1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề cương học kì 2 lớp 10 Vật lí Trường THPT Xuân Đỉnh, Sở GD&DT Hà Nội niên khóa 2018-2019 - Học Toàn Tập

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ thì giảm một nửa8. Áp suất không đổi B.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: VẬT LÝ - KHỐI: 10

A MỤC TIÊU VÀ YÊU CẦU

I Ôn tập bám sát kiến thức SGK Vật lý 10 cơ bản (tái bản lần thứ năm - Năm 2011), gồm các chương sau:

- Chương 4: Các định luật bảo toàn

- Chương 5: Chất khí

- Chương 6: Cơ sở của nhiệt động lực học

- Chú ý: + Xem tóm tắt nội dung chương 4, 5, 6 trong SGK

+ Bỏ những phần kiến thức đọc thêm và giảm tải

II Tập trung vào các dạng bài tập cơ bản:

1 Bài tập áp dụng định luật bảo toàn động lượng

- Va chạm mềm theo một phương (cùng chiều, ngược chiều)

- Chuyển động bằng phản lực

2 Bài toán tính công của lực, tính công của trọng lực

3 Bài toán áp dụng định lý động năng; định lý biến thiên thế năng

4 Bài toán bảo toàn cơ năng và biến thiên cơ năng

5 Bài toán áp dụng phương trình trạng thái để tính toán 1 trong 3 thông số trạng thái P, V, T Cần chú ý tới các đẳng quá trình

6 Bài toán vẽ đồ thị các đẳng quá trình đối với chất khí (KLT):

- Cho dữ kiện  Vẽ đồ thị

- Cho đồ thị  Tính toán dữ liệu cần thiết

- Chuyển đồ thị từ hệ tọa độ này sang hệ tọa độ khác

7 Vận dụng quan điểm động học phân tử chất khí để nêu sự phụ thuộc của áp suất vào nhiệt độ và thể tích

8 Bài tập áp dụng nguyên lý 1, 2, NĐLH

9 Bài toán về sự truyền nhiệt, viết phương trình cân bằng nhiệt

10 Học sinh cần nhớ các công thức cũ đã biết:

- Các công thức động học chất điểm

- 3 định luật Newton

- Khối lượng riêng của chất : D = m/V

Trang 2

- Áp suất chất khí : p = p F

S

 (F là áp lực)

- Công thức khối khí : A = p.V

- Điều kiện tiêu chuẩn của chất khí có p = 1at  105pa, có T = 2730K Ở đktc thì 1 mol khí có V = 22,4 lít, có số phân tử bằng NA

B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP LUYỆN TẬP

I Làm và trả lời tất cả các câu hỏi và bài tập cuối mỗi đoạn trong SGK Vật lý 10 cơ bản (sách tái bản

năm 2011) cụ thể gồm:

1 Chương 4: Trang 126, 127; 132, 133; 136; 141; 144, 145; Chú ý thêm: Bài toán về con lắc đơn, con

lắc lò xo lý tưởng C1 ( trang 143 dệ SGK); C2 (trang 144 dệ SGK)

2 Chương 5 và 6: Các trang 159, 162, 165, 166, 173, 179, 180.

II Luyện tập:

1 Một người m1 = 60kg đang chạy với vận tốc v1 = 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe có khối lượng m2 =

90 kg chạy song song ngang qua người này với vận tốc v2 = 3m/s Sau đó xe và người vẫn tiếp tục chuyển động theo phương cũ Tính vận tốc của xe sau khi người đã nhảy lên xe nếu ban đầu xe và người chuyển động:

A Cùng chiều

B Ngược chiều

(Đ.số: 3,4m/s; 0,2m/s)

2 Treo con lắc đơn lý tưởng vào điểm treo I cố định Biết khối lượng con lắc là m, dây dài l Biết g Kéo

quả nặng con lắc lên vị trí dây căng tạo với phương thẳng đứng góc o rồi thả nhẹ, con lắc chuyển động không có lực cản tác dụng Hãy tính theo m, l, g, o các đại lượng sau:

A Vận tốc của con lắc ở vị trí  bất kỳ (v = ?)

B Vận tốc cực đại của con lắc (vmax = ?)

C Xác định độ cao cực đại mà con lắc lên được và lực căng sợi dây cực đại?

Chọn gốc thế năng khi con lắc ở vị trí cân bằng

(Đáp số: v2= 2gl (cos - coso)

2

max

v = 2gl (1 - coso)

Tmax = mg (3-2coso)

3 Vật nhỏ m = 160g gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có k = 100 N/m, có khối lượng không đáng kể Đầu

kia lò xo được giữ cố định Tất cả nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật để lò xo dãn 5cm, sau đó thả nhẹ vật Xác định vận tốc của vật khi:

A Vật về đúng vị trí lò xo không biến dạng

B Vật tới vị trí lò xo dãn 3cm

4 Cho vật có khối lượng m = 0,5kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh dốc có độ cao h = 5m Khi xuống

tới chân dốc B thì vận tốc của vật là vB = 6m/s lấy g = 10m/s2

Trang 3

A Cơ năng của vật có bảo toàn không? Vì sao?

B Biết góc nghiêng của dốc so với phương ngang là  = 300 Tính lực ma sát và tính hệ số ma sát  giữa vật với dốc?

(Đáp số: |Fms| = 1,6 N)

5 Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi - lơ - Mariốt?

A p ~ 1/V; B V~ 1/p; C V ~ p; D p1.V1 = p2.V2

6 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng:

A p T.

V = const; B

p

T V = const; C

V T

p = const; D.

p V

T =const

7 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng:

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng của vật không phụ thuộc vào khối lượng vật

C Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

D Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị

8 Câu phát biểu nào sau đây không phù hợp với nguyên lý 1 nhiệt động lực học:

A Năng lượng được bảo toàn

B Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

C Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công vật thực hiện được và nhiệt lượng vật tỏa ra

D Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật sinh ra

9 Trong hệ tọa độ (V-T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp:

A Đường thẳng song song với trục hoành (T)

B Đường thẳng song song với trục tung (V)

C Đường Hypecbol

D Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

10 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức

U = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

A Q > 0 và A < 0; B Q < 0 và A < 0

C Q > 0 và A > 0; D Q < 0 và A > 0

11 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác lơ:

t = const; C

3 1

1 3

P P

2 1

P T

PT

12 Tự luận:

Trang 4

Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu giảm thể tích lượng khí hai lần thì áp suất của lượng khí bằng 3at và thể tích của nó là V2 = 2 lít Tính thể tích và áp suất của lượng khí lúc ban đầu? Vẽ dạng đồ thị đường đẳng nhiệt trên hệ p - V

13 Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng

gấp 3 lần, còn nhiệt độ thì giảm một nửa?

A Áp suất không đổi B Áp suất tăng gấp đôi

C Áp suất tăng gấp 4 lần D Áp suất giảm đi 6 lần

14 Chọn câu trả lời đầy đủ:

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào

A Thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ

B Thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ

C Loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ

D Thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ

15 Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí khác nhau Hỏi khí ở bình nào có áp

suất lớn nhất?:

A Bình 1 đựng 4g khí hyđrô B Bình 2 đựng 22g khí cacbonnic

C Bình 3 đựng 7g khí Nitơ C Bình 4 đựng 4g khí ôxy

16 Một lượng khí đã thực hiện liên tiếp 4 quá trình được biểu diễn trên đồ thị

p - T (xem hình) biến đổi từ trạng thái (1)  (2)  (3)  (4)  (1) Sự so sánh thể tích giữa các trạng thái nào sau đây là đúng:

A V1 < V2 < V3 < V4

B V1 = V2 < V3 = V4

C V1 = V2 < V3 < V4

D V1 = V2 > V3 = V4

17 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?:

A Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

B Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

C Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

D Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

18 Khi nén đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích như thế nào?:

A Tăng, tỷ lệ thuận với áp suất B Không đổi

C Giảm, tỷ lệ nghịch với áp suất D Tăng tỷ lệ với bình phương áp suất

19 Chọn câu đúng

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

>

<

3 4

2 1

P

Trang 5

A Áp suất khí không đổi

B Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

C Số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ

D Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

20 Đun nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm

3K, còn thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu Hãy tính nhiệt độ ban đầu của lượng khí

21 Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong xy lanh có pitton

đóng kín Diện tích mặt pít tông là S = 24cm2

Áp suất không khí trong xy lanh bằng áp suất bên ngoài là 100kPa Hỏi phải cần một lực bằng bao nhiêu dịch chuyển pít ton sang trái 2cm? Sang phải 2cm bỏ qua ma sát giữa pitton và xylanh Coi quá trình xẩy ra là đẳng nhiệt (xem hình vẽ) (60N; 40N)

22 Tính khối lượng không khí ở điều kiện tiêu chuẩn thoát ra khỏi một căn phòng có thể tích V = 60m3 khi

ta tăng nhiệt độ của phòng từ T1 = 280K đến T2 = 300K ở áp suất tiêu chuẩn Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn là Do = 1,29kg/m3 (m = 5kg)

23 Một bình bằng thép dung tích 50l chứa khí hyđrô ở áp suất 5Mpa và nhiệt độ 370C Dùng bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích 10 lít, áp suất mỗi quả 1,05.105Pa, nhiệt độ khí trong bóng là 120C ( 214 quả)

24 Bơm không khí có P1 = 1at vào một quả bóng da Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm3 không khí vào bóng Hỏi sau 12 lần bơm, áp suất bên trong quả bóng là bao nhiêu? Cho biết:

- Dung tích quả bóng không đổi là V = 2,5 lít

- Trước khi bơm bóng chứa không khí ở áp suất 1at

- Nhiệt độ không khí không đổi trong quá trình bơm

25 Hãy viết phương trình trạng thái cho 1mol khí lý tưởng Tính P V.

T = ?

26 Một chất khí có m = 1,025gam ở t = 270C, có P = 0,5 at và V = 1,8 lít Hỏi chất khí đó là khí gì?

( = 28g  Khí ni tơ N2)

27 Có 10g khí oxy ở 470C, áp suất 2,1at Sau khi đun nóng đẳng áp, thể tích khí là 10 lít Tìm:

a) Thể tích khí trước khi đun (4 lít)

c) Khối lượng riêng của khí trước và sau khi đun (2,5g/l; 1g/l)

28 Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở, nhiệt độ không khí trong 2

phòng khác nhau Hỏi số phân tử khí trong hai phòng so với nhau sẽ như thế nào?:

A Bằng nhau

B Ở phòng lạnh có nhiều hơn ở phòng nóng

C Ở phòng nóng có nhiều hơn ở phòng lạnh

Trang 6

D Tùy theo kích thước của cửa

29 Một khối khí có áp suất P1 = 1atm, V1 = 2l, t1 = 270C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 =

770C Tính công của khí thực hiện? (A = 200J)

30 Có 6,5g khí Hyđrô ở 270C được đun nóng đẳng áp để thể tích tăng gấp đôi Tính:

C Độ biến thiên nội năng của khí Biết nhiệt dung riêng đẳng áp của khí hyđrô là cp = 14,3 KJ/kgK

(U = 19,8 kJ)

31 Một khối khí lý tưởng có V1 = 3l, P1 = 2.105pa, t1 = 270C được nung nóng đẳng tích rồi dãn nở đẳng áp Khi dãn nở, nhiệt độ của khí tăng thêm 300C Tính công mà khí thực hiện?

(A = 60J)

32 Tính hiệu suất 1 động cơ nhiệt lý tưởng thực hiện được công bằng 5kJ, đồng thời truyền cho nguồn

33 Công suất của động cơ ô tô là 15KW và hiệu suất là 25%.

A Tính công của động cơ sinh ra trong 1h

B Tính lượng xăng tiêu hao để sinh công đó Biết năng suất tỏa nhiệt của xăng là

q = 4,6.107 J/kg (54.106J; 4,8g)

34 Với 2 lít xăng, 1 xe máy có công suất P = 1,6kW chuyển động đều với vận tốc 36km/h, nó sẽ đi

được bao nhiêu km? Biết hiệu suất động cơ bằng 25%; năng suất tỏa nhiệt của xăng 4,6.107 J/kg; khối lượng riêng của xăng D = 700kg/m3 (101km)

35 Một cái chai chứa không khí được nút kín bằng một cái nút rất nhẹ, tiết diện nút S = 2,5cm2 Hỏi phải đốt nóng không khí trong chai tới nhiệt độ tối thiểu nào để nút chai bật ra? Biết lực ma sát giữa chai và nút bằng 12N Áp suất ban đầu của không khí trong chai và của khí quyển là P0 = 9,8.104 N/m2 Nhiệt độ ban đầu của không khí trong chai là - 30C (Tmin = 402K)

Ngày đăng: 24/02/2021, 08:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w