Sưu tầm và tổng hợp Trịnh Bình TÀI LIỆU TOÁN HỌC Kết hợp (1) ta tìm được x =1 là nghiệm của phương trình. Tính b{n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBI theo R, khi biết OM = 2R.. [r]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HSG TOÁN LỚP 9 TỈNH PHÚ THỌ
TỪ NĂM 2007 ĐẾN NĂM 2019
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Lớp 9 THCS năm học 2007-2008
Môn Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 4 (2 điểm) Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) (R > r) Gọi P là một điểm
cố định trên (O; r) và B là một điểm trên (O; R) Đường thẳng qua P và vuông góc với PB cắt (O; r) tại A, đường thẳng PB cắt (O; R) tại C và cắt (O; r) tại điểm thứ hai D Chứng
minh rằng khi điểm B di chuyển trên đường tròn (O; R) thì:
a) Tổng AB2 + BC2 + CA2 không đổi
b) Trung điểm M của đoạn thẳng AB luôn luôn thuộc một đường tròn cố định
Câu 5 (2 điểm) Xét các tam giác ABC có chung cạnh BC cố định v| có đỉnh A nằm trên
đường thẳng d cố định song song với BC Gọi I là một điểm nằm trong tam giác và x, y, z
lần lượt là khoảng cách từ I đến các cạnh BC = a, CA = b, AB = c Đặt
a b cP
x y za) Cố định đỉnh A của tam gi{c ABC, x{c định vị trí điểm I để P đạt giá trị nhỏ nhất b) X{c định tam gi{c ABC để P đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó
Hết
Họ và tên thí sinh SBD
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
Vì x3 + y3 chia hết cho 9, còn số 200720082009 không chia hết cho 9 nên
phương trình đã cho không có nghiệm nguyên 0,25 điểm
Trang 50,25 điểm
Câu 4 (2 điểm) Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) (R > r) Gọi P là một điểm
cố định trên (O; r) và B là một điểm trên (O; R) Đường thẳng qua P và vuông góc với PB cắt (O; r) tại A, đường thẳng PB cắt (O; R) tại C và cắt (O; r) tại điểm thứ hai D Chứng
minh rằng khi điểm B di chuyển trên đường tròn (O; R) thì:
Trang 6E D P
O
M
I K
Chú ý: Trong hai ý a) và b) làm ý nào tr-ớc cũng đ-ợc
b) Gọi I l| trung điểm của OC, K l| trung điểm của OP, ta cú:
2.IK = CP và IK // CP; 2.OM = BD và OM // BD 0,50 điểm
Vỡ CP = BD nờn IK = OM, IK = OM, do đú IKMO l| hỡnh bỡnh hành
Suy ra
KM = IO = R
2
0,25 điểm
Vỡ P và O cố định nờn K cố định Do đú, khi điểm B di chuyển trờn
đường trũn (O; R) thỡ M luụn luụn thuộc đường trũn (K; R
2 ) cố định 0,25 điểm
Cõu 5 (2 điểm) Xột cỏc tam giỏc ABC cú chung cạnh BC cố định v| cú đỉnh A nằm trờn
đường thẳng d cố định song song với BC Gọi I là một điểm nằm trong tam giỏc và x, y, z
lần lượt là khoảng cỏch từ I đến cỏc cạnh BC = a, CA = b, AB = c Đặt
a b cP
x y za) Cố định đỉnh A của tam gi{c ABC, x{c định vị trớ điểm I để P đạt giỏ trị nhỏ nhất
b) X{c định tam gi{c ABC để P đạt giỏ trị nhỏ nhất, tỡm giỏ trị nhỏ nhất đú
Trang 7Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z, nghĩa l| I l| t}m đường
tròn nội tiếp tam gi{c ABC Khi đó
y A
B
A
C I
D
b) Từ đề b|i suy ra c{c tam gi{c đang xét có diện tích không đổi như
nhau Lấy D đối xứng với C qua d Đường thẳng BD cắt d tại A/ Khi
đó mọi tam giác có cạnh BC v| đỉnh A thuộc d, ta có
b c CA AB DA AB BDDấu đẳng thức có được khi A trùng với A/, khi đó tam gi{c ABC c}n
tại A
0,25 điểm
Gọi h là khoảng cách từ d đến BC, ta có h không đổi Khi đó tính được 0,25 điểm
Trang 8a
a 2 h
4P
2S(ABC)
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Lớp 9 THCS năm học 2008-2009
Mụn Toỏn Thời gian làm bài: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Trong mặt phẳng Oxy, cho đ-ờng thẳng (d) có ph-ơng trình m 4 x m 3 y 1 (m là
tham số) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đ-ờng thẳng (d) là lớn nhất
Câu 5 (2,5 điểm)
Cho đ-ờng tròn tâm O, đ-ờng kính BC = 2R Từ điểm P trên tia tiếp tuyến Bt của đ-ờng tròn,
vẽ tiếp tuyến thứ hai PA (A là tiếp điểm) với đ-ờng tròn Gọi H là hình chiếu của A lên BC, E
là giao điểm của PC và AH Đ-ờng thẳng qua E và song song với BC cắt OA tại F
a) Tính AH theo R và khoảng cách d = PO
b) Chứng minh rằng khi P di chuyển trên tia Bt thì F luôn thuộc một cung tròn cố
Trang 10Sở giáo dục và đào tạo Phú Thọ
H-ớng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THcs
năm học 2008-2009
môn Toán
(H-ớng dẫn chấm thi đề chính thức có 5 trang)
I Một số chú ý khi chấm bài
H-ớng dẫn chấm thi d-ới đây dựa vào lời giải sơ l-ợc của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp logic
Thí sinh làm bài cách khác với H-ớng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm t-ơng ứng với biểu điểm của H-ớng dẫn chấm
Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số
II Đáp án và biểu điểm câu 1 (2 điểm)
Tìm nghiệm nguyên d-ơng của ph-ơng trình
Trang 11Do (*) nªn chØ cã tr-êng hîp x - 1 = 2 vµ y - 1 = 1, suy ra x = 3 vµ y = 2 0,25 ®iÓm NghiÖm lµ: (3 ; 2 ; 1), (3 ; 1 ; 2), (2 ; 3 ; 1), (2 ; 1 ; 3), (1 ; 3 ; 2), (1 ; 2 ; 3) 0,25 ®iÓm
Trang 12Trong mặt phẳng Oxy, cho đ-ờng thẳng (d) có ph-ơng trình m 4 x m 3 y 1 (m là
tham số) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đ-ờng thẳng (d) là lớn nhất
điểm
Trang 13b) Với mọi m, đ-ờng thẳng (d) không đi qua gốc toạ độ O(0; 0)
2
0,25 điểm
Trang 14CÂU 5 (2,5 điểm)
Cho đ-ờng tròn tâm O, đ-ờng kính BC = 2R Từ điểm P trên tia tiếp tuyến Bt của đ-ờng tròn, vẽ tiếp tuyến thứ hai PA (A là tiếp điểm) với đ-ờng tròn Gọi H là hình chiếu của A lên BC, E là giao điểm của PC và AH Đ-ờng thẳng qua E và song song với BC cắt OA tại F
a) Tính AH theo R và khoảng cách d = PO
b) Chứng minh rằng khi P di chuyển trên tia Bt thì F luôn thuộc một cung tròn cố
định
điểm
a) Ta có 2 2
Trang 15b) Ta có AH // PB (vì AH, PB cùng vuông góc với BC) EH CH
PB CB
(1) 0,25 điểm Lại có AC // PO (vì AC, PO cùng vuông góc với AB) nên hai tam giác
vuông AHC và PBO đồng dạng AH CH
PB BO
Mà CB = 2.BO nên AH = 2 EH hay E là trung điểm của AH 0,25 điểm
EF // OH suy ra F là trung điểm của AO OF R
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Lớp 9 THCS năm học 2009-2010
Môn Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 01 trang
-
Câu 1 (4 điểm)
a) Chứng minh rằng A = (2n - 1)(2n + 1) chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n
b) Tìm số các số nguyên n sao cho B = n2 – n + 13 là số chính phương ?
a) Trong trường hợp P không trùng với trung điểm dây AB, chứng minh OM//CD v| 4 điểm C, D, O, M cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh khi P di động trên d}y AB thì điểm M di động trên đường tròn
cố định v| đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định N
c) Tìm vị trí của P để tích PM.PN lớn nhất ? diện tích tam giác AMB lớn nhất?
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm
Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số
II §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm C©u 1 (4 điểm)
a) Chøng minh r»ng A = (2n - 1)(2n + 1) chia hÕt cho 3 víi mäi sè tù nhiªn n b) T×m sè c¸c sè nguyªn n sao cho B = n2 – n + 13 lµ sè chÝnh ph-¬ng ?
ĐIỂM
a) Theo giả thiết n là số tự nhiên nên: 2n – 1, 2n , 2n + 1 là 3 số tự
Vì tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3 nên
(2n - 1).2n.(2n + 1) chia hết cho 3 0,5 điểm Mặt khác (2n, 3) = 1 nên 2n 1 2 n 1 chia hết cho 3
VËy A chia hÕt cho 3 víi mäi sè tù nhiªn n
Trang 18VËy c¸c sè nguyªn cÇn t×m lµ n 12; 3; 4;13 1,0 điểm
Câu 2 (5 điểm)
a) Giải phương trình: 2 2
2 3 2 2 4 3
x x x x b) Giải hệ phương trình
VËy ph-¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm x1 = 1, x2 = -1, x3 =3
Trang 19Giải hệ (I) ta tìm được (x; y) = ( 2; -1), (-2; 1)
Hệ (II) vô nghiệm
Trang 20a) Trong trường hợp P không trùng với trung điểm dây AB, chứng minh OM//CD v| 4 điểm C, D, O, M cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh khi P di động trên d}y AB thì điểm M di động trên đường tròn
cố định v| đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định N
c) Tìm vị trí của P để tích PM.PN lớn nhất ? diện tích tam giác AMB lớn nhất?
ĐIỂM
N
K H
M
D C
O
a) Nối CP, PD ta có ACP, OAB lần lượt cân tại C, O nên
CPA =CAP =OBP do đó CP//OD (1)
Tương tự DBP, OAB lần lượt cân tại D, O nên DPB =
0,5 điểm
Trang 21DBP =OAB
nờn OC//DP (2) Từ (1) và (2) suy ra tứ giỏc ODPC là hỡnh bỡnh
hành
Giả sử CD cắt MP tại H cắt OP tại K thỡ K là trung điểm của OP
Theo tớnh chất 2 đường trũn cắt nhau ta cú CDMP và H là trung
điểm MP Vậy HK//OM, do đó CD//OM
0,5 điểm
Ta phải xột 2 trường hợp AP < BP và AP > BP, đỏp ỏn chỉ yờu cầu
xột 1 trường hợp giả sử AP < BP
Vỡ tứ giỏc OCPD là hỡnh bỡnh hành nờn OD = CP = CM = R2 nờn
tứ giỏc CDOM là hỡnh thang cõn
Vậy 4 điểm C, D, O, M cựng thuộc một đường trũn
0,5 điểm
b) Xột tam giỏc AOB cú: 2 2 2 2
2
OA OB R AB nờn tam giỏc AOB
vuụng cõn tại O
Vỡ 4 điểm C, D, O, M cựng thuộc 1 đường trũn (kể cả M trựng
0,5 điểm
Vỡ MAB đồng dạng với MCD suy ra AMB =CMD (2)
Từ (1) và (2) suy ra AMB =AOB = 0
45 (gúc nội tiếp và gúc ở tõm của (D))
Do đú MP là phõn giỏc AMB
0,5 điểm
Mà AMB =AOB = 900 nờn M đ-ờng tròn (I) ngoại tiếp tam giác 0,5 điểm
Trang 22AOB
Giả sử MP cắt đường tròn (I) tại N thì N là điểm chính giữa của
cung AB không chứa điểm O nên N cố định
Vậy MP luôn đi qua điểm N cố định
0,5 điểm
c) MAP và BNP có MPA =BPN (đđ), AMP =PBN (góc
nội tiếp cùng chắn 1 cung) nên MAP đồng dạng với BNP
Trang 23a y b x xy xy a b 2
1
x y z VT
Trang 24SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Lớp 9 THCS năm học 2010-2011
Môn Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 5 (7 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Qua B kẻ tiếp tuyến d của
đường tròn (O) MN là một đường kính thay đổi của đường tròn (M không trùng với A, B) C{c đường thẳngAM và AN cắt đường thẳng d lần lượt tại C và D
a) Chứng minh AM.AC AN.AD
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tích AC.AD
c) Chứng minh t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác MNC thuộc một đường thẳng cố định
d) Gọi I là giao điểm của CO v| BM Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, cắt đường thẳng d tại F Chứng minh ba điểm C, E, N thẳng hàng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP TỈNH
Trang 26b) (2điểm) Với k là số tự nhiên khác 0 ta có:
Trang 27t z
Ta có (1) 4n4 + 4n3 + 4n2 + 4n + 4 = 4k2
(2n2 +n)2 +2n2 +(n+2)2 = (2k)2 0,75 (2k)2 > (2n2 +n)2
(2k)2 (2n2 +n+1)2 (do k v| n nguyên dương)
Trang 29Câu 5 (7 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Qua B kẻ tiếp tuyến d của đường tròn (O)
MN là một đường kính thay đổi của đường tròn (M không trùng với A, B) Các đường thẳngAM và AN cắt đường thẳng d lần lượt tại C và D
a) Chứng minh AM.AC AN.AD
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tích AC.AD
c) Ch/minh t}m đường tròn ngoại tiếp tam giác MNC thuộc một đường thẳng
cố định
d) Gọi I l| giao điểm của CO v| BM Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, cắt đường thẳng d tại F Chứng minh ba điểm C, E, N thẳng hàng Hình vẽ:
E I
Trang 30c) (2 điểm) Gọi P l| t}m đường tròn ngoại tiếp MNC, K l| trung điểm
của CD, S l| giao điểm của AK với MN
Ta thấy tứ giác MNDC là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm P nên
AMN ADC, SAM KCA ANM Suy ra: MN vuông góc với AK
0,75
Lại có: PO vuông góc với MN nên AK song song với OP, mà PK song
song với AO Suy ra: tứ giác AOPK là hình bình hành, hay KP = AO =R 0,75
Vì d l| đường thẳng cố đinh, PK = R không đổi nên P thuộc đường thẳng
song song với d, cách d một khoảng R cố định 0,50 d) (1,5 điểm) Trước hết ta chứng minh bài toán: Nếu tam giác ABC có các
điểm M, N, P thẳng hàng và lần lượt thuộc c{c đường thẳng AB, BC, CA
Trang 31Mà AB BC MF BC 0
90
MFC
Ta có EFB EBA(cùng phụ với góc EAB)
EBA EMC (tứ giác AMEB nội tiếp)
EFB EMC Tứ giác MEDC nội tiếp
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Lớp 9 THCS năm học 2011-2012
Môn Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 01 trang
-
Câu 1 (3,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên dương n để hai số n 26 và n 11
đều là lập phương của hai số nguyên dương n|o đó
Câu 2 (4,0 điểm) Giả sử a là một nghiệm của phương trình: 2x2 x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
2a 3A
Câu 4 (7,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) v| điểm M nằm ngo|i đường tròn
Qua điểm M vẽ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (A và B là các tiếp điểm) Gọi D l| điểm di động trên cung lớn AB (D không trùng với A, B v| điểm chính giữa của cung) và C là giao điểm thứ hai của đường thẳng MD với đường tròn (O; R)
a) Giả sử H l| giao điểm của c{c đường thẳng OM với AB Chứng minh rằng MH.MO MC.MD, từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác HCD luôn
đi qua một điểm cố định
b) Chứng minh rằng nếu dây AD song song với đường thẳng MB thì đường thẳng AC đi qua trọng tâm G của tam giác MAB
c) Kẻ đường kính BK của đường tròn (O; R), gọi I l| giao điểm của các đường thẳng MK v| AB Tính b{n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBI theo
Trang 33SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS, NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN (Hướng dẫn chấm thi gồm 5 trang)
I Một số chú ý khi chấm bài
Hướng dẫn chấm thi dưới đ}y dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm
Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm m| đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm
Điểm bài thi là tổng c{c điểm thành phần không làm tròn số
II Đáp án và biểu điểm
y y 12 0 y = 3 là nghiệm duy nhất thoả mãn Vậy n = 38 là giá trị cần tìm
1,5 đ
Câu 2 (4,0 điểm)
Giả sử a là một nghiệm của phương trình: 2
2x x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 34
2a 3A
Trang 35Kết hợp (1) ta tìm được x =1 là nghiệm của phương trình
a) Giả sử H l| giao điểm của OM với AB Chứng minh rằng MH.MO = MC.MD,
từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp tam gi{c HCD luôn đi qua một điểm cố định
b) Chứng minh rằng nếu dây AD song song với đường thẳng MB thì đường thẳng AC đi qua trọng tâm G của tam giác MAB
c) Kẻ đường kính BK của đường tròn (O; R), gọi I l| giao điểm của c{c đường thẳng MK v| AB Tính b{n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBI theo R, khi biết
OM = 2R
Trang 36Vậy EB = EM, tức l| E l| trung điểm của MB
Tam gi{c MAB có MH v| AE l| c{c đường trung tuyến, nên AC luôn đi qua
trọng tâm G của MAB
1,5 đ
Trang 37Kẻ đường kính MN của đường tròn ngoại tiếp BMI thì trong tam giác vuông
IMN ta có sin INM IM MN IM 0 2IM
Trang 38Từ (3) v| (4) suy ra điều phải chứng minh
Dấu “=”xảy ra x y z 1 hay a b c 1.
1,0 đ
Trang 39Câu1( 3,0 điểm) 1) Giải phương trình nghiệm nguyên 2
8x 3xy 5y 25
2)Tìm tất cả số nguyên dương n sao cho A= n.4n3 7n
Câu 2( 4,0 điểm) 1) Rút gọn biểu thức: A= 2 10 30 2 2 6 : 2
x m (Với m là tham số) Tìm m để phương
trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn 2 2
Câu 4( 7,0 điểm) 1) Cho đường tròn (O) đường kính BD=2R, dây cung AC của đường tròn
(O) thay đổi nhưng luôn vuông góc v| cắt BD tại H Gọi P,Q,R,S lần lượt l| ch}n c{c đường vuông góc hạ từ H xuống AB,AD,CD,CB
D
HA HB HC H không đổi
b) CMR :PQRS là tứ giác nội tiếp
2) Cho hình vuông ABCD và MNPQ có bốn đỉnh M,N,P,Q lần lượt thuộc các cạnh
AB,BC,CD,DA của hình vuông CMR:S ABCD ≤
Trang 40Hướng dẫn Câu1.1) 2
x x
y x
x y x
25 40 24 9 5 3
25 8
25 8
) 5 3 (
2 2
Khi 3x+5 l| ước 25 từ đó tìm được (x;y) ( 10 ; 31 ); ( 2 ; 7 ); ( 0 ; 5 )
( cách khac nhân 2 vế với 9 đưavề tích)
1.2) Với n chẵn n=2k thì
m N
m t
n
t k k
k k
2
177
127)916(4)
12(34
k
1 14 7
7 2 7 ) 3 4 ( 4 2 3 4 ).
1 2
1 3 2
1 3 2
1 3 4
3 2 4 2
1 3 2
3 2 2
1 3 )
1 5 ( 2 2
) 1 5 ( 6 ) 1 5 (
2:
)2()3(
2:
)1()3(
2
3 3 3 2 2
3 3 2 2 2 2 2 4
2
3 3 3 2 2
3 3
2 2 2 2 2 4
2
3 3 3 2 2
3 3 2 2 2 2 2
4
2 2
2 2
xyz z
y x z
ab c xyz
z y z x y x
ab y
x xyz Z
c Tuongtu
xyz z
y x y
ac b z
xy yz y x z x
ac z
x xz y y
b Tuongtu
xyz z
y x x
bc a yz
x xz xy z y
bc z
y yz x x
a xy
z
c xz
y
b yz
2
6
12
6
2
2 1 1
2 1
2 1
2 1
2 2 2 1
2 1
2 1
m x x x
x x
m x x
x x
x x
m x x
x x
3 3
3
64
18278
y x y x
y y
x