-Thô boán chöõ laø theå thô coù nhieàu doøng, moãi doøng coù boán chöõ, thöôøng ngaét nhòp 2/2, thích hôïp vôùi loái keå vaø taû, thöôøng coù caû vaàn löng vaø vaàn chaân xen keõ, gieo v[r]
Trang 1T ẬP LÀM VĂN
BÀI 1
TẬP LÀM THƠ BỐN CHỮ
I/Củng cố kiến thức :
-Thơ bốn chữ là thể thơ có nhiều dòng, mỗi dòng có bốn chữ, thường ngắt nhịp 2/2, thích hợp với lối kể và tả, thường có cả vần lưng và vần chân xen kẽ, gieo vần liền, vần cách hay vần hỗn hợp Xuất hiện nhiều trong tục ngữ, ca dao và đặc biệt là vè
-Cách gieo vần :
+Vần lưng: được gieo ở giữa dòng thơ
+Vần chân: vần gieo ở cuối dòng thơ
+Vần liền:vần liên tiếp giống nhau ở cuối câu
+Vần cách: vần tách ra không liền nhau
II/Luyện tập :
Tập làm một bài thơ (hoặc đoạn thơ) bốn chữ chủ đề về môi trường
B
ÀI 2
Hoạt động ngữ văn:
THI LÀM THƠ NĂM CHỮ
I/.Củng cố kiến thức :
-Mỗi dòng năm chữ Mỗi khổ có bốn dòng Số khổ thơ trong bài không hạn định
-Nhịp 2/3 hoặc 3/2
-Vần : Vần liền, vần cách, vần chân, vần lưng
II/ Luyện tập :
Yêu cầu :Em hãy làm một bài thơ năm chữ dựa theo đặc điểm trên.
Trang 2BÀI 3
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN TẢ NGƯỜI
I/ Kiến thức :
Nắm vững hơn về phương pháp làm bài văn tả người
Rèn luyện kĩ năng viết nói chung (diễn đạt, trình bày, chữ viết, chính tả, ngữ pháp….) Biết cách làm bài văn tả người qua thực hành viết, có kỹ năng viết
II/ Luyện tập :
Đề: Hãy tả lại một người thân gần gũi nhất với em
Dàn ý:
a Mở bài: Giới thiệu về người thân
b Thân bài:
+ Tả chân dung:
Gương mặt
Dáng đi, tiếng nĩi…
+ Sở thích, thĩi quen
+Việc làm
c Kết bài: Cảm nghĩ về người thân
B
ÀI 4
VIẾT ĐƠN
Trang 3I/.Khi nào cần viết đơn:
Khi cần đề đạt một nguyện vọng với một người hay một cơ quan, tổ chức có quyền hạn giải quyết nguyện vọng đĩ
II/.Các loại đơn và những nội dung không thể thiếu trong đơn:
-Đơn được trình bày ra giấy: Theo mẫu hoặc không theo mẫu
-Những nội dung bắt buột trong đơn là: quốc hiệu, tiêu ngữ; tên đơn; tên người tở chức nhân đơn; tên người viết đơn; lí do viết đơn; ngày tháng năm viết đơn, nơi viết đơn, chữ kí của người viết đơn
3 Cách thức viết đơn:
Trình bày trang trọng, ngắn gọn và sáng sủa theo một số mục nhất định
II.Luyện tập :
-Kể các loại đơn thường gặp
-Xác định các nội dung không thể thiếu trong đơn
-Cách thức trình bày một lá đơn
BÀI 5
LUYỆN TẬP CÁCH VIẾT ĐƠN VÀ SỬA LỠI
I/Các lỗi thường mắc khi viết đơn:
1.Đơn này thiếu các mục cần thiết sau: Quốc hiệu, tên người viết đơn, thiếu ngày tháng, nơi
viết, chữ ký
2.Đơn này mắc các lỗi: Lý do không chính đáng, thiếu ngày tháng, nơi viết đơn Tên em là ®
em tên là
3.Đơn này mắc các lỗi: Hoàn cảnh đơn không có sức thuyết phục (bệnh nhiều ® không thể tự
ngồi viết ® phụ huynh viết) Tên em ® em tên
-Các lỡi thường mắc phải khi viết đơn: Thiếu các mục cần thiết của một lá dơn như quốc hiệu ,tiêu ngữ,thời gian,địa điểm viết đơn…;thừa nội dung…
-Cách sửa: Bở sung những phần còn thiếu;lược bỏ những phần khơng cần thiết
II/ Luyện tập :
Hãy viết lá đơn xin gia nhập vào Đội tình nguyện tuyên truyền và bảo vệ mơi trường xanh, sạch đẹp
Trang 4ƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng Việt)
(Viết đúng các phụ âm đầu, viết hoa)
I Rèn luyện chính tả:
1.Điền phụ âm đầu: tr/ch ; s/x ; r/d/gi ; l/m vào chỗ trống.
- trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre
- sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ
- rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giáo mác
- lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na, lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp núc, lỡ làng
2 Cho HS điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a.Vây cá, sợi dây, dây điện, vây cánh, dây dưa, bao vây, giây phút
b.Giết giặc, da diết, viết văn, chữ viết, giết chết
c.Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, văn vẻ, giẻ lau, mảnh dẻ, vẻ đẹp, giẻ rách
3 Điền S hoặc X vào chỗ trống:
Xám xịt, sát, sấm, sáng, xé, sung, sổ, xơ xác, sầm sập, xoảng
4 thắt lưng buộc bụng, buột miệng nói ra, cùng một ruộc, con bạch tuộc, thẳng đuồn đuột, quả
dưa chuột, bị chuột rút, trắng muốt, chẫu chuộc
5.Vẽ tranh, biểu quyết, dè bỉu, bủn rủn, dai dẳng, hưởng thụ, tưởng tượng, ngày giỗ, lỗ mãng, cổ
lỗ, ngẫm nghĩ
6.căn dặn rằng, kiêu căng, chắn ngang, chẳng, chặt cây, cắn răng.
II HS viết chính tả (Rèn luyện chính tả ở nhà bằng cách viết một số đoạn văn)