1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CCbook 25 đề hóa phạm văn thuận đề 20 (có lời giải chi tiêt)

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 920,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí.. Xà phòng hóa este X hai chức có công thức phân

Trang 1

ĐỀ SỐ 20



ĐỀ THI THỬ THPT QG 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

Các thể tích đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn ( 0 C � , 1 atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong

nước.

Câu 1 Từ thời thượng cổ con người đã biết sơ chế các chất hữu cơ Cách làm nào sau đây sử dụng

phương pháp kết tinh?

A Làm đường cát, đường phèn từ mía.

B Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

C Nấu rượu để uống.

D Ngâm rượu thuốc.

Câu 2 Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H SO đặc, nóng không có khí thoát ra?2 4

A FeO B Fe OH  2 C Fe O 2 3 D Fe O 3 4

Câu 3 Cho 16 gam Fe O phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là2 3

Câu 4 Chất làm đổi màu quỳ tím là

Câu 5 Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1% Nếu lượng X trong máu giảm đi

thì người đó mắc bệnh suy nhược Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết Chất X là

Câu 6 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hóa chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi

trường?

A Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại, nhiên liệu sạch.

B Xả chất thải trực tiếp ra môi trường.

C Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.

D Có hệ thống xử lí chất thải hợp lí trước khi xả thải ra môi trường.

Câu 7 Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?

Trang 2

Câu 8 Cho các chất sau: Fe NO 33, FeCl , NaHCO , Al OH Số chất tác dụng với dung dịch 2 3  3 HCl là

Câu 9 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A xenlulozơ B polietilen C amilopectin D amilozơ.

Câu 10 Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó

chuyển dần sang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí Chất X là

Câu 11 Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ Công thức của kali nitrat là

A KHCO 3 B KNO 2 C K PO 3 4 D KNO 3

Câu 12 Trong công nghiệp, kim loại Cr được điều chế bằng phương pháp

A thủy luyện B nhiệt nhôm C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy Câu 13 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là

A C H O 9 8 2 B C H O 9 10 2 C C H O 8 10 2 D C H O 9 10 4

Câu 14 Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H (xúc tác Ni, đun nóng) là2

A C H OH 2 5 B CH NH 3 2 C CH COOC H 3 2 3 D CH COOH 3

Câu 15 Xà phòng hóa este X hai chức có công thức phân tử C H O thu được sản phẩm có khả năng5 8 4 hòa tan Cu OH tạo dung dịch xanh lam Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2

Câu 16 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A cao su, tơ tằm, tơ lapsan B thủy tinh plexiglas, nilon-6,6, tơ nitron.

C nilon-6,6, nilon-6, tơ lapsan D tơ visco, nilon-6, nilon-6,6.

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có một nhóm NH ) thu được 8,8 gam 2 CO và2 1,12 lít N Công thức phân tử của X là2

A C H NO 3 7 2 B C H NO 4 9 2 C C H NO 2 7 2 D C H NO 2 5 2

Câu 18 Cho m gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit oxalic, axit glutamic tác dụng vừa đủ với V ml dung

dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m 8,8  gam muối Giá trị của V là

Câu 19 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc,

đun nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất 90%) Giá trị của m là

Trang 3

Câu 20 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch chứa chất X Cặp chất X, Y phù hợp là

A Cu NO 3 2 và NO 2

B NH NO và 4 2 N 2

C CH COONa và 3 CH 4

D KClO và 3 Cl 2

Câu 21 Cho 12 gam Fe vào 100 ml dung dịch

chứa CuSO 1M và 4 Fe SO2 4 3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.

Giá trị của m là

Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Để gang hoặc thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

B Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.

C Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước)

những lá Zn - đây là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt

D Trong tự nhiên, sự ăn mòn kim loại xảy ra phức tạp, có thể xảy ra đồng thời quá trình ăn mòn điện

hóa học và ăn mòn hóa học

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO và 2 H O có số mol bằng nhau, X có thể là este 2

A no, mạch hở, đơn chức B no, ba chức.

C no, mạch hở, hai chức D không no, mạch hở, đơn chức

Câu 24 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi?

A FeCO32HCl�FeCl2CO2H O2 .

B NH Cl NaOH4  �NaCl NH 3H O2

C Na SO2 4BaCl2�BaSO4 2NaCl.

D 2FeCO34H SO2 4�Fe SO2 43SO22CO24H O2 .

Câu 25 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe O vào dung dịch chứa 4x mol 3 4 H SO loãng.2 4

(2) Cho hỗn hợp NaHSO và 4 KHCO (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.3

(3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO 3

(4) Cho dung dịch chứa x mol Ba OH vào dung dịch chứa x mol  2 NaHCO 3

(5) Cho Na CO dư vào dung dịch chứa 2 3 BaCl 2

(6) Cho x mol Fe O vào dung dịch chứa 8x mol 3 4 HCl

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Trang 4

A 4 B 6 C 5 D 3.

Câu 26 Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO vào dung dịch chứa x mol 2 NaOH và y mol Na CO thu được 1002 3

ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca OH dư thu được 20 gam kết tủa. 2 Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1M thu được 0,12 mol khí 2

CO Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,10 và 0,45 B 0,14 và 0,20 C 0,12 và 0,30 D 0,10 và 0,20.

Câu 27 Hỗn hợp X gồm các triglixerit trong phân tử đều chứa axit stearic, axit oleic, axit linoleic Đốt

cháy hoàn toàn m gam X cần a mol O thu được 0,285 mol 2 CO Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ được m gam muối Giá trị a và 1 m lần lượt là1

A 0,80 và 8,82 B 0,40 và 4,32 C 0,40 và 4,56 D 0,75 và 5,62.

Câu 28 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với các

thuốc thử:

Chất

Dung dịch AgNO /NH đun nóng nhẹ3 3 không có

kết tủa

không có kết tủa

Cu OH lắc nhẹ Cu OH 2

không tan

Cu OH không tan

dung dịch

có màu xanh lam

Cu OH không tan

kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, anđehit fomic, glixerol, etanol B Anilin, gilxerol, anđehit fomic, metyl fomat.

C Phenol, axetanđehit, etanol, anđehit fomic D Glixerol, etylen glicol, metanol, axetanđehit Câu 29 Cho 14,6 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch

X được khối lượng muối khan là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(1) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(2) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

(3) Tên thay thế của amin có công thức CH3 3 N là trimetylamin

(4) Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng

Trang 5

(5) Các chất cocain, amphetamin, heroin, moocphin là những chất gây nghiện, hết sức nguy hại cho sức khỏe con người

Số phát biểu sai là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu

được 24,2 gam CO và 7,2 gam nước Biết a mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa 112 gam 2 Br trong dung2 dịch Giá trị của a là

Câu 32 Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M vào 100 ml dung dịch AlCl 1M thu được dung dịch X Nhỏ3

từ từ đến hết V ml dung dịch HC l 1M vào dung dịch X thu được 5,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị lớn nhất của Y là

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NH dư vào dung dịch Z thu được 3 x mol kết tủa.1

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na CO dư vào dung dịch Z thu được 2 3 x mol kết tủa.2

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba OH dư vào dung dịch Z thu được  2 x mol kết tủa. 3

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và x1x2  Hai chất X, Y lần lượt làx3

A BaCl và 2 FeCl 2 B FeSO và 4 Fe SO2 4 3 .

C AlCl và 3 FeCl 3 D ZnSO và 4 Al SO2 4 3 .

Câu 34 Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X C H O N và  3 10 2 2 Y C H O N tác dụng vừa đủ với 300 ml dung 4 12 4 2

dịch NaOH 1M thu được amin Z có tỉ khối so với H bằng 15,5 và dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu2 được hỗn hợp G gồm hai muối có số nguyên tử C bằng nhau Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35 Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung

dịch chứa NaOH và NaAlO (hay 2 Na Al OH��  4��).

Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol

HCl được biểu diễn theo đồ thị bên Tổng giá trị

x y là

Trang 6

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na O và 2 BaO vào nước thu được 4 lít dung dịch Y có pH 13 và 0,05 mol khí H Cho 4 lít dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch chứa2

2 4

H SO 0,3M và Al SO2 4 3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá

trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuSO và 4 FeCl vào nước thu được dung dịch X Điện3 phân dung dịch X (với các điện cực trơ) đến khi ở anot thoát ra 0,2 mol hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 30,625 thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân có chứa hai muối có nồng độ mol bằng nhau Giả sử hiệu suất điện phân là 100% và khí sinh ra không tan trong nước Giá trị của m là

Câu 38 Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở (phân tử chỉ chứa nhóm COOH) và một ancol

no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được CO và 10,8 gam 2 H O Nếu đun nóng m gam M2 trên (có H SO đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau chỉ tạo thành 2 4 H O2

và este X (phân tử chỉ chứa chức este, giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Để đốt cháy hoàn toàn lượng X sinh ra cần dùng vừa đủ 0,5625 mol O thu được hỗn hợp 2 CO và 2 H O thỏa mãn điều2 kiện 3nX phan ung nCO2 nH O2 Công thức phân tử của X là

A C H O 8 10 6 B C H O 8 8 4 C C H O 7 8 6 D C H O 7 6 6

Câu 39 Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe O , Fe OH và 3 4  3 FeCO thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn3 toàn phần (1) trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H bằng 9,42

và dung dịch Y Cho phần (2) tác dụng với lượng dư dung dịch H SO đặc, nóng Sau khi các phản ứng2 4 xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO và 2 SO (sản phẩm khử2 duy nhất của S 6) Khối lượng của FeCl có trong dung dịch Y là2

A 25,307 gam B 27,305 gam C 23,705 gam D 25,075 gam. 

Câu 40 Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết  , mạch không phân

nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt cháy hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với 2602

ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98 gam 2

CO và 1,08 gam H O Phát biểu nào sau đây sai?2

A Z có hai công thức cấu tạo phù hợp B Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T.

C Tổng số nguyên tử hiđro trong phân tử Z là 10 D Y có đồng phân hình học cis – trans.

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án C

Chất mà trong đó các nguyên tố đã có số oxi hóa cao nhất khi tác dụng với H SO đặc, nóng hoặc 2 4 HNO3 thì không sinh ra chất khí

Câu 3: Đáp án D

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án A

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án D

Có 2 chất tác dụng với dung dịch HCl là NaHCO , Al OH 3  3

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án A

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án B

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án D

Có 2 công thức cấu tạo phù hợp của X là:

HCOO CH CH OOC CH và HCOO CH CH  3CH2OOCH

Câu 16: Đáp án C

A sai vì cao su là polime trùng hợp, tơ tằm là polime thiên nhiên

B sai vì thủy tinh plexiglas, tơ nitron là polime trùng hợp

C đúng

D sai vì tơ visco không phải là polime trùng ngưng

Câu 17: Đáp án D

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án B

Trang 8

Câu 21: Đáp án C

n  0,1 mol; n  0, 2 mol

Quá trình cho nhận e:

2

Fe � Fe 2e  Fe 1e 3   � Fe2 

0, 2 � 0, 4 mol 0, 2 � 0, 2 mol

2

Cu 2e   � Cu 0,1 � 0, 2 � 0,1 mol

Ta có: m 12 0,1.64 0, 2.56 7, 2 gam    .

Câu 22: Đáp án C

C sai vì đây là biện pháp chống ăn mòn theo phương pháp điện hóa

Câu 23: Đáp án A

Câu 24: Đáp án D

D sai vì đây là phương trình oxi hóa khử

Câu 25: Đáp án C

Có 5 thí nghiệm sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối là: (1), (2), (3), (5), (6)

(1) Fe O3 4  4H SO2 4 � Fe SO2 43  FeSO4  4H O2

x � 4x � x � x mol

Cu  Fe SO � CuSO  FeSO

x � x mol

Các phản ứng xảy ra vừa đủ  Dung dịch thu được chứa hai muối CuSO và 4 FeSO 4

(2) NaHSO4KHCO3 �Na SO2 4K SO2 4CO2H O2

Nhận thấy: nNaHSO4 nKHCO3 � Phản ứng vừa đủ  Dung dịch thu được chứa hai muối Na SO và2 4

2 4

K SO

(3) Ta có: AgNO 3

Fe

n

n

  � Tạo 2 muối Fe2 và Fe3

(4) Ba OH 2NaHCO3�BaCO3NaOH H O 2

 Sau phản ứng chỉ thu được một muối là BaCO 3

(5) Na CO2 3BaCl2 �BaCO32NaCl� Dung dịch thu được chứa hai muối NaCl và Na CO dư.2 3 (6) Fe O3 48HCl�2FeCl3FeCl24H O2 � Dung dịch thu được chứa hai muối

Câu 26: Đáp án D

Trang 9

Sơ đồ phản ứng: { 2 23

2 3 0,2 mol

3

Na : x 2y mol NaOH : x mol

Na CO : y mol

HCO : 0, 4 x mol

x y 0, 2 0, 4 x

2

Xét 50 ml X HCl : n  H 0,15 mol

Ta có:

2

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: x 0,1 .

Câu 27: Đáp án C

Xét phản ứng đốt cháy X:

Chất X có công thức phân tử là C H O57 104 6 nX 0, 285 0,005 mol

57

C H O 80O ����57CO 52H O

2

n 80n 0, 4 mol

Bảo toàn khối lượng: mX 0, 285.44 0, 26.18 0, 4.32 4, 42gam  

Xét X tác dụng với NaOH: X  3NaOH � Muoái + C H OH3 5 3

0,005 � 0,015 � 0,005 mol Bảo toàn khối lượng: m1 4, 42 0,015.40 0, 005.92 4,56 gam  

Câu 28: Đáp án A

Câu 29: Đáp án A

Câu 30: Đáp án D

Có 2 phát biểu sai là: (2), (3)

(2) sai vì dầu ăn và mỡ bôi trơn có thành phần nguyên tố khác nhau

(3) sai vì tên thay thế của amin có công thức CH3 3 N là N,N-đimetylmetanamin

Câu 31: Đáp án B

Xét phản ứng đốt cháy X:

Ta có: nCO 2 nH O 2 k 1 n  X �k 1,75 �nBr 2 1,75.0, 2 0,35 mol

Xét X Br 2: a 0,7 .0, 2 0, 4 mol

0,35

Câu 32: Đáp án C

2

Al AlO 3

AlCl NaOH :

Trang 10

Xét phản ứng X HCl : n HClmax nNaOH dư4nAlO2 3n� 0, 20,1.4 0,075.3  0,375 mol

HCl

0,375

1

Câu 33: Đáp án D

Gọi nX nY  1 mol

Nếu X, Y lần lượt là BaCl và 2 FeCl thì: 2

 

 

2

3 2

2

1 Fe OH

2 Fe OH BaCO

3 Fe OH

Khơng thỏa mãn

Nếu X, Y lần lượt là FeSO và 4 Fe SO2 4 3 thì:

4

1 Fe OH Fe OH

2 Fe OH Fe OH

3 Fe OH Fe OH BaSO

Khơng thỏa mãn

Nếu X, Y lần lượt là AlCl và 3 FeCl thì: 3

3

1 Fe OH Al OH

2 Fe OH Al OH

3 Fe OH

Khơng thỏa mãn

Nếu X, Y lần lượt là ZnSO và 4 Al SO2 4 3 thì:

3

4

1 Al OH

2 Zn OH Al OH

3 BaSO

Thỏa mãn

Câu 34: Đáp án C

Ta cĩ: MZ 15,5.2 31 � làZ CH NH3 2.

 Cơng thức cấu tạo của X là H NCH COONH CH a mol2 2 3 3  và Y là COONH CH3 3 2 b mol.

Ta cĩ: a b 0, 2 a 0,1 mol

a 2b 0,3 b 0,1 mol

 T gồm H NCH COONa 0,1 mol2 2   và COONa 2 0,1 mol

 COONa  2

0,1.134

0,1.134 0,1.97

Câu 35: Đáp án B

Theo đồ thị: nNaOH 0,9 mol

Tại nHCl 1,6mol ta cĩ: y 0,3 1,6 0,9   �y 1 (1)

n  y mol n  y mol

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w