1. Trang chủ
  2. » Slice of Life

Đề thi Khảo sát chất lượng Toán học 2019 Trường Đồng Đậu, Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 005 - Học Toàn Tập

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 639,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng hình chữ nhật MNPQ với cạnh MN nằm trên cạnh BC và hai đỉnh P, Q lần lượt nằm trên cạnh AC, AB của tam giác.. Tính BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất?[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

005

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Hàm số yx39x21 có hai điểm cực trị là x x Tính 1, 2 x1x2

Câu 2: Số nghiệm của phương trình sin 3

0

1 cos

x

x

 trên đoạn  0; là:

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y 5 4 x trên đoạn 1;1 bằng:

3

C 3 D 1

Câu 4: Cho một đa giác lồi (H) có 10 cạnh Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó là ba

đỉnh của (H), nhưng ba cạnh không phải ba cạnh của (H)?

Câu 5: Cho hàm số 2

1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên \ 1  

B Hàm số đồng biến trên từng khoảng ;1 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên \ 1  

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

4 0

xmx  có nghiệm

A   4 m 4 B m 4 hoặc m4

C   2 m 2 D m 2 hoặc m2

Câu 7: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2y22x4y 1 0

A I1; 2 ;  R2 B I1;2 ; R4 C I1; 2 ; R 5 D I1; 2 ;  R4

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

2

2 2

y

 

  có ba đường

tiệm cận

A m1 B m1 và m 8 C m1 và m 8 D m1 và m 8

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x Hàm sốyf x liên

tục trên tập số thực và có đồ thị như hình vẽ Biết   13  

4

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   3   

3

trên 1; 2 bằng:

A 1573

37

4 C 198 D

14245 64

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

x

y

2

2

4

O

Trang 2

A Khối hộp là khối đa diện lồi.

B Lắp ghép hai khối hộp bất kì thì được một khối đa diện lồi

C Khối tứ diện là khối đa diện lồi

D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?

Câu 12: Tập xác định của hàm số y  x2 2x3 là:

A    ; 1 3;  B 1;3 C   ; 1 3; D  1;3

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số yx42m x2 21 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

A m1 B m  1;0;1 C m 0;1 D m  1;1

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng

biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu x1

B Hàm số có điểm cực tiểu x0

C Hàm số có điểm cực tiểu x 1

D Hàm số có điểm cực đại x5

Câu 15: Đồ thị của hàm số 2

3

x y

x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 16: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1 4

1

x y

x

 là:

A I1;4 B I 4;1 C I4; 1  D I1;1

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2m x2   1 m 4 0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu 18: Khối đa diện đều loại  3;4 có số đỉnh, số cạnh và số mặt tương ứng là:

A 6, 12, 8 B 4, 6, 4 C 8, 12, 6 D 8, 12, 6

Câu 19: Số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình sin3x3sin2x2sinx0 trên đường tròn lượng giác là:

Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

1

3

y  xmxmx nghịch biến trên toàn trục số?

Câu 21: Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2 

fxx xx Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33x2mx1 có hai điểm cực trị

A m3 B m3 C m3 D m 3

Trang 3

Câu 23: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như

hình bên Phương trình f x  có bao nhiêu nghiệm thực phân

biệt?

A 3 B 4

C 2 D 1

Câu 24: Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều

cao bằng h được tính bởi công thức:

A VB h B 1

2

VB h

C V 3 B h D 1

3

VB h

Câu 25: Hàm số 2

1

x y x

 có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m Tính giá trị biểu thức

2 2

PMm

A P2 B 1

4

2

Câu 26: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACC’, A’B’C’ Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK)?

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4x 5

y

x m

 có tiệm cận đứng nằm

bên phải trục tung

A m0 và 5

4

m  B m0 và 5

4

Câu 28: Hàm số 1 4 2

4

y  xx  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0; B 2;0 C  0;1 D 2;

Câu 29: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A yx33x21

B y  x3 3x1

C yx33x1

D y  x3 3x1

Câu 30: Hàm số 1 4 2

4

y  xx  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, I là

trung điểm của AB, hình chiếu S lên mặt đáy là trung điểm H

của CI, góc giữa SA và đáy là 45 Khoảng cách giữa SA và CI bằng:

A 3

2

a

B

2

a

C 77 22

a

D 7 4

a

Câu 32: Với giá trị nào của m thì hàm số yx36x29xm có giá trị lớn nhất trên  0; 2 bằng

4

 ?

A m 4 B m 8 C m0 D 80

27

m 

Trang 4

Câu 33: Hai đội A và B thi đấu trận chung kết bóng chuyền nữ chào mừng ngày 20 – 10 (trận chung kết tối đa 5 hiệp) Đội nào thắng 3 hiệp trước thì thắng trận Xác suất đội A thắng mỗi hiệp

là 0,4 (không có hòa) Tính xác suất P để đội A thắng trận

A P0,125 B P0,317 C P0,001 D P0, 29

Câu 34: Cho tam giác đều ABC có cạnh 8 cm Dựng hình chữ nhật MNPQ với cạnh MN nằm trên cạnh BC và hai đỉnh P, Q lần lượt nằm trên cạnh AC, AB của tam giác Tính BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất

A BM 2cm B BM 8 3cm C BM 4cm D BM 4 2cm

Câu 35: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có

đồ thị như hình vẽ dưới đây Nhận xét nào đúng về hàm số

  2 

g xf x ?

A Hàm số g x đồng biến trên khoảng    ; 

B Hàm số g x đồng biến trên khoảng   2;

C Hàm số g x đồng biến trên khoảng   ; 2

D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   ;1

Câu 36: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có đồ

thị như hình vẽ bên Hỏi đồ thị của hàm số 2 

yf x có bao nhiêu điểm cực đại, cực tiểu?

A 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

B 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

C 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

D 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương

trình x  y 1 0 và đường tròn     2 2

C x  y  Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 4;0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm

 1; 1

A x y và B x y 2; 2 Giá trị x1x2 bằng:

Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số 1

y x

x

  trên 0;3 bằng:

A 8

28

Câu 39: Biết tập nghiệm của bất phương trình x 2x 7 4 là  a b; Tính giá trị của biểu thức 2

Pa b

A P11 B P 1 C P2 D P17

Câu 40: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên toàn trục số?

yxx

C yx33x D

y  x x

Câu 41: Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ

Tìm mệnh đề đúng

Trang 5

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d0

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAABCD và

3

SAa Khi đó, thể tích của khối chóp bằng:

A a3 3 B

3

3 4

a

C

3

3 3

a

D

3

3 6

a

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC Tìm mệnh đề đúng

A MNABCDB MNSBCC MN SCDD MNSAB

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a, SA vuông góc với đáy, SB5a Tính sin của góc giữa cạnh SC và mặt đáy (ABCD)

A 2 34

3 2

3 17

2 2 3

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 10

2

mx y

x m

 nghịch biến trên

khoảng  0;2 ?

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A BASACB BCSCDC BASBCD BASAD

Câu 47: Tìm m để hàm số 1

x m

 xác định trên 1;0:

A    6 m 1 B    3 m 1 C    3 m 1 D    6 m 1

Câu 48: Cho hàm số đa thức bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yf x m có ba

điểm cực trị

A m 1 hoặc m3 B 1 m 3

C m 1 hoặc m3 D m 3 hoặc m1

Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2;1 ,

đường cao BH có phương trình x3y 7 0 và trung tuyến CM có

phương trình x  y 1 0 Tìm tọa độ đỉnh C?

A 4; 5  B 1;0 C  1; 4 D 1; 2 

Câu 50: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 09:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w