1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Megabook đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 4 có lời giải chi tiết

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y.. Một vật chế tạo t

Trang 1

ĐỀ SỐ 4



ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

Câu 1 Hóa chất nào sau đây thường được dùng để tráng gương, tráng ruột phích… là

A axit fomic B saccarozơ C anđehit fomic D glucozơ.

Câu 2 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

Câu 3 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất

nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là:

A Ca OH  2 B Ba OH  2 C NaOH D KOH

Câu 4 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrylonitrin.

Câu 5 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.

Câu 6 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho

sợi than, sợi osimi X là kim loại nào dưới đây?

Câu 7 Kim loại Cr không tác dụng với

A dung dịch NaOH loãng, nóng B dung dịch HNO đặc, nóng.3

C clo khi nung nóng D dung dịch HCl loãng, nóng

Câu 8 Canxi cacbonat là thành phần chính của loại đá nào sau đây?

Câu 9 Cho phản ứng sau: 2Al 2NaOH 2H O  2 ���2NaAlO23H2 Phát biểu đúng là

A NaOH là chất oxi hóa B H O là chất môi trường.2

C Al là chất oxi hóa D H O là chất oxi hóa.2

Câu 10 Kim loại Fe không phản ứng với

C Al O 2 3 D Dung dịch HCl đặc nguội

Trang 2

Câu 11 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần chất rắn Y là:

A Fe, CuO, Mg B FeO, CuO, Mg C FeO, Cu, Mg D Fe, Cu, MgO

Câu 12 Natri cacbonat còn có tên gọi khác là soda Công thức của natri cacbonat là

A Na SO 2 3 B NaCl C Na CO 2 3 D NaHCO 3

Câu 13 Cho 4,68 g một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít

khí H (đktc) Kim loại M là:2

Câu 14 Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A Mg OH 2���MgO H O. 2 B CaCO3���CaO CO  2

C 2Mg NO 32���2MgO 4NO 2O 2 D 2Mg NO 32���2Mg 4NO 2O 2

Câu 15 Thực hiện hai thí nghiệm sau: (1) Đun nóng chất X với dung dịch AgNO /NH dư thu được3 3 kết tủa Ag (2) Cho X vào dung dịch NaHCO thấy có khí bay ra Chất X là3

A axit axetic B anđehit axetic C Axit fomic D Etanol.

Câu 16 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Fe O vào dung dịch 3 4 H SO loãng.2 4 B Cho Ag vào dung dịch HNO đặc.3

C Cho Cr OH vào dung dịch HCl loãng. 3 D Cho BaSO vào dung dịch HCl đặc.4

Câu 17 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

B Liên kết peptit là liên kết CO NH  giữa hai đơn vị   amino axit

C Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

D Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được

chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X,Y lần lượt là

Câu 19 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A CH COOCH 3 3 B C H COOC H 2 3 2 5 C CH COOC H 3 2 5 D C H COOCH 2 5 3

Câu 20 Một vật chế tạo từ kim loại Zn Cu , vật này để trong không khí ẩm (hơi nước có hòa tan khí 2

CO ) thì vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa, tại catot xảy ra:

A Sự oxi hóa Zn B Sự khử Cu 2  C Sự khử HD Sự oxi hóa H

Trang 3

Câu 21 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cao su lưu hóa; nhựa rezit (hay nhựa bakelít); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc

mạng không gian

B Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thủy phân.

C Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.

Câu 22 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO /NH , sau phản3 3 ứng thu được 43,2 gam Ag Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, giá trị của m là

Câu 23 Cho 11,2 g bột sắt vào dung dịch CuSO dư Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kim loại thu4 được là:

Câu 24 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y , thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực, màng ngăn xốp)

(b) Cho FeO vào dung dịch HNO loãng dư, đun nóng.3

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư

(d) Cho dung dịch NaHSO vào dung dịch 4 NaHCO 3

(e) Cho dung dịch Fe NO 3 2 vào dung dịch H SO loãng.2 4

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H SO đặc, nóng (dư).2 4

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO (đktc) và 9,182 gam H O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch 2 Br 0,5M thì thể tích dung2 dịch Br tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là2

Câu 27 Nhỏ từ từ dung dịch Ba OH 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch  2 Al SO2 4 3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba OH như sau: 2

Trang 4

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C H O và không tham gia phản ứng tráng bạc.6 6 4

X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu OH ở điều kiện thường. 2 Khi đun Y với H SO đặc ở 170 C2 4 � không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO /NH 3 3

(b) Phenol và anilin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) Hầu hết các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(g) Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH , thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol 3 H Giá trị của2

a là:

Câu 31 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO , CO, 2 H Toàn bộ lượng2 khí A vừa đủ khử hết 72 gam CuO thành Cu và thu được m gam H O Lượng nước này hấp thụ vào2 8,8 gam dung dịch H SO 98% thì dung dịch axit 2 4 H SO giảm xuống còn 44% Phần trăm thể tích2 4 2

CO trong hỗn hợp khí A là

Trang 5

Câu 32 Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO 0,5M và 3 HCl 2M) thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO /H SO loãng Biết4 2 4 các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng KMnO đã bị khử.4

Câu 33 Hai chất rắn X,Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X,Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V lít khí.1

Thí nghiệm 2: Hòa tan X,Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V lít khí.2

Thí nghiệm 3: Hòa tan X,Y trong dung dịch NaNO loãng, dư, thu được 3 V lít khí.3

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1V2V ;3 các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X,Y lần lượt là

A NH42CO ,NaHSO 3 4 B NH HCO ,NaHSO 4 3 4

C NH42CO ,NaHCO 3 3 D NH HCO ,NaHCO 4 3 3

Câu 34 Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C H O N X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản3 10 4 2 phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị m là

Câu 35 Thủy phân 17,2 gam este đơn chức A trong 50 gam dung dịch NaOH 28% thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y và 42,4 gam chất lỏng Z Cho toàn bộ chất lỏng Z tác dụng với một lượng Na dư thu được 24,64 lít H (đktc) Đun toàn bộ chất rắn Y với 2 CaO thu được m gam chất khí H Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là2

Câu 36 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm CuSO và 4 NaCl vào

nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với điện

cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi

Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực  n phụ thuộc vào

thời gian điện phân  t được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp

khúc tại các điểm M,N).

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Trang 6

Câu 37 Hoàn tan hết m gam gồm Fe và một oxit sắt Fe O trong 800 ml dung dịch x y HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch X và 1,792 lít khí H (ở đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch2

3

AgNO dư thu được 132,98 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 25,6 gam B 21,5472 gam C 23,04 gam D 27,52 gam.

Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu OH theo các bước sau đây: 2

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO 4 5% 1 ml dung dịch NaOH 10%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.

B Ở bước 3, phản ứng xảy ra chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH.

C Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng.

D Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan và trở thành dung dịch có màu xanh lam.

Câu 39 Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe O , 3 4 Fe NO 3 2 , Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam4 muối sunfat trung hòa với 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí

Biết tỉ khối của Z so với He là 23

18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 40 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng

đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam 2

CO Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của

m là

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Hóa chất thường được dùng để tráng gương, tráng ruột phích là glucozơ

Câu 2: Đáp án B

Anilin có tính bazơ yếu, không làm quỳ tím đổi màu

Câu 3: Đáp án C

NaOH là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng

Câu 4: Đáp án D

Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng axit ađipic CH2 4 COOH và hexametylen2 điamin CH2 6 NH22

Câu 5: Đáp án D

Chất béo là trieste của axit béo với glixerol

Câu 6: Đáp án A

W là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi

Câu 7: Đáp án A

Cr không tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 8: Đáp án A

Canxi cacbonat là thành phần chính của loại đá vôi, đá phấn,…

Câu 9: Đáp án D

2Al 2H O 2NaOH   ���2NaAl O 3H �

� Al là chất khử, H O là chất oxi hóa2

Câu 10: Đáp án C

Kim loại Fe không phản ứng với Al O 2 3

Câu 11: Đáp án D

CO khử được các oxit của kim loại sau Al

Câu 12: Đáp án C

Công thức của natri cacbonat là Na CO 2 3

Trang 8

Câu 13: Đáp án A

Đặt a là hĩa trị của kim loại M

  2

4,68

M

Câu 14: Đáp án D

Phản ứng khơng đúng là 2Mg NO 32���2Mg 4NO 22O2

Câu 15: Đáp án C

X vừa cĩ tính chất của anđehit vừa cĩ tính chất của axit � X là axit fomic HCOOH 

Câu 16: Đáp án D

4

BaSO là chất rắn, khơng phản ứng và khơng tan trong dung dịch HCl

Câu 17: Đáp án C

+ C sai vì: Glyxin, Alanin khơng làm đổi màu quỳ tím; Lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Câu 18: Đáp án D

+ X, Y lần lượt là glucozơ C H O , etanol 6 12 6 C H OH 2 5 

+ Các phương trình hĩa học:

6 10 5 n 2 6 12 6

C H O nH O��� �nC H O ;

lên men

6 12 6 25 35 C 2 5 2

C H O ���� ��2C H OH 2CO 

Câu 19: Đáp án C

CH COOC H NaOH���CH COONa C H OH

Câu 20: Đáp án C

Hơi nước cĩ hịa tan khí CO : 2 CO2H O2 ������H CO2 3

H CO ������HHCO

� Tại catot xảy ra quá trình khử: 2H2e���H2�

Câu 21: Đáp án C

A sai vì: amilopectin của tinh bột cĩ cấu trúc mạch phân nhánh

B sai vì: Tơ poliamit kém bền về mặt hĩa học là do cĩ chứa các nhĩm amit dễ bị thủy phân

C đúng

D sai vì: Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 22: Đáp án D

Ag glucozơ pứ glucozơ pứ glucozơ bđ

glucozơ

m 180.0,25 45

Trang 9

Câu 23: Đáp án A

BTE

11,2

56

Câu 24: Đáp án D

2

C1H NCH CH COOH

m gam

H NCH CH COOH :0,15

NaOH :0,3

H O

H O HCl NH OH

n n n n  0,15 0,3 0,45 

����BTKL 89.0,15 40.0,3 36,5.0,45 m 18.0,45�m 33,675 gam

Câu 25: Đáp án B

- Cả 6 thí nghiệm đều sinh ra chất khí

- Các phương trình hĩa học xảy ra:

2NaCl 2H O ����2NaOH H �Cl �

(b) 3FeO 10HNO 3���3Fe NO 33NO�5H O2 .

(c) Si 2NaOH H O  2 ���Na SiO2 3H2�

(d) NaHSO4NaHCO3���Na SO2 4CO2�H O.2

3Fe4HNO ���3FeNO�2H O

2 4 đặc 2 4 3 2 2

2Fe 6H SO ���Fe SO 3SO �6H O

Câu 26: Đáp án C

  2

Br pư C C chấtbé o

1,2

0,5

Câu 27: Đáp án B

Từ đồ thị ta thấy, tại giá trị V lít Ba OH thì kết tủa  2 Al OH tan hết � Tồn bộ  3 Al3  đi vào

 

2 4 3

Al SO

 

 

4

3

2

BTNT.S

BaSO

Al SO

Ba OH

OH Al

n  4n  0,8 mol n 0,4 mol

����

� �

0,4

0,2

Câu 28: Đáp án B

Trang 10

Khi đun Y với H SO đặc ở 2 4 170 C� khơng tạo ra anken � là Y CH OH 3

X

� là H C OOC C C COO CH3   �   3� X cĩ mạch C khơng phân nhánh �A sai

Z

� là HOOC C C COOH �  � Z khơng cĩ phản ứng tráng Ag� đúngB

- Nhiệt độ sơi: Z Y � saiC

- Phân tử Z cĩ 2 nguyên tử H và 4 nguyên tử O�D sai

Câu 29: Đáp án D

(d) sai vì: Hầu hết các polime đều cĩ nhiệt độ nĩng chảy khơng xác định

(e) sai vì: đipeptit khơng cĩ phản ứng màu biure

(g) sai vì: các protein hình sợi như tĩc, mĩng, sừng khơng tan trong nước

- Cĩ 3 phát biểu đúng là (a), (b), (c)

Câu 30: Đáp án B

BT.C

C H C H Ag

17,64

147

����

BT mol

H C H C H C H

a 0,12 0,1 0,22  

Câu 31: Đáp án B

2

hấp thụvào H SO 98%

2

2 t

2 4

Cu H

H O

H SO 44%

��������

2

BT.H

H O

CuO O H CO CO CuO H

72

80

H O CO BT.O

CO CO A H O CO A

CO A CO A

0,15

0,6 0,3 0,15

Câu 32: Đáp án B

3

HNO

n 0,3.0,5 0,15 mol ; nHCl 0,3.2 0,6 mol

H

n  0,15 0,6 0,75 mol 

4HNO3e���NO 2H O

Trang 11

mol trước pứ: 0,75 0,15

mol pứ: 0,6 0,15�0,45 0,15

4

BTE

Fe Cl KMnO NO

3n n  5n 3n

����

11,2

3 0,6 3.0,15

56

5

Câu 33: Đáp án A

Hai chất X,Y lần lượt là NH42CO , 3 NaHSO , cĩ số mol bằng nhau, xét bằng 1 mol4

- Thí nghiệm 1: Tạo ra 2 mol khí NH3�V14,48 lít

- Thí nghiệm 2: Tạo ra 1 mol khí CO2�V22,24 lít

- Thí nghiệm 3: Tạo ra 0,5 mol khí CO2�V31,12 lít

� Thỏa mãn; V1V2V3

Câu 34: Đáp án A

X NaOH ��� khí làm xanh quì tím ẩm và 1 muối hữu cơ2

X

� là muối amoni của axit cacboxylic hai chức

X

3 2 0,05 mol

0,1mol

NH

CH NH

1 4 2 4 3

1 4 2 43

m 134.0,05 6,7 gam 

Note 10: Hợp chất hữu cơ khác chứa nitơ 1) X cĩ cơng thức phân tử là C H O N X Y 2

X

� là

2

2

RCOONH hoặc RCOONH R bậc1, 2, 3

H N R COOH

H N R COOR

2) X cĩ cơng thức phân tử là C H O N X Y 3 2

X

� là RNH NO hoặc 3 3 RNH32CO hoặc đipeptit3

+ Nếu X cĩ cơng thức phân tử là C H O Nn 2n 3 2� là đipeptitX

3) X cĩ cơng thức phân tử là C H O N X Y 4 2

X

� thường là muối R COONH R�  3 2

Câu 35: Đáp án B

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w