1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 của Phòng GD&DT huyện Thường Tín - Hà Nội năm 2015

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 232,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của người đó.. Bài 4[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT

HUYỆN THƯỜNG TÍN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Môn: TOÁN 8 Năm học: 2014-2015 Bài 1 (6 điểm) Cho biểu thức

2

P

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi 1

2

x

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

d) Tìm x để P0

Bài 2 (3 điểm) Giải phương trình

2

148 169 186 199

) 2 3 5

x

a

b

c x

  

Bài 3 (2 điểm) Một người đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút

Nếu người ấy tăng vận tốc thêm 5km h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính /

khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của người đó

Bài 4 (7 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD.Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P

a) Tứ giác AMDB là hình gì ?

b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của điểm M lên AB AD Chứng minh ,

/ /

EF AC và ba điểm E F P thẳng hàng , ,

c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc

vào vị trí của điểm P

d) Giả sử CPBD và 2, 4 , 9

16

PD

PB

  Tính các cạnh của hình chữ nhật

ABCD

Bài 5 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng : 20092008 20112010chia hết cho 2010

b) Cho , ,x y z là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:

1 x 1 y 1 xy

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

2

2

2

2

4 12 5 2 1 2 5

13 2 20 4 5 2

21 2 8 3 2 7 4

4 4 3 2 1 2 3

Điều kiện 1 5; ; 3 7; ;4

2 2 2 4

a) Rút gọn 2 3

2 5

x P x

b)

1

1 2

2

x x

x

 

  

  



)

)

c) Ta có: 1

5

x

 Ư  2   1; 2;1;2

    

    

   

   

d) 2 3 1 2

x P

Ta có: 1 0

Để P0 thì 2 0 5 0 5

Với x5 thì P0

Trang 3

Bài 2

a)

2

1 12

x

x

DK x x

x x

Vậy S  0

b)

10

25 23 21 19

x

Do 1 1 1 1 0

25 2321 19  nên 123   x 0 x 123

Vậy S  123

c) x  2 3 5

Ta có: x      2 0 x x 2 3 0 nên x    2 3 x 2 3 Phương trình được viết dưới dạng:

 

2 3 5

2 2

0;4

x

x

S

  

  

    

     

Trang 4

Bài 3

Gọi khoảng cách giữa A và B là x km  (x0)

Vận tốc dự định của người đi xe gắn máy là: 3   1

/ 3 20' 3

3 3

h

Vận tốc của người đi xe gắn máy khi tăng lên 5km h là: / 3  

5 / 10

x

km h

Theo đề bài ta có phương trình:

3

5 3 150 ( )

10

x

Vậy khoảng cách giữa A và B là 150 km 

Vận tốc dự định là 3.150  

45 /

10  km h

Bài 4

a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD

PO

là đường trung bình của tam giác CAM

/ /

 tứ giác AMDB là hình thang

b) Do AM / /BDnên OBAMAE (đồng vị )

Tam giác AOB cân ở O nên OBAOAB

Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE

cân ở I nên IAEIEA

Từ chứng minh trên : FEA OAB , do đó EF / /AC (1)

Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP/ /AC (2)

I E

F M

C

D

P

Trang 5

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm E,F,P thẳng hàng

c) MAFDBA g gnên MF AD

FAAB không đổi d) Nếu 9

16

PD

9 16

PD PB

Nếu CPBDthì CBD DCP g g( ) CP PB

PD CP

Do đó: 2

CPPB PD hay  2 2

2,4 9.16k  k 0,2

9 1,8

16 3, 2

5

Chứng minh BC2 BP BD 16

Do đó BC4cm; CD3cm

Bài 5

a) Ta có: 2008 2010  2008   2010 

2009 2011  2009  1 2011 1

Vì 2008    2007 

2009  1 2009 1 2009 

2010

 chia hết cho 2010 (1)

Vì 2010    2009 

2011  1 2011 1 2011 

2010

 chia hết cho 2010 (2)

Từ (1) và (2) ta có đpcm

b)

 

2

1

0

0

1

0 2

y x xy

x1;y 1 xy 1 xy 1 0 (2)

BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu " " xảy ra khi xy

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w