1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CCbook 25 đề hóa phạm văn thuận đề 15 (không đa lời giải)

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp.. Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaO

Trang 1

ĐỀ SỐ 15

(Đề thi có 10 trang)

(Đề livestream)



ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QG MỨC ĐỘ DỄ

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày chữa: 06/02/2020

Giáo viên: Phạm Văn Thuận - chuyên gia luyện thi đại học môn Hóa

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất nào sau đây thuộc disaccarit?

Câu 2 Than chì và kim cương được gọi là

A Đồng đẳng B Dạng thù hình C Đồng vị D Đồng phân.

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại   amino axit?

A HOCH2COOH, B H2NCH2CH2COOH C H2NCH2CHO D H2NCH2COOH

Câu 4 Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?

Câu 5 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 6 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?

Câu 7 Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân hình học Công thức phân tử nào sau đây thỏa mãn X?

Câu 8 Nhiệt phân Fe(II) hidroxit trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được

Câu 9 Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol?

A Metyl benzoat B Metyl axetat C Phenyl axetat D Etyl fomat.

Câu 10 Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí clo tạo ra khói màu nâu Phản ứng hóa học đã xảy ra

với kim loại M trong thí nghiệm là

2Al 3Cl  2AlCl

2Fe 3Cl  2FeCl

Câu 11 Cho m gam Fe tác dụng với oxi thu được 23,2 gam Fe3O4 Giá trị của m là

Câu 12 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng ngưng axit   aminocaproic

B Trùng nhưng hexanmetylendiamin và axit adipic.

Trang 2

D Trùng hợp vinyl xianua.

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) Giá trị của

m là

Câu 14 Sục V lít (đktc) khí axetilen vào dung dịch Br2 thì Br2 phản ứng tối đa 0,3 mol Giá trị của V là

Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HF, MgCl2

Câu 16 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhiều nhóm OH kề nhau?

A Thực hiện phản ứng tráng bạc.

B Khử hoàn toàn glucozo thành hexan.

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozo với andehit axetic.

D Cho glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

Câu 18 Cho 5,4 gam Mg vào 300ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion 2

Cl , PO ,SO   vượt mức cho phép

B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí.

C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon

D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép Câu 20 Cho các chất sau: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo, axit fomic Số chất vừa

tham gia phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 21 Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng

hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22 Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các dipeptit là Ala-Gly; Glu-Ala;

Gly-Ala; Ala-Val Công thức cấu tạo của X là

Trang 3

Câu 23 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại và 4,5 gam H2O Giá trị của m là

Câu 24 Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 25 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri

panmitat, natri stearat (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) và glixerol Số triglixerit có thể có của X là

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam Na và 2,7 gam Al vào nước dư thu được V lít H2 (đktc)

và dung dịch X Giá trị của V là

Câu 27 Thủy p hân 51,3 gam saccarozo với hiệu suất 60% thu được hỗn hợp cacbohidrat X Cho toàn bộ

X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất lỏng, tan tốt trong nước

(b) Ở trạng thái kết tinh, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(c) Polipeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc   aminoaxit và là cơ sở tạo nên protein

(d) Dung dịch anilin trong nước làm xanh quỳ tím

Số phát biểu sau là:

Câu 29 Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch CrCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,3 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 30 Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộng

lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể lần lượt là

A H2SO4 và Ba(OH)2 B H2SO4 và NaOH C NaHSO4 và BaCl2 D HCl và Na2CO3

Câu 31 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được

chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Trang 4

Câu 32 Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch NaOH loãng

(b) Ion 3

Cr vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(c) Crom (VI) oxit (CrO3) là chất rắn, màu đỏ thẫm

(d) Khi cho H2SO4 loãng vào K2CrO4 đun nóng, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Trộn V ml dung dịch H3PO4 35% (d = 1,25 g/ml) với 100ml dung dịch KOH 2M thì thu được dung dịch X chứa 14,95 gam hỗn hợp hai muối Giá trị của V là

Câu 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

4,1 gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đổng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(1) Độ dẫn điện của Al tốt hơn Cu

(2) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được hai kết tủa

(4) Các kim loại kiềm thổ đều khử nước ở nhiệt độ thường

(5) Hợp kim Li-Al được dùng trong kỹ thuạt hàng không

(6) Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối

lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm MgCO3 và CaCO3 Cho m gam X vào 500ml dung dịch HCl 1,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y chứa m1 gam chất tan Giá trị của m1 nằm trong khoảng nào sau đây?

A (16,8; 20) B (26,3; 29,5) C (19,0; 22,2) D (16,8; 18,4).

Trang 5

Câu 39 Cho một lượng hợp kim Ba – Na vào 200ml dung dịch X gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40 Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp MgCl2 1M và NaCl 1M với cường độ 2,68A trong 3 giờ (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau khi kết thúc điện phân thấy dung dịch giảm m gam so với ban đầu) Giá trị của m là

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w