Giá trịcủa m là Câu 10: GV LÊ PHẠM THÀNH Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeNO32 và FeNO33 trong dung dịch chứa NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí Zduy nhất.
Trang 1Câu 1: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong
dung dịch?
Câu 2: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 3: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu nào sau đây sai
A Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
B CrO3 là oxit axit
C Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
D Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
Câu 4: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độcao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
Câu 5: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít
(đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được (m + 6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit(không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, đun nóng thu được dung dịch Zchỉ chứa 2 muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được 73,23 gam kết tủa Mặt khác hòatan hết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch T và 3,36 lítkhí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Nồng độ C% của Fe(NO3)3 có trong dung dịch T gầnnhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 6: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa
hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1: 1) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t(h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột
Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al dư, thu được 4a mol khí H2.Cho các phát biểu sau:
1 Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol
2 Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra
3 Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết
4 Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)
5 Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol
Số phát biểu không đúng là
Trang 2Câu 7: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với
dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)
và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là ?
Câu 8: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2
và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tớikhi dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điệnphân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gamrắn không tan Giá trị m là
Câu 9: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 vàHCl, thu được dung dịch X và khí NO Thêm tiếp 19,2 gam Cu vào X, sau phản ứng thu đượcdung dịch Y chỉ chứa muối clorua trung hòa và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vàodung dịch AgNO3 dư, thu được 183 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa m là
Câu 10: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe(NO3)2
và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí Zduy nhất Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủathì đã dùng 120 ml Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 19,36 gam hỗn hợp cáchiđroxit Nếu cho 0,2 mol X vào lượng nước dư, thấy còn lại m gam rắn không tan Biết khí
NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là
Câu 11 ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Thành phần chính của quặng manhetit là
A Fe3O4 B FeS2 C Fe2O3 D FeCO3
Câu 12 ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản
phẩm là hợp chất sắt(III) ?
C Dung dịch H2SO4 loãng D Bột lưu huỳnh.
Câu 13: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung 78,88 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe3O4 và
Cr2O3 trong khí trơ, đến phản ứng hoàn toàn thu được rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau.Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư thấy lượng NaOH phản ứng là 16,0 gam, đồng
Trang 3thời thoát ra 896 ml khí H2 (đktc) Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HCl dư, đun nóng thuđược dung dịch Z chứa 98,64 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 14 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Trong các kim loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt
cao nhất là
Câu 15: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm
CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượngCuO trong hỗn hợp đầu là
Câu 16: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết 28,96 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 vàFeCO3 trong dung dịch chứa HCl và 0,24 mol HNO3, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm CO2,
NO và 0,06 mol N2O; đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 21,28 gam so vớidung dịch ban đầu Tỉ khối hơi của X so với He bằng 9,6 Cho dung dịch AgNO3 đến dư vàodung dịch Y, thu được 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 238,58 gam kết tủa.Phần trăm khối lượng của Mg có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 17: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho 25,4 gam X phảnứng với CO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Ztác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư, thu được 9,85 gam kết tủa Hòa tan hết Y trong 120 gamdung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T và 3,92 lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm
khử duy nhất) Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T, phản ứng hoàn toàn tạo ra
kết tủa với khối lượng lớn nhất Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V nhỏ nhất là
A 20,54% và 0,525 B 20,54% và 1,025 C 68,5% và 1,025 D 68,5% và 0,525 Câu 18: : (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho một oxit của kim loại M vào bình chứa dung dịch
H2SO4 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng, thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào bình, thu đượcdung dịch có màu vàng Oxit của kim loại M là
Câu 19: (GV LÊ PHẠM THÀNH): Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độcao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m là
Trang 4B crom là kim loại nặng và có độ cứng cao.
C crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt.
D crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy.
Câu 21: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu sai là
A Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3
B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.
C Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
D Gang là hợp kim của Fe và C.
Câu 22(GV LÊ PHẠM THÀNH): Hòa tan hết x mol bột Fe trong dung dịch chứa y mol
Fe(NO3)3 và z mol HCl, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa mộtchất tan duy nhất Dung dịch X không hòa tan được bột Cu Mối liên hệ x, y, z là
A x + y = z B x + y = 2z C 2x + 2y = z D 3x + 3y = 2z Câu 23: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư
(2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư
(3) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng
(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3
(6) Đốt bột sắt dư trong hơi brom
(7) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
Số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là
Câu 24: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung hỗn hợp X gồm Al và FexOy trong khí trơ, thuđược 22,88 gam rắn Y gồm Al2O3, Al, Fe và FexOy Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOHloãng dư, thu được 0,12 mol khí H2 và m gam rắn Z Hòa tan hết m gam Z trong dung dịchchứa 0,72 mol HNO3, thu được 0,08 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dungdịch chứa 53,12 gam muối Công thức của FexOy và khối lượng của Al2O3 trong Y là
A Fe2O3 và 6,12 gam B Fe3O4 và 6,12 gam C Fe3O4 và 4,08 gam D Fe2O3 và 4,08 gam
Câu 25: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 19,68 gam hỗn hợp gồm Mg, FeCO3 vào dung dịchchứa 1,22 mol NaHSO4 và 0,08 mol Fe(NO3)3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm NO, N2O và 0,06 mol CO2; đồng thời thu được dung dịch Y
và 3,36 gam một kim loại không tan Để tác dụng tối đa các chất tan trong dung dịch Y cần
dùng dung dịch chứa 1,26 mol NaOH Tỉ khối của X so với He bằng a Giá trị gần nhất với a
là
Trang 5A 10,2 B 10,4 C 10,6 D 10,0.
Câu 26 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư đượcdung dịch X Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho một ít vụn Cu vào thấy tan ra và cho dung dịch có màu xanh
- Phần 2: Cho một vài giọt dung dịch KMnO4 vào thấy bị mất màu
Oxit sắt là
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 27: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3
vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có
tỷ khối so với H2 bằng 14,5 Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y,lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn Mặc khácnếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa Biết chấttan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối Giá trị của m là
Câu 28 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ;
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Ag+, Fe3+ C Ag+, Fe3+, Fe2+ D Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 29(GV LÊ PHẠM THÀNH) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng
lượng dư dung dịch
Câu 30: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính
lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
Câu 31: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO,
Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư,thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoàikhông khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Điều
nào sau đây là sai?
Trang 6A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.
C Trong Z chứa hai loại oxit D Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất Câu 32: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 66,88 gam hỗn hợp H gồm FeCO3, Fe3O4, Fe tácdụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và dung dịch Y Cho
Y tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi được 68,8 gam rắn Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và tỉ khối của X đối với Hebằng 8,5 Số mol HNO3 tham gia phản ứng là
Câu 33: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol
O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hết chỉ thu được hỗn hợp chấtrắn chứa các oxit sắt và muối sắt (không còn khí dư) Hòa tan hết hốn hợp này trong một
lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho
dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa
(biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất) Giá trị của m là
Câu 34: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là
A Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 D Fe(NO3)2, FeO, HNO3
Câu 35: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Khử hoàn toàn một oxit của kim loại M bằng khí CO ở
nhiệt độ cao, thu được 8,96 gam kim loại M và 5,376 lít khí CO2 (đktc) Oxit của kim loại là
Câu 36: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và mgam khí Z Dung dịch Y hòa tan tối đa 5,12 gam bột Cu Nếu cho 0,3 mol X trên vào nước
dư, thu được 12,32 gam rắn không tan Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 Giátrị của m là:
Câu 37 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Kim loại M vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác
dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội M là
Trang 7Câu 38 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho luồng khí H2 (dư) đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Câu 39: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho phương trình ion: Cu2+ + 2OH‒ → Cu(OH)2↓.Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn đã cho?
A CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KCl
B Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4NO3
C CuS + 2NaOH→ Cu(OH)2 + Na2S
D CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4
Câu 40: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ.
B Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
C Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố.
D Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép.
Câu 41: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằngđiện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảngsau:
Thời gian (s) Khối lượng
catot tăng
Anot Khối lượng dung dịch
giảm
3088 m (gam) Thu được khí Cl2 duy nhất 10,80 (gam)
6176 2m (gam) Khí thoát ra 18,30 (gam)
t 2,5m (gam) Khí thoát ra 22,04 (gam)
Giá trị của t là :
Câu 42 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phương trình hoá học sai là
A Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2
Câu 43: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thuđược chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vàodung dịch AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho HCl dư vào E, thuđược khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần chất tan trong E là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3
Trang 8Câu 44: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol
Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trongthời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11 gam Dungdịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duynhất của N+5) Giá trị m là
Câu 45: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn
bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí
H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan Dung dịch Z tác dụngtối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là
Câu 46: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Fe, Fe(NO3)2 vào 400mldung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M; Fe(NO3)3 0,05M và HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch X chỉ chứa 2 chất tan (không chứa ion NH4+); hỗn hợp khí Y gồm hai khíkhông màu, trong đó có một khí hóa nâu và còn lại 32m/255 gam rắn không tan Tỉ khối của
Y so với He bằng 19/3 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thấy thoát ra 0,045 mol
khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được x gam kết tủa Giá trị của x gần nhất với
Câu 47: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 46,37 gam hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vàodung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion H+) chứa109,93 gam các chất tan Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu được dung dịch
Y chứa 130,65 gam các chất tan Cô cạn Y, nung chất rắn thu được trong không khí đến khốilượng không đổi thì được 51,65 gam chất rắn G Nồng độ % của Al2(SO4)3 trong X gần nhất
Câu 49 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ
kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt B Gắn đồng với kim loại sắt
Trang 9C Tráng kẽm lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 50: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thí nghiệm nào sau đây thu được dung dịch chỉ chứa
một muối sau khi kết thúc phản ứng là
A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
B Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2
C Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3
D Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng dư
Câu 51: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ
tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thuđược cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh).Loại quặng đó là
Câu 52: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 60 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch NaCl,thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốpđến khi khối lượng dung dịch giảm 24,88 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y chỉchứa hai chất tan và ở anot thoát ra V lít khí (đktc) Nhúng thanh Mg vào Y, kết thúc phảnứng, thấy khối lượng thanh Mg giảm 3,36 gam Giá trị của V là:
A 3,584 lít B 3,920 lít C 3,808 lít D 4,032 lít
Câu 53 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Dẫn 8,96 lít khí CO (đktc) qua 13,44 gam hỗn hợp rắn
gồm Fe3O4, Fe2O3 và CuO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gamrắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 9 Giá trị của m là
Câu 54: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu nào sau đây là đúng
A Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
B Ở điều kiện thường, nhôm và đồng đều là kim loại có tính dẻo cao
C Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều khử được nước ở nhiệt độ thường
D Nhôm và sắt đều là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
C âu 55: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeObằng 1/4 số mol hỗn hợp X) Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3vàHCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3, ở đktc) và dung dịch Y chỉchứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kếttủa Giá trị của m là
Trang 10Câu 56 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 57: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số
mol) sau đây vào lượng dư dung dịch HCl (loãng, không có không khí)
(a) Al và AlCl3; (b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3; (e) Cu và CuO
Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là
Câu 58: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung
dịch chứa AgNO3 0,18M và Cu(NO3)2 0,12M, sau một thời gian thu được 4,21 gam chất rắn
X và dung dịch Y Cho 1,92 gam bột Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 4,826 gam chất rắn Z và dung dịch T Giá trị của m là
A 3,280 B 2,648 C 2,700 D 3,124.
Câu 59: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl Điệnphân dung dịch X với điện cực trơ màng ngăn xốp cường độ I = 5A Khi điện phân X trong tgiây thu được dung dịch Y thấy khối lượng dung dịch giảm 29,1 gam trong đó ở anot thuđược hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 229/7 Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch sau điệnphân thu được 135,36 gam kết tủa Cho các phát biểu sau:
(1) Khối lượng kim loại bám vào catot là 15,36 gam
(2) Khối lượng chất tan trong dung dịch X là 97,86 gam
(3) Lượng khí sinh ra ở anot oxi hoá vừa đủ 4,68 gam hỗn hợp Al và Mg có tỉ lệ số mol Al :
Mg = 2 : 1
(4) Điện phân X trong 20072 giây thì tổng số mol khí thoát ra là 0,42 mol
Số phát biểu đúng là
Câu 60 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng
B Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.
C Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit
D Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.
Trang 11Câu 61: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phát biểu sau:
(1) Nung sắt (II) hiđroxit ngoài không khí, thu được sắt (III) oxit
(2) Trong các phản ứng, hợp chất sắt (II) vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.(3) Sắt dẫn điện tốt hơn hẳn so với thủy ngân
(4) Sắt là kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất sau nhôm
(5) Sắt là kim loại có tính khử trung bình và có thể bị khử thành Fe2+ hoặc Fe3+
(6) FeO là chất rắn, màu trắng xanh, không có trong tự nhiên
Số phát biểu sai là
Câu 62: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho ancol etylic vào crom (VI) oxit
(2) Cho bột nhôm tiếp xúc với khí Clo
(3) Cho canxi oxit vào nước dư
(4) Cho crom (II) oxit vào dung dịch natri hiđroxit loãng
(5) Cho dung dịch sắt (III) clorua vào dung dịch bạc nitrat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 63: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)
(d) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(f) Nung hỗn hợp Fe và I2 trong bình kín
Số thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt (II) là:
Câu 64: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
(d) CrO3 là một oxit axit
(e) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
(g) Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
Trang 12(h) Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành
(i) Cu có khả năng dẫn điện tốt hơn Al.
Số phát biểu đúng là:
Câu 65: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cựctrơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trongbảng sau:
Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t
Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a
MgCO3, Fe, FeCO3, Fe3O4 (trong đó nguyên tố Mg chiếm 3,854% về khối lượng) bằng m
gam dung dịch HNO3 47,25% (đun nóng), thu được dung dịch Y (chỉ gồm các muối nitrat củakim loại) và 1,96 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 khí không màu A, B, C (MA < MB < MC, có tỉ lệmol nA : nB : nC = 1 : 4 : 20) Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Y đến khi
phản ứng hoàn toàn thu được 13,284 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Câu 67 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
Câu 68 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
A 2CrO3 + 2NaOH (dư) → Na2Cr2O7 + H2O B Fe + CrCl2 → FeCl2 + Cr
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O D 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
Câu 69 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 5,04 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M,sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
A 29,16 gam B 19,44 gam C 32,40 gam D 32,96 gam Câu 70: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (tỉ lệ mol Na và Al
tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho
Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điềukiện) Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Trang 13Câu 71: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết 5,2 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào a molHNO3, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và 3,36 lít khí Y (đktc) chứa một khí duy nhất.Nếu nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 11,65 gam kết tủa Dung dịch Xhòa tan tối đa 1,92 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều
là NO Giá trị của a là:
Câu 72: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 33,26 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)3,Fe(OH)2 và Cu vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M thu được dung dịch Y và 7,68 gam rắnkhông tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí 0,045 mol khí NO (sản phẩm khửduy nhất của N+5) và 126,14 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khốilượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X là
Câu 73 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) tạo muối
Fe(III) Chất X là
Câu 74: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phát biểu sau:
(1) Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
(2) CrO3 là oxit lưỡng tính
(3) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Ở nhiệt độ cao, Cr tác dụng với dung dịch HCl và Cr tác dụng với Cl2 đều tạo thành CrCl2.(5) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
.Câu 76 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phương trình hoá học nào sau đây là phản ứng oxi hóa –
khử ?
A Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O B Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
C 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O D Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Trang 14Câu 77 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Mô tả nào sau đây là không đúng ?
A Quặng manhetit thích hợp cho việc luyện gang
B Hàm lượng sắt trong thép cacbon cao hơn trong gang
C FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D Quặng hematit có hàm lượng Fe cao nhất trong tự nhiên nhưng hiếm.
Câu 78: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho dãy các chất: Fe3O4, Al2O3, Fe(OH)2, Al(OH)3,
CH3COONH4, Al, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dungdịch HCl là
Câu 79: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,7 gam Al Dung dịch Y là
AgNO3 2M Cho X vào 400 ml dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là
Câu 80: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam
FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4 M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X,thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của m là
Câu 81: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 vàKCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian tgiây, thấy khối lượng catot tăng 5,12 gam Nếu tiếp tục điện phân thêm 2t giây nữa, dừng điệnphân, lấy catot ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,52 gam; đồng thời các khí thoát ra của cả quátrình điện phân là 6,272 lít (đktc) Giá trị của m là
Câu 82: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung hỗn hợp X gồm FeCO3, FeS và Fe(NO3)2 trong khôngkhí ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp Y gồm CO2,
SO2, NO2, N2; trong đó SO2 chiếm 8,75% về thể tích và thể tích khí NO2 gấp đôi thể tích khí
CO2 Các khí đều đo cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ; trong không khí, O2 chiếm 20% về thểtích, còn lại là N2 Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là
Câu 83 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+
Trang 15B Crom(VI) oxit là oxit bazơ
C Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 84: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch
HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Phần trămkhối lượng của Cu trong X là
Câu 85: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hematit là quặng phổ biến nhất của sắt trong tự nhiên, được
dùng để sản xuất gang Từ 1 tấn quặng hematit (chứa 70% oxit sắt về khối lượng, còn lại là tạpchất trơ) có thể sản xuất được lượng gang thành phẩm (chứa 5% C về khối lượng) tối đa là
Câu 86: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hoàn toàn 99,2 gam một mẫu thép (chỉ gồm Fe và
C) trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 65,52 lít hỗn hợp khí (SO2 là sản phẩm khử duynhất của S+6, ở đktc) Hàm lượng C trong mẫu thép trên là
Câu 87 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch dung dịchFeCl3 Hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa nâu đỏ, không tan trong NH3 dư
B Có kết tủa keo trắng, rồi tan trong NH3 dư
C Có kết tủa nâu đỏ, rồi tan trong NH3 dư
D Có kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư
Câu 88: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch
HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loạikhông tan Giá trị của m là
Câu 89: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho luồng khí CO điqua ống sứ đựng m gam X đun nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 63,6 gam chất rắntrong ống sứ và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20,4 Giá trị của m là
Câu 90: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe khôngtan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Trang 16Câu 91: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8
gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V (ml) dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịchAgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 290 và 104,83 B 260 và 102,7 C 260 và 74,62 D 290 và 83,23
Câu 92: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol 1 : 1) cầndùng dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch muối X Cho hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệmol tương ứng 2 : 1 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và m gam rắn Z.Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 35,2 gam, lấy kết tủathu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam hỗn hợp gồmhai oxit Giá trị của m là
Câu 93 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
B Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C Trong các phản ứng hóa học, kim loại luôn có tính khử.
D Fe, Cr, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
Câu 94: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO,
CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là ?
Câu 95: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn
hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thuđược dung dịch X và sau 2t (h), thu được dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thuđược a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al dư, thu được 4a mol khí H2 Phát biểu nào sau
đây không đúng ?
A Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,75t (h).
B Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol.
C Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết
D Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra.
Câu 96: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 vàFe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗnhợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khốilượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng
Trang 17của Cu có trong X là: A 26,32% B 15,92% C 22,18% D.
25,75%
Câu 97 (GV LÊ PHẠM THÀNH) Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất
của nó?
A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào
B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
D Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl
Câ u 98: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 25,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dungdịch HCl loãng dư, thu được dung dịch X chứa 30,96 gam muối và còn lại m gam rắn khôngtan Giá trị của m là
A 10,64 gam B 7,68 gam C 1,76 gam D 4,72 gam.
Câu 99: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là
A Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3
Câu 100: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 1,68 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa
CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3 0,1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 2,68 gam hỗn hợprắn Y gồm 2 kim loại Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thấy thoát ra 0,115 molkhí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lấy kết tủa nung ngoàikhông khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là:
A 12,225 gam B 9,525 gam C 9,555 gam D 10,755 gam.
Câu 101: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 vàFeCO3 trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcchất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứngnào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng),thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉkhối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá trị của m là :
Câu 120: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1)tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A Cho m gam Mg vào A,sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa
Trang 18D Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E Giá trị
BTĐT trong Z: 2.0,12 + 2.n(Cu) = 0,42 => n(Cu) = 0,09
Vậy X chứa Fe (0,12) và Cu(0,09)
Khi X tác dụng HNO3, ta thấy: (0,12 × 3 + 0,09 × 2) ÷ 3 = 0,18 mol > n(NO) = 0,15 mol
có nghĩa là Fe không lên hết Fe3+ mà có 1 phần chỉ lên Fe2+
Khi phản ứng với HNO3: nFe(III) = a mol ; nFe(II) = bmol ta có hệ:
a + b = 0,12
3a + 2b + 0,09.2 = 0,15.3
Giải hệ: a = 0,03; b = 0,09
Trang 19Vì HNO3 dùng hết, n(HNO3) = 4n(NO) = 0,6 mol → m(HNO3) = 37,8 → m(dd HNO3) = 120gam.
→ BTKL: m(dd T) = m(X) + m(HNO3) – m(NO) = 127,98 gam
Dung dịch X Phản ứng với Al sinh ra a mol H2 → lượng H+ đã phản ứng = 2a mol
||→ Số mol e trao đổi = b + 2a mol
• Xét tại thời điểm 2th, số mol e trao đổi = 2 (2a + b) mol
Ở catot: Cu2+ + 2e → Cu0 ; 2H2O + 2e → 2OH- + H2 || Ở anot: 2Cl- - 2e → Cl2 ; 2H2O – 4e
||→ Lượng H+ dư = b mol
Cho Al dư vào dung dịch: Al + 3H+ → Al3+ + 3/2 H2
||→ Số mol H2 = b /2 = 4a → a : b = 1 : 8
• Xét các nhận định:
+ Tại thời điểm 2th số mol khí thoát ra ở hai cực là: 2a + 0,5 b + 0,25 (4a + b ) , thay b = 8
a → số mol khí thoát ra = 9a mol → (1) đúng
+ Tại thời điểm 1,75t h thì số mol e trao đổi = 1,75 (2a + b) mol
Nếu H2O điện phân thì Cu2+ điện phân hết → số mol e Cu2+ nhận = 2b mol < 1,75 (2a + b)
||→ 0,25b < 3,5a → a : b < 1 / 3 đúng (do a : b = 0,75) → (2) đúng
+ Tại thời điểm 1,5t h thì số mol e trao đổi = 1,5 (2a + b) mol
Nếu H2O điện phân thì Cu2+ điện phân hết → số mol e Cu2+ nhận = 2b mol < 1,5 (2a + b)
||→ 0,5b < 3a → a : b < 1 / 6 → đúng (do a : b = 1:8 ) → (3) đúng
+ Tại thời điểm 0,8t h thì số mol e trao đổi = 0,8 (2a + b) mol
Nếu H2O điện phân thì Cl- điện phân hết → số mol e Cl- nhường= b mol < 0,8 (2a + b)
||→ 0,2b < 1,6 a → a : b < 1 / 8 đúng (do a : b = 1:8) → (4) đúng
Trang 20+ Tại thời điểm 2th thì số mol H2 sinh ra = 2a mol → (5) sai.
Câu 7: Đáp án D
Có n(H2) = 0,2 → n(Fe) = 0,2 => m(FeCl2) = 0,2 127 = 25,4 gam
Câu 8: Đáp án A
Câu 9: Đáp án D
Trang 21Câu 10: Đáp án C
Hết 0,12 mol NaOH mới có kết tủa chứng tỏ Y có H+ Vậy n(H+) = 0,12 mol
Chất rắn thu được khi cho tác dụng với NaOH là Fe(OH)2 và Fe(OH)3 (Nếu xét chỉ cóFe(OH)2 hay chỉ có Fe(OH)3 thì khối lượng rắn thu được không thỏa mãn)
Y có H+, có Fe2+ nên NO3- hết
Cho X vào nước, Fe sẽ tác dụng với Fe3+ Do chất rắn dư, chứng tỏ, dung dịch sau chỉ cóFe(NO3)2
Trang 22Ta có khối lượng mỗi phần là 39,44 gam.
Phần 2 tan trong HCl thu được dung dịch Z chứa 98,64 gam muối
Giải được số mol Cr và Fe trong mỗi phần là 0,12 và 0,24 mol
Bảo toàn O:
Câu 14 Đáp án A
Quặng manhetit chứa Fe3O4 là quặng giàu sắt nhất, nhưng hiếm có trong tự nhiên
Câu 15: Đáp án A
CO chỉ khử được oxit của kim loại sau Al → Chất rắn: Cu và Al2O3
→ m(rắn giảm) = m(O phản ứng) = 0,8 → n(O p.ư) = n(CuO p.ư) = 0,05 → m(CuO) = 4 (g)
Câu 16: Đáp án B
Do dung dịch Y tăng 21,28 gam