1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đáp án HSG Vật lí lớp 8 huyện Lai Vung, Đồng Tháp 2014-2015 - Học Toàn Tập

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N ếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án n hưng đúng, chính xác,.. ch ặt chẽ th ì cho đủ số điểm của câu đó2[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN LAI VUNG

(Hướng dẫn chấm gồm có 0 5 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: VẬT LÝ

I Hướng dẫn chung:

1 Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án n hưng đúng, chính xác, chặt chẽ thì cho đủ số điểm của câu đó

2 Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong h ướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm

Chú ý:

- Hình vẽ tia sáng không mũi tên là hình vẽ sai

- Sai từ 2 lần đơn vị trở lên trừ 0,5 điểm toàn bài

II Đáp án và thang điểm:

a

(0,5 điểm)

- Lực căng của dây cáp nhỏ nhất bằng với trọng l ượng của thang máy

F = P = 10.m = 10.580 = 5800N

0,25

- Công nhỏ nhất của lực căng

Ai= P.h = 5800.125 = 725 000J

0,25

b

(1,5 điểm)

- Công do máy thực hiện

tp

A A

==> Atp= .100% 725000.100% 906250

80%

i A

J

- Công hao phí do lực cản

Atp= Ai+ Ahp

==> Ahp= Atp– Ai= 906250 – 725000 = 181250J 0,5

- Độ lớn của lực cản

Ahp= Fc.h

==> Fc = 181250

125

hp A

(3,0 điểm)

- Gọi m2, m3lần lượt là khối lượng của nhôm và thiếc có trong hợp kim

- Ta có: m2+ m3= 0,2 (1)

0,5

- Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế và nước thu vào

Qthu= (m0c0+ m1c1)(t - t1) = (88 + 0,4.4200)(14 – 10)

0,25

- Nhiệt lượng do nhôm và thiếc tỏa ra

Qtỏa= (m2c2+ m3c3)(t2– t) = (m2.880 + m3.230)(120 – 14) 0,25

= 93280m2+ 24380m3 0,25

- Theo PTCBN: Qtỏa = Qthu

<=> 93280m2+ 24380m3= 7072 (2) 0,5

- Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:

m2  0,032kg  32g

m3 0,168kg 168g

0,5 0,5

Trang 2

Câu 3 NỘI DUNG ĐIỂM

a

(1,0 điểm)

- Hình vẽ

1,0

b

(0,75 điểm)

- Họ không nhìn thấy nhau

- Vì vùng nhìn thấy ảnh của người A là R1NMR2, còn vùng nhìn thấy

ảnh của người B là R3NMR4 Người A nằm ngoài vùng nhìn thấy của

người B và ngược lại, người B nằm ngoài vùng nhìn thấy của người A

0,25 0,5

c

(1,25điểm)

- Giả sử người A đi dần đến gương,

đến vị trí A1bắt đầu thấy người B

- Xét tam giác A1HN đồng dạng với tam giác B'KN : 1

'

==> A1H = ' 0, 5.1 0, 5

1

HN B K

m

a

(1,0 điểm)

- Gọi x là chiều cao của phần gỗ nổi tr ên mặt nước

- Khi khối gỗ cân bằng trên mặt nước ta có:

P = FA

<=> 10m = 10D0.S.(h – x)

0,25 0,25

<=>10.0,16 = 10.1000.40.10-4.(0,1 – x)

==> x = 0,06m = 6cm

0,5

b

(2,0 điểm)

- Hình vẽ

0,25

H M

h

K N

A 1

B

A 1 '

B'

A F



2

P

 P1

R 1

R 4

K

h h

Trang 3

Câu 4 NỘI DUNG ĐIỂM

- Gọi V1và V2là thể tích của chì và thể tích còn lại của khối gỗ

- Khối lượng còn lại của gỗ

Ta có: V = V1+ V2

=> V2= V – V1

<=> 2

2

m

D = V – V1

<=> m V2

m = V – V1

=> m2= m(1 - V1

V ) = m(1- 1 1

.

S h

S h ) =

0,16(1-4 1 4

4.10 40.10 0,1

h

- Khối lượng của chì

m1= D1.V1= D1.S1.h1= 11300.4.10-4h1= 4,52h1

0,25

- Khi mặt trên khối gỗ nằm ngang với mực n ước Độ lớn của hợp lực

tác dụng lên khối gỗ là:

P1+ P2= FA

<=> 10m1+ 10m2= 10.D0.S.h

0,25 0,25

<=> m1+ m2= D0.S.h

<=> 4,52h1+ 0,16 – 0,16h1= 1000.40.10-4.0,1

<=> 4,36h1 = 0,24

==> h1 = 0,055m = 5,5cm

0.5

a

(1,0 điểm)

- Thủy tinh dẫn nhiệt kém, rót n ước sôi vào cốc dày, phần trong cốc

tiếp xúc với nước sôi sẽ nóng lên và nở ra đột ngột Phần ngoài cốc

chưa kịp nóng lên và nở ra Sự dãn nở không đều giữa phần trong v à

phần ngoài của cốc dễ làm cho cốc nức ra và bị vỡ

0,5

- Muốn cho cốc khỏi bị vỡ ta rót một ít n ước nóng tráng đều rồi chờ

một lúc sẽ rót nước nóng từ từ vào cốc, ta có thể để một thìa kim loại

vào cốc (thìa bạc) Khi đó thìa sẽ nhận một nhiệt lượng lớn hơn nhiệt

lượng mà cốc nhận được, do đó cốc ít bị vỡ hơn

0,5

b

(2,0 điểm)

- Lực kéo của động cơ

Ta có:P= F.v

=> F = 3220

10

v

P

= 322N

0,5

- Khối lượng của xăng

m = D.V = 700.2.10-3= 1,4kg

0,25

- Năng lượng xăng cháy tỏa ra

Q = q.m = 4,6.107.1,4 = 6,44.107J

0,25

- Công của lực kéo

Ta có: H = A.100%

Q

=> A =

7

H Q

 = 25 760 000 J

0,5

- Quãng đường ô tô đi được

A = F.s

=> s = 25760000

322

A

Trang 4

Câu 6 NỘI DUNG ĐIỂM a

(2,5 điểm)

- Gọi v1, v2và l lần lượt là vận tốc của tàu, vận tốc của người đi bộ và

chiều dài của tàu

- Quãng đường của tàu và người đi bộ đi được trong thời gian t1

s1= v1.t1= 160v1

s2= v2.t1= 160v2

- Người đi cùng chiều với tàu

s1– s2 = l

- Quãng đường của tàu và người đi bộ đi được trong thời gian t2

s'1= v1t2= 80v1 s'2= v2t2= 80v2

- Người đi ngược chiều với tàu

s'1+ s'2= l

- Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được:

v1= 3

320

l

v2=

320

l

0,5 0,5

- Thời gian đoàn tàu qua mặt người

t3=

1

320

106, 67

320

s l

b

(0,5 điểm)

- Thời gian người đi từ đầu đến cuối đo àn tàu

t4=

2

320 320 320

s l

(3,0 điểm)

- Gọi s là chiều dài quãng đường AB

- Thời gian đi hết 1

2s quãng đường đầu

t1=

2

s

- Quãng đường còn lại là s2=

2

s

- Thời gian đi hết 2

2

s

quãng đường đầu

t2=

2 2

- Thời gian đi hết 2

2

s

quãng đường cuối

t3=

2 2

0,5

Trang 5

Câu 7 NỘI DUNG ĐIỂM

- Vận tốc trung bình trên quãng đường AB

vtb=

3

v

0,5

<=> 30 =

3

1

60  80 4v

0,25

<=>

3

60  80  4v  30

<=>

3

<=>

3

4v  240

==> v3= 240

4 = 60km/h

1,0

Ngày đăng: 24/02/2021, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w