1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi vào lớp 10 THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định năm 2020 môn Toán chung

6 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 204,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chiều cao của hình nón đó. a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình luôn có nghiệm... Ta có điều phải chứng minh.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2020 NAM ĐỊNH Môn thi: Toán (Chung)

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

2

1

P

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y  x 3 m cắt parabol yx2 tại hai điểm phân biệt c) Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC, biết độ dài cạnh của tam giác là 3 cm

d) Cho hình nón có thể tích 3

V cm biết bán kính đáy R2cm Tính chiều cao của hình nón đó

Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 2

1

P

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Chứng minh 2

3

P  với mọi x  và 0 x 1

Câu 3 (2,5 điểm)

1 Cho phương trình 2  

xmxm   với m là tham số

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa mãn: 1, 2

x   x  

2 Giải phương trình: 3 2  3

Câu 4 (3,0 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn  O kẻ các tiếp tuyến AB AC, đến đường tròn với B C,

là các tiếp điểm Đoạn thẳng AO cắt BC và đường tròn  O lần lượt tại MI Gọi D là điểm thuộc cung lớn BC của đường tròn  O sao cho DBDC

a) Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

b) Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng DB DC, Chứng minh DM vuông góc với EF

c) Gọi K là giao điểm của DM với đường tròn  O Chứng minh KI là phân giác của .AKM

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Giải hệ phương trinh 2  2

2





b) Xét a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a 1 b 1 c  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 6

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ TOÁN CHUYÊN LỚP 10/2020

THPT LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH

THUVIENTOAN.NET

Câu 1

a) Ta có:

3

P

x

Do đó điều kiện xác định của Px    3 0 x 3

b) Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng  d :y   và parabol x 3 m   2

:

P yx là:

  2

3 0 1

x    x m

 d cắt  P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

4

4

m  là giá trị cần tìm

c) Gọi O tâm là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC khi đó O cũng là trọng tâm của tam giác

Gọi Hlà hình chiếu của A lên BC, ta có:

2

BC

AOAH    cm

Vậy bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC bằng 1 (cm)

d) Gọi h là chiều cao của hình nón ta có: 1 2 3 2 3 42 3 ( )

V

R

Vậy chiều cao của hình nón bằng 3 (cm)

Câu 2

1

P

x

a) Với x  và 0 x 1, ta có:

Trang 3

     

         

   

1

1

1

P

x

1

x

P

b) Ta có 2

3

P  với mọi x  và 0 x 1 Thật vậy bất đẳng thức cần chứng tương đương:

 2

3 1

x

Bất đẳng thức cuối đúng x  và 0 x 1 Ta có điều phải chứng minh

Câu 3

luôn có nghiệm

b) Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x x khi và chỉ khi 1, 2

0

1

3

m m

m m

 

   



Ta có: x1 2 x2   nên 2 1 0 x1x2

Ta thấy x  là một nghiệm của phương trình với mọi 2 m, xét hai trường hợp:

x1 2 x2  2 1 x2  vô lý do 1 x 2 0

x2  2 x1  2 3 x1 7

Khi đó ta có: x x1 22m 2 14  m 8

So với điều kiện ban đâu m  là giá trị cần tìm 8

2 Điều kiện x   Ta có phương trình tương đương: 1 3    3

Đặt yx 1 0, phương trình trở thành:

Trang 4

  2 

 

x

 



         

2

1 0

x

 

       

So với điều kiện ban đầu, phương trình đã cho có hai nghiệm 2 8; 5 1

2

Câu 4

a) Do AB AC, là tiếp tuyến cùa đường tròn  O nên   0

90

ABOACO tứ giác ABOC nội tiếp

Mặt khác ABACnên tam giác ABC cân tại A lại có AOBC nên AO là phần giác của  BAC hay AI là phân giác của BAC 1

Ngoài ra AI cũng là trung trực của BCIBIC hay tam giác IBC cân tại IIBCICA

Mà ICBIBA theo tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Suy ra: IBCIBA Hay BI là phân giác của ABC 2

Từ  1 và  2 suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

b) Gọi G là giao điểm của EM với DC, H là giao điểm của FM với DB

90 2

BOC

Do đó EMDC

Chứng minh tương tự ta cũng có FMDB

Từ đó suy ra M là trực tâm của tam giác DEF

Do đó DMEF

Trang 5

c) Ta có BMKDMC (hai góc đối đỉnh) và MBKCBKCDM.

3

Tam giác OBA vuông tại BBM là đường cao 2  

4

Từ  3 và  4 suy ra MK MD MO MA Hay MK MO

Kết hợp với OMDKMA, ta có: MODMKA

Suy ra AKMOMDIOD2IKD.

Hay AKM 2IKM hay KI là phân giác của .AKM

Câu 5

a) Điều kiện: x1, y1

Đặt a 1    y 0 y 1 a2 Phương trình thứ nhất của hệ trở thành:

2

2

 

      

     

          

Đặt b 1 1 0,

x

   phương trình trở thành:

a1a  2 b 1b2  ab a      do b 1 0 a b a   b 1 0

Với a ta có: b 1 y 1 1,

x

   thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:

2

1

5

1 2 1

1 2 5

x

x

x

x x

 

     

 

       

 

Với x 5, ta có: 1 6 11

    

Trang 6

So với điều kiện ban đầu ta thấy thỏa mãn, vậy hệ cho có nghiệm duy nhất  ;  5; 11

25

x y   

b) Với x y z , , 0 ta có:  2  2 2 2

Thật vậy bất đẳng thức cần chứng minh tương đường   2  2 2

0

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:

36 a 1 b 1 c1 3 a     1 b 1 c 1 3 a  b c 3 Suy ra a   b c 9

Viết hai bất đẳng thức tương tự rồi cộng lại ta được P 3a  b c 9 3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ a   b c 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 9 3 đạt được khi a   b c 3

Ngày đăng: 24/02/2021, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w