- Bài tập về chứng tỏ điểm nằm giữa, tính độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ trung điểm của đoạn thẳng. Năng lực: tự học, vận dụng, tính toán, sáng tạo.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Bài 1
(2 điểm)
= 27.100 = 2700 0,25 đ
b) 36 : 33– (2020 – 2019)4
+ 20190 = 33 – 14 + 1 0,25 đ = 27 – 1 + 1 = 27 0,25 đ
140 : 54 35 33
= 140 : 70 = 2 0,25 đ
d) |39 | + (– 67) + (-39) + 25 = [39 + (-39)] + [(-67) + 25] 0,25 đ
= 0 + (-42) = -42 0,25 đ
Bài 2
(2 điểm)
a) 5x + 27 = 72
b) (x 12) : 5 = 19
c) 44 + 3x = 53
d) | x – 3 | 9 = 8
Bài 3
(2 điểm)
a) Gọi số đĩa được chia nhiều nhất là x (đĩa) , (x N*, x 36) 0,25 đ
Theo đề bài ta có: 90 x , 36 x, 108 x mà x lớn nhất
x = ƯCLN(90, 36, 108)
0,25 đ
Vậy số đĩa được chia nhiều nhất là 18 (đĩa) 0,25 đ
b) Mỗi đĩa có: 5 (quả cam); 2 (quả táo); 6 (quả mận) 0,75 đ
Bài 4
(3,5
điểm)
-Vẽ hình đúng đến câu a
x
P
0,25 đ
a) Vì trên cùng 1 tia Ax, ta có : AM < AN (2 cm < 5 cm) nên
điểm M nằm giữa hai điểm A và N
0,75 đ b) Vì điểm M nằm giữa hai điểm A và N nên: 0,25 đ
AM + MN = AN 0,25 đ
Vì P và M nằm trên hai tia đối nhau gốc A nên A nằm giữa P
và M => PA + AM = PM
0,25 đ
Trang 2Thay số và tính đúng PM = 3cm 0,25 đ
d) Khẳng định M là trung điểm của đoạn NP 0,25 đ Giải thích đúng M là trung điểm của đoạn NP 0,25 đ
Bài 5
(0,5
điểm)
Gọi số bạn trong nhóm học sinh lớp 6A là x (bạn), 1 < x < 91
Theo đề bài xƯ (91) = 1; 7;13;91
Vì 1 < x < 91 nên x = 7 hoặc x = 13
0,25 đ
* Nếu x = 7 thì mỗi bạn phải trả : 91 000 : 7 = 13 000 đ
Khi đó mỗi bạn mua 2 quyển vở và 1 chiếc bút chì
(vì 2 5000 + 3000 = 13 000)
*Nếu x = 13 thì mỗi bạn phải trả: 91000 : 17 = 7000 đ(không
thoả mãn vì 5000 + 3000 > 7000)
Vậy số bạn trong nhóm học sinh lớp 6A là 7 bạn
0,25 đ
Chú ý : học sinh làm các khác đúng vẫn cho điểm tối đa
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Trần Thị Phượng
TỔ TRƯỞNG CM
Phạm Anh Tú
KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Song Đăng
Trang 3PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6 Năm học 2019 - 2020
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: kiểm tra sự lĩnh hội các kiến thức của học sinh về:
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa trên tập hợp số tự nhiên
- Thứ tự thực hiện phép tính
- Ước và bội, ước chung và bội chung, ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất
của hai hay nhiều số
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên, cộng hai số nguyên, tính chất phép cộng các số
nguyên
- Điểm, đường thẳng, tia, điểm nằm giữa hai điểm, cộng đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các kiến thức đã học vào làm các dạng bài tập:
- Tính giá trị biểu thức
- Tìm x
- Bài toán áp dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
- Bài tập về chứng tỏ điểm nằm giữa, tính độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ trung điểm
của đoạn thẳng
3 Thái độ: tích cực, tự giác, cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài
4 Năng lực: tự học, vận dụng, tính toán, sáng tạo
II Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng
cao Tổng
1 Các phép tính trên tập hợp
3
6
3
2 Ước và bội, ước chung, bội
chung, ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất
1
2
1
0,5
2
2,5
3 Giá trị tuyệt đối của số
nguyên, phép cộng, tính chất
phép cộng các số nguyên
2
1
2
1
4 Điểm nằm giữa hai điểm,
cộng đoạn thẳng, trung điểm
của đoạn thẳng
1
1
2
2
1
0,5
4 3,5
4
4
3
1
2
2
1
14
10