Vocabulaire : vêtements, mode, couleurs, magasins, météo,. environnement, pays, villes 2.[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN : PHÁP TĂNG CƯỜNG
A COMPRÉHENSION ORALE (10 points)
I Document 1 Source : Delf Junior scolaire A1 – Exercice 32
1a – 2a - 3Des manteaux – 4c – 5 Dans le sud
II Document 2 Source : Delf Junior scolaire A1 – Exercice 33
1a – 2 À 18h30 – 3a – 4b -5b
B COMPRÉHENSION ÉCRITE (10 points)
I Document 1
1b – 2a – 3b – 4a – 5a
II Document 2
1b – 2c - 3.Nous devons éteindre la lumière quand on sort d’une pièce.-4 Pour changer l’air.- 5b
C CONNAISSANCES DE LANGUE ET DE CULTURE (10pts)
Coche la bonne réponse
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D PRODUCTION ÉCRITE (10 points)
Trang 2MA TRẬN
Nội dung kiểm tra / Cấp độ đánh giá 1 nhận biết 2 hiểu 3 vận
dụng Tổng số câu
I NGHE HIỂU (10 điểm)
Các chủ đề của sách Netado.vn2 Tiếng
Pháp NN2(Từ Unité 4 đến Unité 6)
2 tài liệu ghi âm có độ dài khoảng 4 –
5 câu
4 câu Vrai/faux (4 điểm)
4 câu QCM (4 điểm)
2 câu Questions ouvertes (2 điểm)
10 câu
II ĐỌC HIỂU VÀ TỪ VỰNG (10
điểm)
Các chủ đề của sách Netado.vn2 Tiếng
Pháp NN2(Từ Unité 4 đến Unité 6)
2 Văn bản đơn giản có độ dài khoảng
50 – 60 từ
4 câu (vrai/faux/on sp)
(2 điểm)
6 câu QCM (6 điểm)
2 câu Questions ouvertes (2 điểm)
10 câu
III KIẾN THỨC NGÔN NGỮ (10
điểm/0.25đ/câu)
1 Vocabulaire : vêtements, mode,
couleurs, magasins, météo,
environnement, pays, villes
2 Grammaire :
- Expressions de quantité
- Accords des adjectifs de couleur
- Adjectifs démonstratifs
- Prépositions de lieu
- Prépositions devant villes/ pays
- Verbes : devoir, faire, vouloir,
pouvoir, partir
- Futur proche
3 Phonétique :
4 câu
2 câu
1 câu
2 câu
2 câu
2 câu
6 câu
1 câu
2 câu
6 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
4 câu
2 câu
1 câu
40 câu QCM
IV DIỄN ĐẠT VIẾT :(10 điểm)
Các chủ đề của sách Netado.vn2 Tiếng
Pháp NN2(Từ Unité 4 đến Unité 6)
VI DIỄN ĐẠT NÓI (10 điểm)
Các chủ đề của sách Netado.vn2 Tiếng
Pháp NN2(Từ Unité 4 đến Unité 6)