đỏ quì tím
Glucozơ tráng bạC.
Glixerol tạo phức xanh lam với Cu(OH)2
Trang 7Câu 12:
Chọn D, gồm 4 este và 2 axit
Câu 13:
x = nZ = 0,075 A đúng
X là HCOOH nên tráng bạc C đúng
%mY = %mCH3COOH = 38,46% Chọn B.
Câu 14:
BTKL mX + mO2 = mCO2 + mH2O + mN2 44nCO2 + 18nH2O = 25,56 + 1,09.32 – 0,02.28
= 59,88 (1)
Mà nCO2: nH2O = 48 : 49 (2)
(1), (2) nCO2 = 0,96; nH2O = 0,98
Bảo toàn N nZ = 2nN2 = 0,04
Bảo toàn O 2neste + 2nZ + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O neste = 0,32
Ta có Ctb = 0,96/0,36 = 2,67 mà Z có C > 2 2 este là HCOOCH3 và CH3COOCH3
Khi cho X tác dụng với KOH dư thì
mrắn = mX + mKOH – mCH3OH – mH2O = 25,56 + 0,36.1,2.56 – 0,32.32 – 0,04.18 = 38,792g Chọn A
Câu 15:
Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic > ancol > este Chọn D.
Câu 16:
A sai vì ancol không tác dụng với NaOH
B sai vì phenol có tính axit, anilin có tính bazơ Chúng tác dụng với dung dịch brom là do ảnh hưởng của nhóm OH, nhóm NH2 lên vòng benzen
D sai vì ancol isopropylic CH3-CH(OH)-CH3 bị CuO oxi hóa thành xeton CH3-CO-CH3
Chọn C.
Câu 17:
Chọn A gồm etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, m-crezol, mononatri glutamat
Câu 18:
Trang 8A sai vì amilopectin có nhánh B sai vì trùng hợp chỉ tạo polime chứ không giải phóng những phân tử nhỏ C sai vì amino axit là hợp chất tạp chức Chọn D.
Câu 19:
Chọn D vì NH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH làm xanh quì tím
Câu 20:
Chọn C, gồm phenol C6H5OH, axit axetic CH3COOH, etyl axetat CH3COOC2H5 và tripanmitin (C15H31COO)3C3H5
Câu 21:
nCO2 = nCaCO3 + 2nCaO = 20/100 + 2.5,6/56 = 0,4
X gồm C4H8O2, C4H12N2 nX = 0,4/4 = 0,1 mX = 0,1.88 = 8,8g Chọn C.
Câu 22:
Nhiệt độ sôi của axit > ancol > amin có cùng số cacbon Chọn B.
Câu 23:
nCO2 = nBaCO3 = 0,1
mCO2 + mH2O = 19,7 – 13,95 mH2O = 1,35g nH2O = 0,075
nZ = 0,025 RCOONa = 1,7/0,025 = 68 R = 1 (H) Loại B, D.
1 + 44 + R’ = 2,15/0,025 R’ = 41 (C3H5) Chọn A.
Câu 24:
Chọn D.
CuSO4 tạo kết tủa xanh với dung dịch NaOH Cho Cu(OH)2 sinh ra lần lượt vào 4 dung dịch còn lại
Glixerol tạo phức màu xanh lam
Glucozơ tạo phức màu xanh lam ở nhiệt độ thường và tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng
Lòng trắng trứng tạo phức màu tím
Axit axetic CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch muối đồng màu xanh
Trang 9Câu 25:
nGly = 0,1; neste = 0,05; nNaOH = 0,2
m = mH2NCH2COONa + mCH3COONa + mNaOH dư = 0,1.97 + 0,05.82 + 0,05.40 = 15,8
Chọn B.
Câu 26:
Chọn C.
Câu 27:
X gồm C6H12O6, HCOOCH3 (C2H4O2), HCHO (CH2O), C3H8O3
Dễ dàng nhận ra C6H12O6, C2H4O2, CH2O tạo nCO2 = nH2O
nglixerol = nH2O – nCO2 = 0,9 – 0,75 = 0,15
Mặt khác, cả 4 chất đều có số O = số C
mX = mC + mH + mO = 0,75.12 + 0,9.2 + 0,75.16 = 22,8