1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi vào lớp 10 chuyên Toán Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang năm 2020

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 185,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO CHUYÊN TOÁN – THPT CHUYÊN BẮC GIANG Câu 1... Giá trị này thỏa mãn..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

BẮC GIANG NĂM HỌC: 2020-2021

Môn thi Toán chuyên; Ngày thi 18/7/2020

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,5 điểm)

A

a) Rút gọn biểu thức A

b)Tìm tất cả các giá trị của x để A nhận giá trị là số nguyên

2 Cho parabol   2

:

P yx và đường thẳng  d :y mx 2 m m( là tham số) Tìm m để đường thẳng  d

cắt  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x sao cho biểu thức 1, 2

T

Câu 2 (5,0 điểm)

a) Giải phương trình: x1 x 1 5x13

2

x





Câu 3 (3,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b để biểu thức ; 

2 3 3

a ab

 nhận giá trị là số nguyên

b) Trong mặt phẳng cho 2020 điểm phân biệt sao cho từ ba điểm bất kỳ luôn chọn ra được hai điểm có khoảng

cách nhỏ hơn 1cm Chứng minh rằng tồn tại một hình tròn có bán kính bằng 1 cmchứa không ít hơn 1010 điểm

trong 2020 điểm đã cho

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn ABAC nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao AD BE CF, , của tam giác

ABC đồng quy tại H Gọi M là trung điểm của BC K, là giao điểm của hai đường thẳng BCEF

a) Chứng minh rằng KB KC KE KF và H là tâm đường tròn nội tiếp DEF

b) Qua điểm F kẻ đường thẳng song song với đường thẳng AC, đường thẳng này cắt các đường thẳng AK AD,

lần lượt tại PQ Chứng minh FPFQ

c) Chứng minh rằng đường thẳng HK vuông góc với đường thẳng AM

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho a b c, , là các số thực dương Chứng minh rằng:

1 3

-HẾT -

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO CHUYÊN TOÁN – THPT CHUYÊN BẮC GIANG

Câu 1

1 a) Ta có:

A

x

 

x

A

x

 

  với điều kiện x1,x2

A

x

 

2

x

x

 

x   nhận giá trị nguyên nên

 

  Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy các giá trị x cần tìm là 5;10

4

x  

 

2) Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là :

 

Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi 1, 2 m   Suy ra  d luôn cắt  P tại hai điểm

phân biệt có hoành độ x x 1, 2

Nhận xét x x khác 1, 2 1 vì  2  

1 m 1 m 2 1 0,

        đúng với mọi m  

Theo định lý Vi – et, ta có: 1 2

   





Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

Trang 3

 4  4   4 4

x1x2 x1 x2        Giá trị này thỏa mãn 2 m 2 m 2

Vậy m 2 là giá trị cần tìm

Câu 2

a) Điều kiện : x    Phương trình đã cho tương đương: 1 0 x 1

2 1

x x

x

x

x

 

 

x x

Vậy x 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

b) Điều kiện: x1,x2,y  Ta có:

2

2

  

Do x   nên 1 yx2

2

x

 

2

2

2

2

2

x

x

Với điều kiện bài toán

2 2

2

   



Ta có:

Trang 4

       

             

   

 



2 2

x

 

2

2

2

x

x

x

 





 





Giá trị này thỏa mãn

2

2

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm  1;1 ; 5 13 19; 5 13

Câu 3

a) Yêu cầu bài toán tương đương a 2 3 chia hết cho ab 3

         

2

 Nếu k 1 3a bab 3 a3b  3 6

a

a b

b

  





Trường hợp 1:

    

    

    

 

    

 

Trường hợp 2:

    

    

    

 

    

 

Nếu k 2 3a b 2ab 3 2a3 2 b   3 3

a

a b

b

  

Ta có:

    

     

     

    

 

Thử lại thì a b ;   3;1

Nếu k 3 3a bk ab  3 3ab 3 a1b   (vô lý vì 1 2 0 a b  , *)

Vậy các cặp số a b thỏa mãn là ,       3;1 ; 6;5 ; 9; 4

Trang 5

b) Gọi Alà một điểm bất kỳ trong số 2020 điểm đã cho

Xét hình tròn A;1cm

Trường hợp 1: Nếu hình tròn A;1cm chứa tất cả 2019 điểm còn lại ta có điều phải chứng minh

Trường hợp 2: Nếu trong 2019 điểm còn lại tồn tại điểm B nằm ngoài hình tròn A;1cm thì AB1cm, vẽ

đường tròn B;1cm Ta chứng minh  2018 điểm còn lại hoặc thuộc hình tròn A;1cm hoặc thuộc hình tròn

B;1cm

Thật vậy, giả sử tồn tại điểm C trong 2018 điểm còn lại nằm ngoài cả hai hình tròn A;1cm ; B; 1cm như hình

vẽ Khi đó AC1cm BC, 1cm Như vậy với ba điểm A B C, , thì khoảng cách của hai điểm bất kỳ luôn lớn

hơn 1 (mâu thuẫn với đề bài)

Vậy 2018 điểm còn lại hoặc thuộc hình tròn A;1cm hoặc thuộc hình tròn  B;1cm

Theo nguyên lý Dirichlet, tồn tại một hình tròn chứa ít nhất 1009 điểm đã cho và chứa thêm điểm A hoặc điểm

B Vậy tồn tại một hình tròn có bán kính bằng 1cm, chứa không ít hơn 1010điểm đã cho

Câu 4

C

A'

I

N

M

P

Q

D K

E

O

B

A

C

Trang 6

a) Ta có tứ giác BFECnội tiếp và KBF KEC

Ta có tứ giác BDHF nội tiếp , suy ra FBH (1)FDH

Ta có tứ giác CDHE nội tiếp, suy ra HDEHCE (2)

Ta có: FBEFCE  3 vì tứ giác BFECnội tiếp

Từ    1 , 2 và  3  FDH  EDHHD là phân giác của FDE (4)

Chứng minh tương tự, ta được:HElà phân giác của FED  5

Từ (4) và (5) Hlà tâm đường tròn nội tiếp DEF

b) Gọi N là giao điểm của AD KE,

Ta có KD là phân giác ngoài của FDE tại đỉnh D Theo tính chất đường phân giác ngoài của DEF, ta có:

 7

PQ AC , theo định lý Ta – let mở rộng ta có:

NEAEKF FP  9

Ta có điều phải chứng minh

c) Gọi I là giao điểm của KA với đường tròn  O với I khác AA là điểm đối xứng với Aqua O

Chứng minh được BHCA'là hình bình hành Suy ra ba điểm H M A, , ' thẳng hàng

Vì tứ giác AIBC nội tiếp đường tròn  OKI KA KB KC

Theo câu a) thì KB KC KF KE

Suy ra KI KA KF KE AIFE là tứ giác nội tiếp

Vì ba điểm A E F, , thuộc đường tròn đường kính AH  I đường tròn đường kính AHAIHI

Ta có AIA'900AIA I'

Kết hợp với AIHIH I A, , thẳng hàng

Mặt khác ba điểm H M A, , ' thẳng hàng nên 4 điểm H M I A thẳng hàng , , ,

Suy ra KHAM

Ta có điều phải chứng minh

Trang 7

Câu 5

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z

m n p

 

m n p

Đặt

P

Áp dụng bất đẳng thức (1) ta có:

2

2

2

5

a

  Chứng minh tương tự, ta được:

,

Khi đó ta có:

1

P

       

Ta có :

Áp dụng bất đẳng thức (2) ta được:

2

3

P  P Đẳng thức xảy ra   a b c

Ta có điều phải chứng minh

Ngày đăng: 24/02/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w