Chất nào sau đây tác dụng được với HCl dung dịch nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH?. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?. Số chất trong dãy tác dụng đư
Trang 1ĐỀ SỐ 15
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Ở điều kiện thường, Cr O tác dụng với dung dịch nào sau đây?2 3
A NaOH loãng B HCl C Cu NO 3 2 D H O2
Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng được với HCl dung dịch nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH
?
Câu 3 Công thức hóa học của sắt (III) oxit là:
A Fe O2 3 B Fe O3 4 C Fe OH 3 D Fe SO2 4 3
Câu 4 Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính lúp,
thấu kính, kính chống đạn Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp:
A CH COOCH CH3 2 B CH2 C CH COOCH 3 3
C CH2 CHCOOCH3 D CH2 CH CN
Câu 5 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra:
A sự khử ion Na B sự khử ion Cl
C sự oxi hóa ion Cl D sự oxi hóa ion Na
Câu 6 Hợp chất nào của canxi sau đây không có sẵn trong tự nhiên?
A CaCO3 B CaSO4 C Ca HCO 3 2 D CaO
Câu 7 Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam,
xoài, rau diếp xoắn, cà chua,… rất tốt cho sức khỏe.là:
Câu 8 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
Câu 9 Mùi tanh của cá do các amin và một số chất khác gây ra Để khử mùi tanh của cá, người ta thường
dùng dung dịch:
A Axit sunfuric loãng B Axit axetic loãng.
C Axit clohiđric loãng D Axit nitric loãng.
Câu 10 Chất nào dưới đây là chất không điện li?
Câu 11 Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Trang 2A 2
Ca
Câu 12 Một phân tử triolein có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
A HCOOC H6 5 B C H COOCH6 5 3 C CH COOCH C H3 2 6 5 D CH COOCH3 3
Câu 14 Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A Cho Fe vào dung dịch AgNO 3
B Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.
C Cho hợp kim Fe Cu vào dung dịch CuSO 4
D Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.
Câu 15 Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 -2 ml dung dịch NaHCO 3
Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là:
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol C H OH6 5
Câu 16 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Saccarozơ là một đoạn mạch của tinh bột.
B Glucozơ hòa tan Cu OH tạo dung dịch xanh lam. 2
C Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được sản phẩm có phản ứng với AgNO NH dư.3/ 3
D Đốt cháy hoàn toàn tinh bột thu được số mol CO bằng số mol 2 O phản ứng.2
Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho dung dịch AgNO vào dung dịch 3 H PO 3 4
B Cho Fe NO 3 2 vào dung dịch AgNO 3
C Cho Cu vào dung dịch FeCl 3
D Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe NO 3 2 .
Câu 18 Cho dãy các chất sau:
C H NH H NCH COOH CH CH COOH CH CH CH NH C H NH Cl Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết CO NH giữa hai đơn vị - amino axit gọi là liên kết peptit
B Hợp chất NH2CH CH CONH CH COOH 2 thuộc loại đipeptit
C Các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.
D Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
Câu 20 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Trang 3A 2
Fe NO H NH B S2,Cu2,H Na,
C 2
Fe Ag NO SO
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong 500 ml dung dịch HCl a mol l , thu được dung dịch và/
V lít khí H Cho 2 AgNO dư vào dung dịch X thu được 39,5 gam kết tủa Giá trị của a là:3
Câu 22 Cho 100 ml dung dịch AlCl 1M vào 200 ml dung dịch 3 NaOH 1,8M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 23 Cho 6,57 gam Ala Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 24 Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng
2
CO sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 25 Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức , , X Y Z Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO và z mol 2 H O Biết 2 y z 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với
72 gam Br trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho x mol E phản ứng với dung dịch2
KOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 26 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm 2 Ba OH 0,1M và 2
NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch 0,5M vào X đến khi bắt đầu có
khí thoát ra thì hết V ml Giá trị của V là:
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X28M X 56, thu được 5,28 gam Mặt
khác, m gam X phản ứng tối đa với 19,2 gam Br trong dung dịch Công thức cấu tạo của X là:2
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho bột nhôm vào bình khí clo
(2) Sục khí H S vào dung dịch 2 FeSO 4
(3) Cho dung dịch Mg NO 3 2 vào dung dịch chứa FeSO và 4 H SO loãng.2 4
(4) Cho Cr O vào dung dịch 2 3 NaOH loãng
(5) Cho dung dịch BaCl vào dung dịch 2 KHSO 4
Trang 4(6) Cho CrO vào ancol etylic.3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch glyxin tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực
(2) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(3) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác, Ni t, �) thu được tripanmitin
(5) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là:
Câu 30 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 ) vào nước, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X , kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của m là:
Câu 31 Đun nóng 14,64 gam este X C H O cần dùng 120 gam dung dịch 7 6 2 NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là:
Câu 32 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi2
oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe II và Fe III Hòa tan toàn bộ X trong
dung dịch loãng chứa 0,02 mol H SO , thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y :2 4
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl vào 25 ml dung dịch Y , thu được 2,33 gam kết tủa.2
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H SO (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y , thu được dung dịch Nhỏ từ2 4
từ dung dịch KMnO 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml.4
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe II đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là:
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
Câu 33 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:
Chất
Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất , , ,X Y Z T lần lượt là:
Trang 5A Glyxin, anilin, axit glutamic, metyl amin B Anilin, glyxin, metyl amin, axit glutamic.
C Axit glutamic, metyl amin, anilin, glyxin D Metyl amin, anilin, glyxin, axit glutamic.
Câu 34 Cho sơ đồ phản ứng:
3
X O axit cacboxylic Y
X H ancol Y
Biết Y có công thức phân tử là 3 C H O Tên gọi của X là:6 10 2
Câu 35 Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu NO 3 2
và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí (sản phẩm khử duy nhất của NO3
) và
12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 36 Hòa tan bột Fe trong dung dịch X có chứa KNO và 3 H SO , sau khi phản ứng xảy ra hoàn2 4
toàn thu được dung dịch Y , chất rắn không tan và 8,96 lít khí (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H có tỉ2
khối hơi so với H là 11,5 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:2
Câu 37 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe Fe O FeCO và , 3 4, 3 Fe NO 3 2 trong dung dịch chứa
4
NaHSO và 0,16 mol HNO , thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 3 CO và 2 NO (tỉ lệ mol tương ứng 1: 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba OH dư vào Y , thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí 2 NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là:
Câu 38 Thực hiện thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho một lượng chất béo tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH , đun sôi nhẹ hỗn hợp trong
khoảng 30 phút, đồng thời khuấy đều, để nguội hỗn hợp
Bước 2: Rót thêm 10 – 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp trên, khuấy nhẹ
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
B Sau bước 1, chất lỏng phân tách thành 2 lớp.
C Sau bước 2, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi đỏ lên đó là natristearat.
D chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.
Trang 6Câu 39 Hỗn hợp X gồm chất Y C H N O và chất 2 8 2 4 Z C H N O ; trong đó Y là muối của axit hữu 4 8 2 3
cơ đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu
được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
Câu 40 Hỗn hợp E chứa hai este đều hai chức, mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức
khác Đốt cháy hoàn toàn 69,6 gam E cần dùng vừa đủ 3,6 mol O , thu được 39,6 gam nước Mặt khác,2
đun nóng 69,6 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa hai ancol đều no (tỉ khối của F so với H bằng 27,8) và hỗn hợp 2 G chứa hai muối Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 27 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn
hợp E là:
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Cr O HCl� CrCl H O
Câu 2: Đáp án D
Al NaHCO Al O vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
2
NaAlO tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH
Các phương trình hóa học xảy ra:
3
Al HCl AlCl H
NaHCO HCl NaCl CO H O
NaHCO NaOH Na CO H O
Al O HCl AlCl H O
Al O NaOH NaAlO H O
NaAlO HCl H O Al OH NaCl
�
�
�
�
�
�
�
�
�
�
Câu 3: Đáp án A
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là Fe O 2 3
Câu 4: Đáp án B
3
|
nCH C COOCH
CH
metyl metacrylat
, ,
xt t p�
����
3
2
3
|
|
CH
COOCH poli metyl metacrylat PMM
(Thủy tinh hữu cơ)
Câu 5: Đáp án D
Catot, cực (-) xảy ra quá trình khử (sự khử): Na �1e Na
Anot, cực (+) xảy ra quá trình oxi hóa (sự oxi hóa): 2Cl �Cl22e
Câu 6: Đáp án D
Hợp chất của canxi không có sẵn trong tự nhiên là CaO , vì CaO có khả năng phản ứng với nhiều chất
trong tự nhiên như H O CO SO2 , 2, 2,
Câu 7: Đáp án B
Trang 8Fructozơ có nhiều trong mật ong (chiếm khoảng 40%), ngoài ra còn có trong quả xoài chín, dứa chín,…
Câu 8: Đáp án B
,
Na K thuộc nhóm IA (nhóm kim loại kiềm) � Loại A, D.
Al thuộc nhóm IIIA � Loại C.
B đúng vì thuộc nhóm IIA (nhóm kim loại kiềm thổ).
Câu 9: Đáp án B
Để khử mùi tanh của cá, người ta thường dùng dung dịch axit axetic loãng có trong giấm ăn, quả chanh,
…
Câu 10: Đáp án D
Chất điện li gồm: axit, bazơ, muối �NaCl NaOH CH COOH, , 3 là chất điện li.
2 5
C H OH là ancol, không phải là chất điện li.
Câu 11: Đáp án C
Theo dãy điện hóa ta có tính oxi hóa: Ag Cu2 Zn2 Ca2
Câu 12: Đáp án B
Triolein có công thức là C H COO C H , có 104 nguyên tử H 17 33 3 3 5
Câu 13: Đáp án A
HCOOC H NaOH �HCOONa C H ONa H O
Câu 14: Đáp án B
A sai vì Fe AgNO 3 �Fe NO 3 2 2Ag�
Tạo ra cặp pin Fe Ag tiếp xúc với dung dịch AgNO3� Xảy ra ăn mòn điện hóa
B đúng vì không tạo ra cặp pin điện hóa � Xảy ra ăn mòn hóa học
C sai vì tạo ra cặp pin Fe Cu tiếp xúc với dung dịch CuSO4 � Xảy ra ăn mòn điện hóa
D sai vì gang là hợp kim Fe C � Tạo ra cặp pin Fe C tiếp xúc với chất điện li là H O2 � Xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 15: Đáp án C
Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt � Miệng ống nghiệm có khí sinh ra từ
phản ứng giữa X và NaHCO3�X là axit axetic CH COOH 3
CH COOH NaHCO �CH COONa CO �H O
Câu 16: Đáp án A
A sai vì saccarozơ và tinh bột là hai hợp chất khác nhau
B đúng vì glucozơ có 5 nhóm OH liền kề, phản ứng với Cu OH tạo dung dịch phức màu xanh lam. 2
C đúng vì tinh bột �����H O H t2 , , �� glucozơ�����AgNO NH3 / 3�Ag
Trang 9D đúng vì 6 10 5 2 2 2 2
2
t
n
C
H O
�
�
�����
Câu 17: Đáp án A
Cho dung dịch AgNO vào dung dịch 3 H PO không xảy ra phản ứng.3 4
Cho Fe NO 3 2 vào dung dịch 2 3
3
AgNO �Fe Ag �Fe Ag�
Cho Cu vào dung dịch FeCl3 �Cu2Fe3 �Cu2Fe2
Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe NO 3 2 .
Fe HNO Fe NO H O
Câu 18: Đáp án C
Có 3 chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: C H NH H NCH COOH CH CH CH NH 6 5 2, 2 2 , 3 2 2 2
C H NH HCl C H NH Cl
H NCH COOH HCl ClH NCH COOH
CH CH CH NH HCl CH CH CH NH Cl
Câu 19: Đáp án B
B sai vì: Hợp chất NH2CH CH CONH CH COOH 2 chứa 1 gốc -amino axit và 1 gốc -amino axit; peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
Câu 20: Đáp án C
Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch khi không xảy ra phản ứng trao đổi ion
Fe HNO�Fe NO� H O�Loại A
2
2
HS �H S� Loại B
Fe Ag �Fe Ag�� Loại D
Câu 21: Đáp án B
2
.
0,1
143,5
0, 4
0,8
0,5
BTE
BT Cl
�
�
�
Câu 22: Đáp án C
Sản phẩm gồm:
2
NaCl mol BT Cl NaAlO mol BT Na
�
�
� + m gam Al OH� 3: 0,04mol BT Al .
78.0,04 3,12
Trang 10Câu 23: Đáp án B
Cách 1:
2
6,57
0,045
89 75 18
0,15
2
0,045 0,09 0,045 0, 045 0,045
: 0,045 : 0,045 127.0,045 113.0, 045 56.0,06 14,16 : 0, 06
Ala Gly
KOH
Ala Gly KOH AlaK GlyK H O
AlaK
KOH du
�
�
�
�
Cách 2: ���BTKL�6,57 56.0,15 m 18.0,045�m14,16
Câu 24: Đáp án D
0,7 100
BT C
mol phản ứng: 6 10 5 2 2
0,35 0,7
C H O � CO
�
6 10 5
C H O ban dau
Câu 25: Đáp án A
Đặt công thức của este E là: RCOO C H 3 3 5
Ta có: y z 5x�n CO2 n H O2 5n E.
E
� có 6 liên kết (3 trong nhóm chức 3 trong gốc hiđrocacbon)
2
2
3 5
110,1 72 38,1
0, 45
0,15
3 0, 45 38,1 0, 45.39 0,15.41 49,5
BTKL
E
Br
n
����
�
�
�
Câu 26: Đáp án C
2
2
0,896
0,04
22, 4
2 0,06 2.0,02 0,1
CO
OH
2
0,1
2 0,04
OH
CO
n
n
2 3
2
CO �n n mol.
Trang 11 2 32
2
3
: 0,06 : 0,06
: 0,02
: 0,02 : 0,1
: 0,02
Na Na
OH du OH
BaCO
�
�
�
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí thoát ra.
2 2
;
HHCO�CO �H O (vừa xảy ra thì dừng lại)
2
0,04
0,5
Câu 27: Đáp án D
2
5, 28
0,12 ; 44
CO
19, 2
0,12 160
n mol�n n �X có số C số
Ta có:
+ 28M X 56
+ X có phản ứng với dung dịch Br 2
X
� có 3 hoặc 4C
Trường hợp 1: X có 3C�X là C H3 2 � Loại
Trường hợp 2: X có 4C�X là C H4 2 �CH C C CH
Câu 28: Đáp án C
Có 4 thí nghiệm xảy ra phản ứng là: (1), (3), (5), (6)
Các phương trình hóa học xảy ra:
5
t
�
Câu 29: Đáp án C
(3) sai vì saccarozơ không có phản ứng tráng Ag
(4) sai vì hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác, Ni t, �) thu được stearin
(5) sai vì triolein thành phần nguyên tố là , ,C H O ; protein thành phần nguyên tố là , , , C H O N
Có 3 phát biểu đúng là (1), (2), (6)
Câu 30: Đáp án D