Trong y học, cồn được sử dụng làm chất sát trùng vì có thể thấm sâu vào trong tế bào vi khuẩn, gây đông tụ protein và làm cho vi khuẩn chết.. Nước muối sinh lí có tác dụng diệt khuẩn, sá
Trang 1ĐỀ MINH HỌA 9
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Nguyên tố nào phổ biến thứ hai (sau oxi) trong vỏ Trái Đất, tồn tại chủ yếu trong đất sét, cát,
thạch anh và là chất bán dẫn quan trọng trong kĩ thuật vô tuyến, điện tử?
Câu 2 Trong y học, cồn được sử dụng làm chất sát trùng vì có thể thấm sâu vào trong tế bào vi khuẩn,
gây đông tụ protein và làm cho vi khuẩn chết Cồn là dung dịch của ancol nào?
A Etylen glicol B Glixrol C Metanol D Etanol
Câu 3 Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Bông C Tơ nilon-6,6 D Tơ axetat
Câu 4 Mật ong ẩn chứa một kho báu có giá trị dinh dưỡng và dược liệu quý với thành phần chứa khoảng
80% cacbohiđrat, còn lại là nước và khoáng chất Cacbohiđrat có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%)
và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là
A glucozơ B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 5 Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH < 7?
A Lysin B Etylamin C Axit glutamic D Đimetylamin
Câu 6 Nhân dân ta có câu:
Nhân dân ta có câu:
“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ Cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh”
Vì sao thịt mỡ và dưa hành thường được ăn cùng với nhau ?
A Dưa hành có chất giúp chuyển hoá thịt mỡ từ dạng rắn sang dạng lỏng.
B Dưa hành có chất oxi hoá mạnh, giúp oxi hoá hoàn toàn lipit trong thịt mỡ thành CO2 và H2O
C Dưa hành có chứa axit hỗ trợ quá trình thuỷ phân lipit trong thịt mỡ, giúp dễ tiêu hoá và bớt
"ngán"
D Dưa hành có chất chống oxi hoá, giúp thịt mỡ lâu bị ôi thiu
Trang 2Câu 7 Nước muối sinh lí (có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch có nồng độ 0,9%
của muối nào sau đây?
A NaNO3 B Na2CO3 C NaCl D Na2SO4
Câu 8 Khi đun nóng đến 160oC, thạch cao sống mất một phần nước biến thành thạch cao nung, được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột trong y học Thành phần hóa học của thạch cao nung là
A CaSO4.H2O B CaSO4.2H2O C CaCO3 D CaSO4
Câu 9 Kim loại có màu trắng, dẫn điện tốt nhất trong các kim loại và thường được sử dụng làm đồ trang
sức là
Câu 10 Quá trình luyện gang không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?
A Quặng boxit B Than cốc C Đá vôi D Quặng sắt
Câu 11 Sắt tây được ứng dụng phổ biến làm bao bì thực phẩm do có độ bền cơ học cao, không thấm
nước, không độc, chống ánh sáng, bảo quản hương vị thực phẩm Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương pháp bảo vệ bề mặt?
Câu 12 Kim loại nào có độ cứng cao nhất trong các kim loại, thường được dùng chế tạo hợp kim không
gỉ, có độ bền cơ học cao?
Câu 13 Cho 2,3 gam Na phản ứng hoàn toàn với 97,8 gam nước thu được dung dịch NaOH Nồng độ
phần trăm của dung dịch NaOH đó là
Câu 14 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
Câu 15 Thủy phân 1 kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng 75%
thì lượng glucozơ thu được là
A 150,0 gam B 166,7 gam C 120,0 gam D 200,0 gam
Câu 16 Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam Gly – Ala là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Câu 17 Trong các ứng dụng sau của các loại polime, ứng dụng nào không đúng?
A Polibutađien được dùng làm cao su
B Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
C Tơ nilon-6,6 được dùng làm túi nilon
D Poli(vinyl clorua) được dùng làm ống nước
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin và metylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
Trang 3B Phenylamoni clorua là muối ít tan trong nước
C Benzylamin phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng
D Dung dịch etylamin trong nước có môi trường bazơ
Câu 19 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau chuyển sang màu nâu đỏ
B Dung dịchvẫn có màu nâu đỏ vì chúng không phản ứng với nhau
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó lại tan do tạo khí CO2
Câu 20 Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O X có tên gọi là
A metyl benzoat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat
Câu 21 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí X bằng phương pháp dời nước:
Hình vẽ trên không minh họa cách thu chất khí ở phản ứng nào sau đây?
A 2NaHCO3 →t° Na2CO3 + CO2 + H2O
B 2KClO3 MnO ,t°2 → 2KCl + O2↑
C 2NH4Cl + Ca(OH)2 →t° CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
D CH3COONa + NaOH →t° Na2CO3 + CH4↑
Câu 22 Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng trên?
A Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+ B Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+
C Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+ D Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hoá: KOH H PO 3 4 KOH
2 5
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 24 Cho các quá trình hóa học xảy ra trong công nghiệp và sản xuất:
(1) đốt than đá ở nhà máy nhiệt điện,
(2) đốt khí thiên nhiên tại các mỏ khai thác dầu khí,
(3) nung vôi,
(4) luyện gang trong lò cao
Trang 4Số quá trình tạo ra khí CO2 có thể xả vào môi trường là
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, isoamyl axetat có mùi chuối chín
(b) Công thức phân tử của tripanmitin là C51H98O6
(c) Các amin bậc một đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein
(d) Sợi bông tan được trong nước Svayde
(e) Buta-1,3-đien và isopren đều thuộc loại ankađien liên hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 26 Nhiệt phân metan trong lò hồ quang ở nhiệt độ 1500oC thu được hỗn hợp X gồm metan, axetilen
và hiđro Tỉ khối của X so với H2 bằng 4,8 Dẫn 0,896 lít X (đktc) vào dung dịch Br2 dư, có tối đa m gam
Br2 đã phản ứng Giá trị của m là
Câu 27 Từ hợp chất hữu cơ X (C10H8O4, chứa vòng benzen), thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):
2
2
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Y có công thức phân tử là C8H4O4Na2 B T là axit terephtalic
C G là etylen glicol D Z là ancol etylic
Câu 28 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Ca và CaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí
H2 và dung dịch Y Sục CO2 vào Y thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị dưới:
Phần trăm khối lượng oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29 Cho 38,04 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa
đủ thu được 9,408 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2
và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Trang 5A 41,07 B 37,74 C 39,96 D 38,85
Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch gồm NaOH và K2CO3
(c) Cho đinh Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(d) Cho hỗn hợp a mol Fe2O3 và a mol Cu vào dung dịch H2SO4 lỗng, dư
(e) Đun đến sơi dung dịch gồm a mol MgSO4 và a mol NaHCO3
(g) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol KHSO4
Sau khi phản ứng hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm HCHO; CH3COOH; HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X cần dùng V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được H2O và 0,15 mol CO2 Giá trị của V là
Câu 32 Thực hiện các phản ứng theo sơ đồ:
Cl KOH H SO
Cr O → → → →+KOH (đặc, dư)° X + + Y + loãng Z +HCl (đặc, dư)° T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Phát biểu nào sau đây là sai?
A Y là muối cĩ tính oxi hĩa mạnh B Crom cĩ số oxi hĩa +6 trong hợp chất Z
C T là crom(III) clorua D X là hợp chất cĩ màu vàng
Câu 33 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe trong dung dịch H2SO4 lỗng, dư thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch Y là V ml Biết dung dịch sau phản ứng vẫn cịn dư axit Giá trị của V là
Câu 34 Tại một nhà máy phân bĩn và hĩa chất, supephotphat kép được sản xuất từ quặng photphorit
theo hai giai đoạn:
1 Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓
2 Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2
Để sản xuất được lượng supephotphat kép chứa 468 kg Ca(H2PO4)2 cần m kg dung dịch H2SO4 70% Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 35 Để loại bỏ các ion: Cu2+, Fe3+, Hg2+, Pb2+ cĩ trong dung dịch nước thải phịng thí nghiệm, ta dùng chất nào sau đây?
A Giấm ăn B Nước muối lỗng C Nước vơi D H2SO4 đâm đặc
Câu 36 Chất hữu cơ mạch hở X cĩ cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất Đốt cháy hồn
tồn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y Cho Y tác dụng với dung
dịch HCl lỗng ở nhiệt độ thường, thu được chất hữu cơ Z Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 6A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1
B X phản ứng được với NH3
C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X
D Chất Z có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 37 Cho dãy các chất: (1) phenyl propionat, (2) tripanmitin, (3) amoni gluconat, (4) axit glutamic, (5)
Ala-Val, (6) axit ađipic Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 là
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 39 Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn (dấu – tức không phản ứng, dấu + tức có phản ứng):
-X, Y, Z lần lượt là:
A Fe, Mg, Al B Fe, Mg, Zn C Cu, Mg, Al D Mg, Fe, Al
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A amoni fomat, lysin, fructozơ, anilin B metyl fomat, etylamin, glucozơ, axit metacrylic
C glucozơ, đimetylamin, etyl fomat, anilin D lysin, etyl fomat, glucozơ, phenol
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Silic (Si) phổ biến thứ hai (sau oxi) trong vỏ Trái Đất, tồn tại chủ yếu trong đất sét, cát, thạch anh và là chất bán dẫn quan trọng trong kĩ thuật vô tuyến, điện tử
Câu 2: Đáp án D
dung dịch etanol là cồn được sử dụng làm chất sát trùng vì có thể thấm sâu vào trong tế bào vi khuẩn, gây đông tụ protein và làm cho vi khuẩn chết
Câu 3: Đáp án B
☆ Ôn lại bài học về phân loại tơ:
→ Bông có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 4: Đáp án B
Trong mật ong, cacbohidrat chiếm thành phần nhiều nhất là fructozơ (~40%), tiếp đến là glucozơ (~30%)
Câu 5: Đáp án C
etylamin C2H5NH2 và đimetylamin CH3NHCH3 là các amin, có pH > 7
Lysin C5H9(NH2)2(COOH) có số nhóm NH2 nhiều hơn COOH nên pH > 7
Axit glutamic C3H5(NH2)(COOH)2 có số nhóm COOH nhiều hơn NH2 nên pH < 7
Câu 6: Đáp án C
Bánh chưng xanh và thịt mỡ có nhiều mỡ có chứa lipit, khi ăn kèm với dưa hành chua có axit lactic
phần lượng mỡ trong thức ăn → dễ hấp thu Hơn nữa mỡ động vật trong bánh chưng chứa nhiều cholesterol sẽ bị hấp thụ một phần bởi chất xơ trong dưa, từ đó giảm cảm giác "ngấy" và có lợi cho tim mạch
Trang 8Câu 7: Đáp án C
Nước muối sinh lí (có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch natri clorua (NaCl) 0,9%
Câu 8: Đáp án A
Thạch cao sống có công thức hóa học là CaSO4.2H2O
Khi nung nóng, CaSO4.2H2O mất một phần nước
→ thu được CaSO 4 H 2 O gọi là thạch cao nung.
Nếu nong đến bay hết nước → CaSO4 gọi là thạch cao khan
Câu 9: Đáp án D
"Ai đồng nhôm sắt vụn đêzzzz" → thứ tự tương ứng:
Ag (bạc) > Cu (đồng) > Al (nhôm) > Fe (sắt) về độ dẫn điện, dẫn nhiệt
Bạc (Ag) màu trắng, là kim loại dẫn điện tốt nhất, dùng làm trang sức
Câu 10: Đáp án A
Trong quá trình luyện gang:
Than cốc: cung cấp nhiệt khi cháy, tạo ra sản phẩm khử là CO và tạo thành gang
◈
Đá vôi cung cấp chất chảy CaCO
→ kết hợp SiO2 tạo xỉ silicat vừa dễ nóng chảy, vửa nhẹ hơn gang nên nổi lên
→ loại bỏ qua cổng tháo xỉ
Quặng sắt: đương nhiên là nguyên liệu chính để sản xuất gang thép
◈
► Chỉ có quặng boxit Al2O3.2H2O không phải là nguyên liệu của quá trình
Câu 11: Đáp án D
☆ Phương pháp bảo vệ bề mặt là phủ lên bề mặt kim loại một lớp sơn, dầu mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng một kim loại khác Lớp bảo vệ này phải bền vững với môi trường và cấu tạo đặc khít không cho không khí và nước thấm qua
Thiếc là kim loại khó bị oxi hóa ở nhiệt độ thường, màng oxit thiếc mỏng và mịn cũng có tác dụng bảo
vệ thiếc và thiếc oxit không độc lại có màu trắng bạc khá đẹp
→ Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại thiếc
Câu 12: Đáp án A
Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại, thường được dùng chế tạo hợp kim không gỉ, có độ bền cơ học cao
Câu 13: Đáp án D
Phản ứng: Na + H2O → NaOH + ½.H2↑
Giả thiết: nNa = 0,1 mol n⇒ H2 = 0,05 mol m⇒ H2↑ = 0,1 gam
⇒ mdung dịch sau phản ứng = 97,8 + 2,3 – 0,1 = 100 gam
→ C%dung dịch NaOH = 0,1 × 40 ÷ 100 × 100% = 4,0%
Câu 14: Đáp án D
Phản ứng: 2Fe(OH)3 –––to–→ Fe2O3 + 3H2O
Trang 9Giả thiết có số mol Fe(OH)3 là 0,2 mol n⇒ Fe2O3 = 0,1 mol.
m gam oxit là 0,1 mol Fe2O3 m = 0,1 × 160 = 16 gam ⇒
Câu 15: Đáp án B
1 kg khoai tương ứng chứa 200 gam tinh bột Thủy phân:
6 10 5 n 2 t 6 12 6
glucozo
°
Với hiệu suất phản ứng là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là:
mglucozơ = 200 ÷ 162 × 0,75 × 180 ≈ 166,7 gam
Câu 16: Đáp án C
Gly-Ala có công thức phân tử là C5H10N2O3
☆ Đốt: C5H10N2O3 + O2 →t° CO2 + H2O + N2
Giả thiết: nGly-Ala = 7,3 ÷ 146 = 0,05 mol
Bảo toàn nguyên tố C, H, ta có: nCO2 = nH2O = 0,05 × 5 = 0,25 mol
→ bảo toàn nguyên tố oxi: nO2 = (0,25 × 3 – 0,05 × 3) ÷ 2 = 0,3 mol
V
⇒ O2 = 0,3 × 22,4 = 6,72 lít
Câu 17: Đáp án C
☆ Bài học ứng dụng của các loại polime
Tơ nilon-6,6 là sợi dệt vải, đan - bện - dệt - may mặc, chứ không phải là nilon trong túi nilon Để làm túi nilon thì cần sử dụng các polime là chất dẻo như PE, PP, → Phát biểu C sai
Câu 18: Đáp án D
Xem xét - phân tích các phát biểu:
A sai vì anilin không làm quỳ tím đổi màu
☒
B sai vì phenylamoni clorua (C
→ Để rửa ống nghiệm dựng anilin cần dùng dùng HCl tạo muối rồi mới rửa lại bằng nước
C sai vì benzylamin C
trắng
D đúng etylamin + H
Câu 19: Đáp án C
Phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành thí nghiệm:
3Na2CO3 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3CO2↑ + 6NaCl
→ Hiện tượng quan sát: xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu và có sủi bọt khí
Câu 20: Đáp án D
Phenyl axetat CH3COOC6H5 thỏa mãn yêu cầu:
Trang 10CH3COOC6H5 + 2KOH → CH3COOK + C6H5OK + H2O
Đồng phân khác nữa thỏa mãn là HCOOC6H4CH3 (metylphenyl fomat):
HCOOC6H4CH3 + 2KOH → HCOOK + CH3C6H4OK + H2O
Câu 21: Đáp án C
Khí X được thu bằng phương pháp đẩy nước
→ yêu cầu X không tan hoặc tan rất ít trong nước
⇒ Vì NH3 tan tốt trong nước nên không thỏa mãn
Còn lại: CO2; CH4 và O2 tan rất ít
Câu 22: Đáp án B
Đọc - nhẩm: "khử cho - o (oxi hóa) nhận", "sự gì bị nấy"
Phân tích: Fe3+ + e → Fe2+ || Cu → Cu2+ + 2e
→ Fe3+ nhận e nên Fe3+ là chất oxi hóa, xảy ra sự khử Fe3+ (Fe3+ bị khử)
Tương ứng ngược lại, Cu là chất khử, xảy ra sự oxi hóa Cu (Cu bị oxi hóa)
⇒ Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Fe3+ B sai ⇒
Câu 23: Đáp án C
Trắc nghiệm: "nghĩ - nhẩm - suy luận" đơn giản: KOH cùng cấp nguyên tố K cho hợp chất X, tiếp theo
H3PO4 làm giảm số K trong Y so với X sau đó, KOH lại làm tăng số K trong Z so với Y
Quan sát nhanh 4 đáp án: A Số K lần lượt: 3 2 1: loại; Đáp án B 1 2 3: loại; Đáp án D 1 3⇥ ⇥ ⇥ ⇥ ⇥ 2: loại Chỉ có C 3 1 2 (giảm → tăng) thỏa mãn
Thật vậy, với X, Y, Z tương ứng K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 thỏa mãn vì:
P
◈ 2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2O
K
◈ 3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4
KH
◈ 2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O
Câu 24: Đáp án D
Cả 4 quá trình đều sinh ra khí CO2 xả vào môi trường:
(a) đốt than đá: C + O
(b) đốt khí thiên nhiên chứa các hiđrocacbon (C; H) + O
(c) Nung vôi: CaCO
(d) Luyện gang có quá trình đốt than cốc để tạo chất khử C + ½O
Phản ứng này đồng thời sinh ra CO2: C + O2 →t° CO2
Câu 25: Đáp án B
Xem xét - phân tích các phát biểu:
(a) đúng Tham khảo mùi một số este thông dụng ở
(b) đúng Tripamintin (C
(c) sai Ví dụ anilin C
(d) đúng nước Svayde là dung dịch [Cu(NH