1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương học kì 2 lớp 10 Toán học Trường THPT Xuân Đỉnh, Sở GD&DT Hà Nội niên khóa 2018-2019 - Học Toàn Tập

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 752,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng song song với d và cách d một đoạn có độ dài... Tìm trên Ox các điểm có khoảng cách từ đó đến d bằng 2.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

Giáo viên chỉnh sửa: Nhóm trưởng 10 - ngày nộp: 10/03/2019

I TRẮC NGHIỆM

A ĐẠI SỐ - LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Nếu a > b và c > d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A ac > bd B a – c > b – d C a – d > b – c D –ac > -bd

Câu 2 Nếu a > b >0, c > d > 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A ac > bc B a – c > b – d C a2 b2 D ac > bd

Câu 3 Một tam giác có độ dài các cạnh 1, 2, x trong đó x là số nguyên dương Khi đó x bằng

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

f xxx

A.-3/2 B -9/4 C -27/4 D -81/3

Câu 5 Cho biểu thức P  a a a, 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của P là 1

4 B Giá trị nhỏ nhất của P là

1

4

C Giá trị lớn nhất của P là 1

2 D P đạt giá trị nhỏ nhất tại

1 4

a

Câu 6 Nếu a + 2c > b + 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A -3a > -3b B a2 b2 C 2a > 2b D 1 1

ab

Câu 7 Với x > 2, hàm số   2

f

x

 

 đạt giá trị nhỏ nhất khi

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

Trang 2

A x = 3 B x = 4 C x = 5/2 D x = 5

Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số 2 26 1

1

y x

A max y = 4; min y = -2 B Không có max y ; min y = -2

C max y = 4 ; Không có min y D max y = -4 ; min y = 2

Câu 9 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số    2  2 

f xx  x   x x ?

A 214 B 196 C 12 D 2

Câu 10 Hàm số f x  x 2 4x, 2 x 4 đạt giá trị lớn nhất tại x max, đạt giá trị bé nhất tại x min Tìm x max, x min ?

A x max 4;x min2 B x max 3;x min 1

C x max 3;x min 4 hoặc x min 2 D x max 2;x min3

Câu 11 Bất phương trình 2 3 3 3

x

x x tương đương với bất phương trình nào sau đây

A 2x3 B 3

2

x và x 2 C 3

2

x D 2x2x  4 3 3 2 x 4 3

Câu 12 Bất phương trình 2 3 3

x

x x tương đương với bất phương trình

A x2 8 B 2

1 3

 

xx2 C x2 1 3 D 2

1 9

 

Câu 13 Tập xác định của bất phương trình   2

3

x

A D  2; 2 \  3 B D   3;  C D  2; 2 \  3 D D  2; 2 Câu 14 Giá trị của m để bất phương trình  2 

A m3 B m 3 C m 3 D 2

3

m và m 3

Câu 15 Giá trị của m để bất phương trình  2 

mxm  nghiệm đúng  x R

A m1 B m 1 C m 1 D 2

3

m và m 1

Câu 16 Hệ bất phương trình sau

1

2

  

    



x có nghiệm khi

A m 4 B m < 4 C m 4 D m > -4

Trang 3

Câu 17 Hệ bất phương trình sau 2 2 1

  

  

x x vô nghiệm khi

A m > 0 B m 0 C m0 D m < 0

Câu 18 Kết luận nào sau đây là sai ?

A.Tam thức   2

f xxx luôn dương với mọi x

B Tam thức   2

f x   xx luôn âm với mọi x

C Tam thức   2

f xxx luôn dương  x 3

D Tam thức   2

f x   xx luôn âm 1;1

5

   

 

Câu 19 Tam thức   2

f xxx luôn dương khi và chỉ khi

A x < 3 hoặc x > -1 B x < -1 hoặc x > 3 C x < -2 hoặc x > 6 D -1 < x < 3

Câu 20 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2 ?

A   2

f xxxB   2

16

f x  x

C   2

f xxxD   2

f x   x x

Câu 21 Cho tam thức   2  

f xxmx Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. f x       0, x 0 m 3 B f x       0, x 0 m 3

C f x      0, x 0 m 3 D f x      0, x m  ;0  3;

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là

A.S  ; 2 2 B.S \ 2 2 C.S  D.S

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình −𝑥2+ 3𝑥 + 4 ≥ 0 𝑙à

A [−1; 4] B (−∞; −1] ∪ [4;+∞) C (−∞;−1] ∪ (4; +∞) D (−1; 4)

Câu 24 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

12 0

x

   

  

A. 1; 4

2

 

 

  B.4; C. 1;3

2

 

 

  D.

1

; 2

 

 

Trang 4

Câu 25 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2

2

6 16 0

   

  

A.S    ; 2 8; B. 1  

3

  C.

1

;3 3

   D.S 

Câu 26 Cặp số (2 ;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A 2x – 3y – 1 > 0 B x – y < 0 C 4x > 3y D x- 3y+7 < 0

Câu 27 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình -2(x – y) + y > - 3 ?

A.(4 ;-4) B.(- 1 ; 1) C.(1 ;3) D.(- 1 ;0)

Câu 28 Điểm 0(0 ;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

A x3y 2 0 B.x  y 2 0 C.2x 5y  2 0 D.2x  y 2 0

Câu 29 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0

  

   

A.(0 ;1) B.(- 1 ;1) C.(1 ;3) D.(- 1 :0)

Câu 30 Tìm giá trị nhỏ nhất của F  y x trên miền xác định bởi hệ

5

  

  

?

A min F = 1 khi x = 2, y = 3 B min F = 2 khi x = 0, y = 2

C min F = 3 khi x = 1, y = 4 D Một kết quả khác

Câu 31 Phương trình 2 2

xxxx  có tập nghiệm là

A S  2 B S  1; 2 C S 0;1; 2 D S  

Câu 32 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x2  4x < 0 ?

A B {} C.(0;4) D (–;0)  (4;+)

Câu 33 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2

2xx  1?

A  1; 2 B  0; 2 C 1;  D 2; 

Câu 34 Nghiệm của phương trình 2

2x   1 x 1 là

A Vô nghiệm B 1 3

1 3

x x

  

 

 C x 1 3 D x 1 3

Câu 35 Tập nghiệm của phương trình: 1 x x 2 0 là

A S   1; 2 B S  1 C S  D S  2

Câu 36 Tập nghiệm của phương trình: 2 2

xx  xx 

Trang 5

A S 1 B S  C S 1; 4 D S  1; 3

Câu 37 Bất phương trình 2

xx  x có tập nghiệm là

A S = R B S  C S2;  D S  ; 2 Câu 38 Bất phương trình 2

12 7

x  x  x có tập nghiệm là

; 3 4;

13

     B S   ; 3 C 4;61

13

   D S7; Câu 39 Bất phương trình 2

x   x  x có tập nghiệm là

A S = (;5 19][2 2;) B S   ( ; 5 19]

C S   [ 2 2;  ) D S  0;1

Câu 40 Cho biết điểm thi của lớp 10A của một trường THPT như sau:

5 5 8 8

7 8 9 9

6 8 8 6

10 6 10 6

1 10 4 10

(Bảng 1)

Số trung bình của số liệu thống kê cho ở bảng giá trị trên là

A 142/20 B 72/5 C 143/20 D 36/5

Câu 41 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Mốt là số đứng giữa của bảng phân phối thực nghiệm tần số

B Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân phối thực nghiệm tần số

C Mốt là giá trị lớn nhất trong bảng giá trị

D Mốt là giá trị trung bình của các giá trị

Câu 42 Phương sai S của các số liệu thống kê cho ở bảng 1 là

A S= 5.26 B S= 52.6 C S= 105.2 D S=21.4

Câu 43 Độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê cho ở bảng 1 là

A 263

263

1052

526

10

Trang 6

Câu 44 Số trung vị của các số liệu thống kê cho ở bảng 1 là

Câu 45 Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A sin2 = 2sin B sin2 = 2sin.cos C cos2 = 2sin2-1 D cos2 = 12cos2-1

Câu 46 Giá trị của biểu thức sin os sin os4

5 c 30 30 c 5

bằng

Câu 47 Giá trị của biểu thức

5 sin sin

5 cos cos

bằng

A 1

3

3

C 3 D  3

Câu 48 Rút gọn biểu thức: 2sin sin

A sin 2B - sin 2C cos 2D -cos 2

Câu 59 Cho cos 4

5

2

 

   thì sin2 bằng

A 12

12 25

25

25

Câu 50 Cho sin sin 1

3

cos - cos =

2

  khi đó cos -  bằng

A 59

59

59

14

59

Câu 51 Tính giá trị của biểu thức: M = sin 60.sin420 sin660 sin780

A 1

16

16

8

8

M  

Câu 52 Rút gọn biểu thức P = 2  2  

cos x cos x2 cos cos x

A P = -sin2 B P = sin2 C P = cos2 D P = - cos2

Câu 53 Cho ABC có 3 góc A, B, C thỏa mãn sin A = cos B + cos C thì

Trang 7

A ABC đều B ABC cân C ABC vuông D Cả A và C

Câu 54 Cho bốn cung lượng giác 3

4

6

  ,

6

4

   có cùng điểm đầu Hai cung nào có cùng điểm cuối ?

A và  B  và  C  và  D  và 

Câu 55 Một sợi chỉ dài 48,17 m được quấn trên một bánh xe có bán kính R = 0,5 m Hỏi quấn

được mấy vòng ?

A 101

4 vòng B

1 12

3 vòng C

1 15

3 vòng D

37

4 vòng

Câu 56 Tìm góc (ou,ov) có số đo âm lớn nhất, biết một góc (ou,ov) có số đo là 0

225 ?

A 1350 B 350 C 4950 D 950

Câu 57 Biết cosa0 Tìm dấu của Ecos5a ?

A E > 0 B E < 0 C Tùy thuộc a D Chưa xác định được

B HÌNH HỌC

Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

C S abc;

R

Câu 2 Nếu tam giác ABC có a2 b2 c2 thì

A Góc A tù B Góc A vuông C Góc A nhọn D Góc A nhỏ nhất

Câu 3 Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đây đúng ?

 2 2

2

a

2

a

b c

 2 2

2

a

 2 2

2

a

m

Câu 4 Tam giác ABC có AB = 3, AC = 4 và tanA2 2 Độ dài cạnh BC bằng

Câu 5 Tam giác ABC có A 1050

B 450

Tỉ số AB

AC bằng

Trang 8

A. 2

2

B 2

C 6

6

3

Câu 6 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a Gọi E là trung điểm của cạnh BC, F là trung

điểm của đoạn AE Độ dài đoạn DF bằng

A 13

4

a

4

a

2

a

4

a

Câu 7 Cho tam giác ABC có AB=10,   1

tan

3

A B  Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC là

A.5 10

10

10

5

D.10 10

Câu 8 Hình bình hành ABCD có hai cạnh bằng 5 và 9, một đường chéo bằng 11 Độ dài đường

chéo còn lại là

A.9, 5 B 4 6 C. 91 D 3 10

Câu 9 Tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b + c = 2a Khẳng định nào sau đây đúng ?

A cosBcosC2cosA B sinBsinC2sinA

2

BCA D sinBcosC2 sinA

Câu 10 Cho tam giác ABC có AB = 1, AC = 3, 0

60

A

 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

A 3 3

8 2 7

r

B

3 3

4 7

r

3

r

D

3

8 2 7

r

Câu 11 Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2) Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua

B của tam giác là

A 5x – 3y + 1 = 0 B –7x + 5y + 10 = 0 C 7x + 7y + 14 = 0 D 3x + y –

2 = 0

Câu 12 Vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình (d1): 11x – 12y + 1 = 0 và (d2): 12x – 11y + 9 =

0 là

A Song song với nhau B Trùng nhau

C Vuông góc với nhau D.Cắt nhau nhưng không vuông góc với

nhau

Câu 13 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương

trình 2x – y + 4 = 0 là

Trang 9

A 1 2

2

  

  

 

  

1 2 2

   

  

D

1 2 2

   

  

Câu 14 PTTS của đường thẳng đi qua A(1; 2) và song song với đường thẳng 1 3

:

1 4

d

  

  

A. 1 3

2 4

  

   

1 3

2 4

  

   

1 3

2 4

  

   

1 3

2 4

  

  

Câu 15 Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm C(4; 3) có hệ số góc 2

3

k là

A. 4 2

3 3

  

   

4 2

3 3

  

  

3 4

2 3

  

  

4 3

3 2

  

   

Câu 16 Cho tam giácABC với các đỉnh là A(2; 3), B( 4; 5) , C(6; 5) , MNlần lượt là trung

điểm của AB và AC Phương trình tham số của đường trung bình MN

A. 4

1

  

   

1 4

   

  

1 5

4 5

   

  

4 5

1 5

  

   

Câu 17 Cho đường thẳng  đi qua M 1; 3 và có một vectơ chỉ phương là a 2; 5 Hãy chỉ ra

khẳng định sai trong các khẳng định sau ?

A Phương trình tham số của : 1 2

3 5

  

  

B Phương trình chính tắc của :

3 1

y

C Phương trình tổng quát của : 5x 2 y0 D Phương trình tổng quát của : 5x 2 y 1 0

Câu 18 Đường thẳng đi qua B4; 5 và tạo với đường thẳng : 7x  y 8 0 một góc 45 có 0 phương trình là

A.4x 3 y 1 0và 3x 4 y32 0 B.4x 3 y 1 0và 3x 4 y32 0

C.4x 3 y 1 0và 3x 4 y32 0 D.4x 3 y 1 0và 3x 4 y32 0

Câu 19 Khoảng cách từ điểm M(3;5) đến đường thẳng : 4x 3 y 1 0 là

28

25 D Một đáp án khác

Câu 20 Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng 1: 3x   y 5 0, 2: 2x 6 y 1 0?

Câu 21 Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0;4), B(2;4), C(4;0) ?

A (0;0) B (1;0) C (3;2) D (1;1)

Câu 22 Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0;4), B(3;4), C(3;0) ?

Trang 10

A 5 B 3 C 5

5

2

Câu 23 Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0;5), B(3;4), C(-4;3) ?

A (-6;-2) B (-1;-1) C (3;1) D.(0;0)

Câu 24 Đường tròn 2 2

xyy không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ?

A x 2 0 B x y  3 0 C x 2 0. D Trục hoành

Câu 25 Đường tròn 𝑥2+ 𝑦2− 1 = 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A x y 0 C 3x4y 5 0.

B 3x4y 1 0. D x y  1 0.

Câu 26 Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0;0), B(0;6), C(8;0) ?

Câu 27 Tìm giao điểm 2 đường tròn  2 2

A 2; 2 và   2; 2  C. 2; 0  0; 2

B  0; 2 0; 2   D  2; 0 2; 0 

Câu 28 Tìm giao điểm 2 đường tròn   2 2

A  1; 2 2; 3 B   1; 2 C  1; 2 3; 2 D  1; 2  2;1 Câu 29 Đường tròn (C) : (x - 2)2 + (y – 1)2 = 25 không cắt đường thẳng nào sau đây ?

A Đường thẳng đi qua điểm ( 2 ; 6 ) và điểm ( 45 ; 50 )

B Đường thẳng có phương trình y – 4 = 0

C Đường thẳng đi qua điểm ( 3 ; -2 ) và điểm ( 19 ; 33 )

D Đường thẳng có phương trình x – 8 = 0

Câu 30 Đường tròn có phương trình : 𝑥2+ 𝑦2− 10𝑥 − 11 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

Câu 31 Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A(2;0), B(0;6), O(0;0) ?

A x2y23y 8 0. C x2y24x6y 1 0.

B x2y22x3y0. D x2y22x6y0.

Câu 32 Một đường tròn có tâm I ( 3 ; - 2) tiếp xúc với đường thẳng :x5y 1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

7

13

Trang 11

Câu 33 Một đường tròn có tâm là điểm O ( 0; 0) và tiếp xúc với đường thẳng :x y 4 2 0 Khi đó bán kính đường tròn đó bằng

Câu 34 Đường (E) : 2 2 1

y

x   có một tiêu điểm là

A (3;0) B (0;3) C  3; 0 D  0; 3

Câu 35 Đường elip (E) : 2 2 1

y

x   có tiêu cự là

A 1 B 9 C 2 D 4

Câu 36 Cho elip (E) : 2 2 1

16 12

y

x   và điểm M(1; y) nằm trên (E) thì các khoảng cách từ M tới hai tiêu điểm F F của (E) lần lượt bằng 1, 2

A 3 và 5 B 4,5 và 3,5 C 4 2 D 2

4 2

Câu 37 Tâm sai của elip (E) : 2 2 1

y

x   bằng

A 0,2 B 0,4 C 1

5 D 4

Câu 38 Phương trình chính tắc của elip (E) có trục lớn dài gấp đôi trục bé và đi qua điểm (2; -2) là

A

2

2

1

16 4

y

2 2

1

24 6

y

2 2

1

36 9

y

2 2

1

20 5

y

Câu 39 Cho elip (E)có phương trình chính tắc : x22 y22 1

ab  Gọi 2c là tiêu cự của (E) Trong các

mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A c2 a2 b2 B b2  a2 c2 C a2  b2 c2 D c = a + b

Câu 40 Elip (E): 2 2 1

25 16

y

x   và đường tròn (C): x2y2 25 có bao nhiêu điểm chung ?

Câu 41 Cặp điểm nào là các tiêu điểm của Hypebol (H):

2 2

1

y

A.4; 0 B  14; 0 C 2; 0 D 0; 14

Câu 42 Hypebol (H):

2 2

1

y

x   có tiêu cự bằng

A 1 B 2 C 3 D 6

Trang 12

Câu 43 Một điểm A nằm trên Parabol 2

4

yx Nếu khoảng cách từ A tới đường chuẩn bằng 5 thì khoảng cách từ A tới trục hoành bằng bao nhiêu?

A 3 B 8 C 5 D 4

II TỰ LUẬN

A ĐẠI SỐ - LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Cho a, b, c là các số dương Chứng minh các bất đẳng thức

a a2 + b2 +1 ab + a + b

c*

b a + b + 4

d*

Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

a A = x + với x > 0

c* B = với x > 0

b C = với 0 < x < 2

d* D = với a, b > 0 và a + b = 1

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

a A = 3x + 8y + 5 biết x2 + 4y2 = 9; b B = với

c C = cos2x + sinx + 2 với 00 1800

Bài 4 Giải các bất phương trình sau

a (2x-8)(x2 – 4x + 3 ) > 0

b (3x-1)2 – 16 0

Bài 5 Giải các phương trình và bất phương trình sau

a

b

c

d

e

f

g

h

i

Bài 6 Giải các phương trình và bất phương trình sau

a

b

f

g

2

c b a b a

c a c

b c

b

ab2 a 2 b

2

3 b a

c c a

b c b

1 x

4

x

) 4 x )(

1 x

x 2

1 x

1

2 2 b a

1 ab

1

x 1 x

1   x 1;1

x

1 x 2

2 x

1

3

1 5 x 2 x

3 x 7 x 2

2

1 x x

15 x

) 1 x (

2 2 2

2

xx  

3x   2 6 x

2

2x   x 1 6x2

2

1 1

x    x

xx  x

2 1 x

x 2

4 x x 2

x2   2  2

xx  x

2

1 4 x x

1 x

1 13

3x 4 x 3 3

7 x 2 x

x2   

0 4 x x

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w