Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl A.. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?. Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có p
Trang 1ĐỀ MINH HỌA 18
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl
A H2NCH2COOH B CH3COOH C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 2 Trieste của glixerol với chất nào sau đây là chất béo
A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axit oleic
Câu 3 Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
A cốc thủy tinh B cốc sắt C cốc nhôm D cốc nhựa
Câu 4 Tôn lợp nhà thường là hợp kim nào dưới đây?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng magie D Sắt tráng niken
Câu 5 Khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất
A khử B cho proton C bị khử D nhận proton
Câu 6 Công thức của crom(III) hiđroxit là
A Cr(OH)2 B H2CrO4 C Cr(OH)3 D H2Cr2O7
Câu 7 Các chất đồng phân với nhau là
A glucozơ và fructozơ B tinh bột và xenlulozơ
C saccarozơ và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 8 Trong các khoáng vật dưới đây, khoáng vật nào không chứa CaCO3?
Câu 9 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat
Câu 10 Khi đốt cháy các loại nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá… làm tăng
nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra
A hiện tượng thủng tầng ozon B hiện tượng ô nhiễm đất
C hiện tượng ô nhiễm nguồn nước D hiệu ứng nhà kính
Câu 11 Hợp chất nào sau đây kém bền với nhiệt?
Câu 12 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) không tạo muối Fe(II) Chất X là:
Câu 13 Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị đứt Để
nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?
Câu 14 Trộn 5 ml dung dịch NaCl 1M với 8 ml dung dịch KNO3 1M thu được dung dịch có pH bằng
Trang 2A 5 B 8 C 7 D 13
Câu 15 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M vào 10,95 gam dung dịch HCl 10% thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, t0 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 17 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
A HNO3 (loãng, dư) B H2SO4 (đặc, nguội) C FeCl3 (dư) D HCl (đặc)
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Poli(phenol-fomanđehit) được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
D Tơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp
Câu 19 Nhiệt phân hoàn toàn một muối X thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho chất rắn Y vào
dung dịch HCl dư, thấy chất rắn không tan Vậy muối X là
A Cu(NO3)2 B KNO3 C (NH4)2CO3 D AgNO3
Câu 20 Cho 0,01 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác,
1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là
A lysin B glyxin C alanin D axit glutamic
Câu 21 Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z
tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Câu 22 Hình vẽ sau mô tả quá trình dẫn khí vào các dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng:
Ở ống nghiệm nào xảy ra phản ứng tráng bạc?
Câu 23 Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
Trang 3B Các amin đều làm quỳ ẩm chuyển sang màu xanh
C Pentapeptit là một peptit có 5 liên kết peptit
D Axit-2-aminoetanoic còn có tên là axit-β-aminoaxetic
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu giấy quì tím ẩm
(b) Xenlulozơ trinitrat dễ cháy và nổ mạnh, không sinh ra khói
(c) Etylamin và đimetylamin đều là chất khí ở điều kiện thường
(d) Phân tử các chất béo đều chứa ba nhóm chức este
(e) Trong nhóm –OH, nguyên tử H của phenol linh động hơn ancol
Số phát biểu đúng là
Câu 26 Cho 8,04 gam hỗn hợp CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) Glucozo enzim
2X1 + 2CO2; (b) X1 + X2 XH 3 + H2O;
(c) Y (C7H12O4) + 2H2O H
t
X1 + X2 + X4; (d) X1 + O2 Xxt 4 + H2O
Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1
C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro D Hợp chất Y có 3 công thức cấu tạo phù hợp
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Al vào dung dịch gồm a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH, thu được dung dịch T Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào T, sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào số mol H2SO4
được biểu diễn trên đồ thị dưới đây
Tỉ lệ của a : b tương ứng là
Trang 4Câu 29 Hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O và K2O Hoà tan hoàn toàn 7 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 4 gam NaOH Hoà tan hết 0,1 mol H3PO4 vào Y, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(b) Cho Zn hạt dư vào dung dịch gồm Cr2(SO4)3 và H2SO4 loãng
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch gồm NaOH và Na2CO3
(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(e) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng, tạo thành sản phẩm khử N+2
(g) Điện phân nóng chảy Al2O3 với hai điện cực bằng than chì
Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có tạo ra chất khí là
Câu 31 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit T bằng dung dịch NaOH, thu được 3,68 gam glixerol
và 35,44 gam hai muối của hai axit béo (hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon) Phân tử T không có đặc
điểm nào sau đây?
A Có phân tử khối là 858 B Có chứa một gốc stearat
C Có 102 nguyên tử hiđro D Có chứa 5 liên kết π
Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng sau
+dung dòch NaOH dö dö +dung dòch H +dung dòch NH
X
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A Al(NO3)3 và Al B Al2O3 và Al C AlCl3 và Al2O3 D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 33 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau, đều chứa vòng benzen và có tỉ lệ
khối lượng các nguyên tố mC : mH : mO = 14 : 1 : 8 Biết X, Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và trong phân tử chỉ chứa hai trong số các nhóm chức este, cacboxyl, –OH phenol Đun nóng 4,14 gam hỗn hợp gồm X và Y với 80 gam dung dịch KOH 11,2% (dùng gấp đôi so với lượng cần thiết) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch T Cô cạn T thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 10,86 gam B 8,62 gam C 12,02 gam D 12,56 gam
Câu 34 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O2) và đipeptit Y (C5H10N2O3) Cho 4,64 gam E tác dụng vừa đủ với 50 mL dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được một chất khí vô cơ và dung dịch chứa m gam hai muối của hai amino axit Giá trị của m là
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 1 : 2 , tan hết trong dung dịch H2SO4 (đặc/nóng) Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 (đktc) Biết Y phản ứng được với tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Trang 5A 11,82 B 12,18 C 18,12 D 13,82
Câu 36 Thực hiện phản ứng tổng hợp nitrobenzen theo sơ đồ:
Cho các phát biểu sau:
(a) Vai trò của axit H2SO4 là hút nước sinh ra trong phản ứng, do đó ngăn cản được quá trình nitrobenzen tác dụng với nước
(b) Nếu thay axit H2SO4 bằng axit HClO4 thì phản ứng nitro hóa vẫn xảy ra
(c) Nitrobenzen sinh ra trong phản ứng là chất rắn, không màu
(d) Nếu không có axit H2SO4, chỉ có axit HNO3 đậm đặc thì phản ứng nitro hóa không xảy ra
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Đốt cháy hỗn hợp rắn gồm 3,36 gam Mg và 17,92 gam Fe với V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2
và O2 thu được hỗn hợp rắn X gồm các oxit và muối clorua (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hoàn toàn rắn X trong 550 ml dung dịch HCl 0,8M thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 174,035 gam kết tủa Giá trị của V là
A 7,728 lít B 9,296 lít C 10,192 D 8,176 lít
Câu 38 Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thời gian điện
phân (giây)
Khối lượng catot tăng
(gam)
Khí thoát ra ở anot Khối lượng dung dịch giảm
(gam)
Giá trị của t là
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
• Đốt cháy este X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước
• Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este Y mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước
• Đun nóng 44,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch KOH vừa đủ được hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 26,1 gam nước
Trang 6Công thức este X là
A HCOOC2H5 B C3H7COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Zn vào dung dịch chứa 0,36 mol
H2SO4 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 54,64 gam muối sunfat và 0,14 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai khí, một khí hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Z so với H2 bằng 3 Khối lượng của Zn trong X là
A 6,5 gam B 5,2 gam C 10,4 gam D 13,0 gam
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án
* Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:
- Muối của phenol: C H ONa HCl6 5 C H OH NaCl6 5
- Amin, anilin: R NH 2HCl R NH Cl 3
- Aminoaxit: HOOC R NH 2HCl HOOC R NH Cl 3
- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H N R COONa 2HCl2 ClH N R COONa NaCl3
- Muối amoni của axit hữu cơ: R COO NH 3 RHCl R COOH R NH Cl3
Câu 2: Đáp án
☆ Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Axit béo là axit cacboxylic đơn chức, mạch không phân nhánh, có số cacbon chẵn khoảng từ 12 ⇥ 28 Axit oleic CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH là một axit béo
Câu 3: Đáp án
Al có thể phản ứng được với dung dịch nước vôi trong:
2Al + Ca(OH)2 + 2H2O → Ca(AlO2)2 + 3H2↑
⇝ Không dùng cốc nhôm để đựng dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2)
Câu 4: Đáp án
Tôn lợp nhà thường là hợp kim sắt tráng kẽm, một số mạ nhôm kẽm, để kháng nhiệt, chống ăn mòn, mang tính thẩm mỹ
Câu 5: Đáp án
Trang 7► Ghi nhớ: "khử cho (electron) - o (oxi hóa) nhận (electron)" - "sự gì bị nấy (tương ứng"
☆ Điều chế kim loại: Mn+ + ne → M
Ion Mn+ nhận electron ⇒ là chất oxi hóa ⇝ Mn+ bị khử
Hay là xảy ra sự khử ion kim loại Mn+ thành kim loại M tương ứng
Câu 6: Đáp án
Công thức của crom (III) hidroxit là Cr(OH)3
Câu 7: Đáp án
Glucozơ là fructozơ là hai monosaccarit có cùng công thức phân tử C6H12O6 ⇝ chúng là đồng phân của nhau
► Tinh bột và xenlulozơ là hai polisaccarit có cùng công thức phân tử dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n (hệ
số polime) của chúng khác nhau nên không phải là đồng phân của nhau.!
Câu 8: Đáp án
Thành phần chính của các khoảng vật:
☑ A canxit: CaCO3 ☑ B đolomit: CaCO3.MgCO3
☑ C đá hoa: CaCO3 ☒ D magiezit: MgCO3
Câu 9: Đáp án
☆ Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được nilon-6,6 là một loại tơ poliamit:
Tơ visco, xenlulozơ axetat là các loại tơ bán tổng hợp từ xenlulozơ
Còn tơ nitron (tơ olon) là loại tơ được tổng hợp từ acrilonitrin bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 10: Đáp án
Giải: CO2 là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng Trái Đất bị nóng lên hay còn gọi là hiệu ứng nhà
kính ⇒ Chọn D
Câu 11: Đáp án
☆ Hợp chất kém bền nhiệt sẽ bị nhiệt phân hủy:
2Al(OH)3 Alt 2O3 + 3H2O
Còn lại: NaOH; BaSO4; MgCl2 là các chất bền nhiệt, khó bị nhiệt phân hủy
Câu 12: Đáp án
Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra tương ứng:
☑ A Fe + 4HNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
☒ B Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑
Trang 8☒ C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
☒ D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 13: Đáp án
☆ Khi sử dụng kim loại Cu nối vào thì lúc này dây Cu chỉ bị ăn mòn hóa học (quá trình ăn mòn xảy ra chậm) nên dây sẽ bền hơn Nếu sử dụng kim loại khác như Zn, Mg, Fe thì sẽ tạo thành một cặp điện cực, lâu ngày trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa (quá trình xảy ra nhanh hơn) ⇝ điểm nối nhanh hỏng
Câu 14: Đáp án
Giải: Chất tan không sinh H+ hay OH– ⇒ [H+] = [OH–] = 10–7 ⇒ pH = 7 ⇒ chọn C.
Câu 15: Đáp án
(kết tủa AgCl↓ không bị hòa tan trong dung dịch HNO 3 )
Giả thiết: nAgNO3 = 0,02 mol và nHCl = 0,03 mol
Từ tỉ lệ phản ứng ⇒ AgNO3 hết, HCl còn dư ⇝ kết tủa tính theo số mol AgNO3
⇒ nAgCl = 0,02 mol ⇒ m = mkết tủa = 0,02 × 143,5 = 2,87 gam
Câu 16: Đáp án
Thuốc thử đặc trưng nhận biết tinh bột là dung dịch I2 với màu xanh tím đặc trưng.
☆ Giải thích: phân tử tinh bột có cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng (giống như lò xo):
⇝ các phân tử iot có thể chui vào và bị hấp phụ, tạo “hợp chất” màu xanh tím đặc trưng
Câu 17: Đáp án
☆ Phân tích các phương án
☑ A thỏa mãn vì: Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO↑ + 2HO
☒ B Fe + H2SO4 đặc, nguội → không phản ứng do sắt bị thụ động (tương tự với Al, Cr, Mn)
☒ C tạo muối sắt(II): Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
☒ D tạo muối sắt(II): Fe + 2HClđặc → FeCl2 + H2↑
Câu 18: Đáp án
☆ Phân tích các phát biểu:
☒ A sai vì đây là phản ứng đồng trùng hợp, không phải trùng ngưng
☑ B đúng Trùng ngưng axit terephtalic với etylen glicol ta được poli(etylen terephtalat):
Trang 9☒ C sai vì poli(phenol-fomanđehit) được điều chế từ phản ứng trùng ngưng, không phải trùng
hợp:
☒ D sai vì tơ axetat và tơ visco đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)
Câu 19: Đáp án
Phân tích các đáp án tương ứng với các muối:
☒ A 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NOt 2↑ + O2↑
Sau đó: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O ||⇝ Y tan hết nên không thỏa mãn
☒ B 2KNO3 2KNOt 2 + O2↑ ||⇝ Z chỉ chứa 1 khí nên không thỏa mãn
☒ C (NH4)2CO3 2NHt 3↑ + CO2↑ + H2O
||⇝ không thu được chất rắn sau phản ứng nhiệt phân nên không thỏa mãn
☑ D 2AgNO3 2Ag + 2NOt 2↑ + O2↑
Sau đó: Ag không phản ứng với HCl ⇝ thỏa mãn chất rắn không tan
Câu 20: Đáp án
☆ Nhận xét: 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol NaOH ⇒ X chứa một nhóm –COOH Phản ứng: 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol KOH ⇒ nX = 0,02 mol
⇒ MX = 1,5 : 0,02 = 75 tương ứng với amino axit là H2NCH2COOH (glyxin)
Câu 21: Đáp án
Xem xét - phân tích các đáp án:
Hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc nhưng không có chất nào tác dụng được với Na
bạc, đồng thời cũng chứa chức ancol CH2OH nên tác dụng được Na tạo khí H2
Hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc nhưng không có chất nào tác dụng được với Na
Trang 10☒ D không thỏa mãn vì CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.
Câu 22: Đáp án
☒ But-1-in, etin và propon đều chứa nối ba đầu mạch: RC≡CH, có khả năng phản ứng với AgNO3 trong
NH3 tạo kết tủa, nhưng lưu ý đây không phải là phản ứng tráng bạc.
RC≡CH + AgNO3 + NH3 → RC≡CAg↓ + NH4NO3
☑ Chỉ có metanal HCHO có khả năng phản ứng tráng bạc ⇝ ống nghiệm (4)
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag↓ + 4NH4NO3
Câu 23: Đáp án
☆ Sơ đồ phản ứng tráng bạc của glucozơ:
3 3
AgNO
amoni gluconat
Giả thiết số mol glucozơ là 100 × 0,18 : 180 = 0,1 mol
⇝ Từ tỉ lệ phản ứng ⇒ nAg = 0,2 mol ⇒ m = 0,2 × 108 = 21,6 gam
Câu 24: Đáp án
Phát biểu A đúng
☒ B sai Ví dụ, anilin không làm quỳ chuyển xanh
☒ C sai Pentapeptit là một peptit có 5 mắt xích α-amino axit và 4 liên kết peptit
☒ D sai Axit-2-aminoetanoic còn có tên là axit α-aminoaxetic
Câu 25: Đáp án
Xem xét - phân tích các phát biểu:
(b) đúng Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(c) đúng 4 amin là chất khí ở điều kiện thường gồm metylamin; etylamin; đimetylamin và trimetylamin
(d) đúng Chất béo là trieste (este ba chức) của glixerol và axit béo
(e) đúng Vòng benzen C6H5 hút electron ⇝ ảnh hưởng đến nhóm –OH, làm cho nguyên tử H của phenol linh động hơn ancol ⇒ phenol có thể phản ứng được với NaOH, còn ancol thì không
|⇝ Vậy, tất cả 5 phát biểu đều đúng
Câu 26: Đáp án
☆ Cho hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra:
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓
Theo đó, gọi số mol CH3CHO và C2H2 trong 8,04 gam hỗn hợp lần lượt là a, b mol