1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Chuyên đề nâng cao lớp 6 phần số tự nhiên

89 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tích c ủa hai số tự nhiên tiên tiếp thì chia hết cho 2. b) Tích c ủa ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3.. M ột số tự nhiên có chữ số đầu tiên lớn hơn chữ số hàng đơn vị.. Ch [r]

Trang 2

Chương I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

3 Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của

tập hợp B Ký hiệu AB

Nâng cao :

1 Mọi tập hợp đều là tập hợp con của chính nó

2 Quy ước ∅ ⊂ A với mọi A

3 Nếu ABBA thì A=B

Thí d ụ 1: Cho hai tập hợp :

{6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10}

a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

b) Điền kí hiệu ∈ ∉; vào các ô trống để có cách viết đúng :

Trang 3

Gi ải : AM nên với mọi xA thì xN (1)

MN nên với mọi xM thì xN (2)

Từ (1) và (2) suy ra với mọi xA thì xN, do đó AN

Nh ận xét : Quan hệ ⊂ giữa hai tập hợp có tính chất bắc cầu

1 Các tập hợp A và B được cho bởi sơ đồ ở hình bên

a) Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của nó

b) Điền chữ A hoặc B vào ô trống để có cách viết đúng

c) Viết tập hợp H những phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp đó

2 Cho dãy số 1 ; 5 ; 9 ; 13 ;

a) Nêu quy luật của dãy số trên

b) Viết các tập hợp B các phần tử là 8 số hạng đầu tiên của dãy đó

b) Với tất cả các phần tử của tập hợp M hãy viết thành một chữ thuộc loại danh từ

6 Cho H là tập hợp 3 số lẻ đầu tiên ; K là tập hợp 6 số tự nhiên đầu tiên

b) Chứng tỏ rằng HK

Trang 4

c) Tập hợp M sao cho HM ; MK

- Hỏi tập M có ít nhất mấy phần tử ? Có nhiều nhất bao nhiêu phần tử ?

- Có bao nhiêu tập hợp M có 4 phần tử thỏa mãn các điều kiện trên ?

7 Dùng dấu ⊂ =; để thể hiện mối quan hệ giữa các tập sau

9 Tập hợp M có 4 tập hợp con có 1 phần tử Hỏi tập M có mấy tập hợp con có 3 phần tử ?

§ 2 Tập hợp các số tự nhiên Ghi số tự nhiên

Trang 5

Có 4 chữ số abcd = 1000 a +100 b +10 c + d

liên tục, dãy lẻ 1 ; 3 ; 5 ; tới 61 ; dãy chẵn 2 ; 4 ; 6 ; tới 64

phòng đó là nhà thứ 24 kể từ đầu phố (số 2) Hỏi ngôi nhà này có số nào ?

b) Bên số nhà lẻ, chữ số nào chưa được dùng ? chữ số nào được dùng nhiều nhất ?

c) Phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để viết số nhà của phố này ?

Gi ải:

a) Ngôi nhà đó có số 2 24= 48

b) Bên số nhà lẻ, chữ số 0 không dùng ở hàng đơn vị cũng như hàng chục

Chữ số 8 không dùng ở hàng đơn vị, còn ở hàng chục thì chưa dùng tới

Vậy chữ số 0 và chữ số 8 chưa được dùng đến Chữ số 1 dùng tới 7 lần ở hàng đơn vị (nhiều

khác) Vậy chữ số 1 được dùng nhiều nhất (12 lần)

c) Tạm chưa tính nhà 64 thì dãy phố này có 62 nhà từ 1 ; 3 ; 5 ; tới 62 Trong dãy số này

10 Viết tập hợp 4 chữ số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 94 nhưng không quá 100

11 Viết tập hợp các chữ số tự nhiên có 2 chữ số sao cho trong mỗi số:

Trang 6

a) Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục

b) Chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là 4

c) Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục

12 a) Có bao nhiêu s ố tự nhiên nhỏ hơn 20 ?

b) Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn n ? (n∈ )

c) Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn n ? (n∈ )

13.a) Có bao nhiêu s ố có 4 chữ số mà cả 4 chữ số đều giống nhau ?

b) Có bao nhiêu số có 4 chữ số ?

n∈ 

số) Nếu chỉ nhìn vào phần hiện số của nhóm chỉ giây thì trong một phút có :

a) Bao nhiêu lần thay đổi các số ?

b) Bao nhiêu lần thay đổi các chữ số ?

nhóm II gồm các số còn lại sao cho :

b) Tổng các chữ số của nhóm I bằng tổng các chữ số của nhóm II

16 Cho một số có 3 chữ số là abc (a b c, , khác nhau và khác 0) Nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì ta được một số mới Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số như vậy ? (Kể cả số ban đầu)

17 Cho 4 chữ số a b c, , và số 0 (a b c, , khác nhau và khác 0) với cùng cả 4 chữ số này, có thể

lập được bao nhiêu số có 4 chữ số ?

số ?

dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách này ?

Trang 7

a) Có giá trị lớn nhất

b) Có giá trị nhỏ nhất

22 Có 13 que diêm sắp xếp như sau :

XII – V = VII

a) Đẳng thức trên đúng hay sai ?

b) Hãy đổi chỗ chỉ một que diêm để được 1 đằng thức khác

Trang 8

Suy ra a=41

Thí d ụ 5 : Một học sinh khi nhân một số với 31 đã đặt các tích riêng thẳng hành như trong

phép cộng nên tích đã giảm đi 540 đơn vị so với tích đúng

24 Cho a c+ =9 Viết tập hợp A các số tự nhiên b sao cho abc+cba là một số có 3 chữ số

25 Từ 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 9 hãy gép lại thành 5 số có 2 chữ số rồi cộng chúng lại

a) Tìm giá trị lớn nhất của tổng

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng

26 Cho 4 chữ số khác nhau và khác 0

a) Chứng tỏ rằng có thể lập được 4! số có 4 chữ số khác nhau

b) Có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau trong 4 chữ số đã cho

28 Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý nhất :

Trang 9

30 Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức :

1 Điều kiện để phép trừ a b− thực hiện được là ab

2 Điều kiện để phép chia a b: không có dư (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b ) là

a=b q (với a b q, , ∈;b≠0)

3 Trong phép chia có dư :

Trang 10

3 Biểu diễn một số tự nhiên

a) Biểu diễn qua phép chia một số cho 2

a là số chẵn ⇔ =a 2q (q∈ )

a là số lẻ ⇔ =a 2q+ 1 (q∈ )

b) Biểu diễn qua phép chia một số cho 3

a chia hết cho 3 ⇔ =a 3q (q∈ )

a chia cho 3 dư 1 ⇔ =a 3q+ 1 (q∈ )

a chia cho 3 dư 2 ⇔ =a 3q+ 2 (q∈ )

c) Biểu diễn qua phép chia một số cho 4

a chia hết cho 4 ⇔ =a 4q (q∈ )

a chia cho 4 dư 1 ⇔ =a 4q+ 1 (q∈ )

a chia cho 4 dư 2 ⇔ =a 4q+ 2 (q∈ )

a chia cho 4 dư 3 ⇔ =a 4q+ 3 (q∈ )

Kí hiệu ⇔ là kí hiệu “tương đương”, đọc là “khi và chỉ khi” có nghĩa là mệnh đề trước suy ra được mệnh đề sau và ngược lại, mệnh đề sau suy ra được mệnh đề trước

cộng và phép trừ

5 Quan hệ chia hết có tính chất bắc cầu nghĩa là a b ; b c ⇒a c

Thí d ụ 6 : Một số cs 3 chữ số là 3 số tự nhiên liên tiếp Nếu viết số đó theo thứ tự ngược

lại thì được một số mới hơn số cũ bao nhiêu ?

Gi ải :

Gọi số có 3 chữ số đó là abc trong đó a, b, c là 3 số tự nhiên liên tiếp Vậy c a− =2 Số

viết theo thứ tự ngược lại là cba Ta có :

(100 100 ) (100 100 )

cba abc− = c+ b a+ − a+ b c+

=100c+10b a+ −100a−10b c

= 99c− 99a= 99(ca)= 99.2 = 198

Trang 11

Thí d ụ 7 : Hai số không chia hết cho 3, khi chia cho 3 được những số dư khác nhau

Chứng tỏ rằng tổng của hai số đó chia hết cho 3

Trang 12

39 Hai số tự nhiên a và b chia cho m có cùng số dư, ab Chứng tỏ rằng (a b− )m

40 Trong một phép chia có số bị chia là 155 ; số dư là 12 Tìm số chia và thương

41 Viết tập hợp C các số tự nhiên x biết rằng lấy x chia cho 12 ta được thương bằng số dư

Trang 13

Nâng cao :

1 Lũy thừa của một tích (a b )n =a n.b n

2 Lũy thừa của một lũy thừa ( )m n m n.

Như vậy trong một lũy thừa tầng ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa từ trên xuống dưới

4 Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên

Trang 14

52 Viết số 729 dưới dạng một lũy thừa với 3 cơ số khác nhau và số mũ lớn hơn 1

53 Viết các tích hoặc thương sau dưới dạng lũy thừa của một số

11 3 3 9

2 3

=

§ 6 Chuyên đề 1 : So sánh hai lũy thừa

1 Để so sánh hai lũy thừa, ta thường đưa về so sánh hai lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số

Trang 15

2 Ngoài hai cách trên, để so sánh hai lũy thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân (a<b thì a c <b c với c>0)

Trang 16

Hãy so sánh m với 8

10.9

65* Hãy viết số lớn nhất bằng cách dùng 3 chữ số 1 , 2 , 3 với điều kiện mỗi chữ số dùng một

lần và chỉ một lần

§ 7 Chuyên đề 2 Chữ số tận cùng của một tích, một lũy thừa

1 Trong thực tế nhiều khi ta không cần biết giá trị của một số mà chỉ cần biết một hay nhiều chữ số tận cùng của nó Chẳng hạn, khi so xổ số muốn biết có trúng những giải cuối hay không ta chỉ cần so 2 chữ số cuối cùng Trong toán học, khi xét một số có chia hết cho 2, 4, 8

hoặ chia hết cho 5, 15, 125 hay không ta chỉ cần xét 1, 2, 3 chữ số tận cùng của số đó (xem Bài 10)

- Tích các số lẻ là một số lẻ

Đặc biệt, tích của một số lẻ có tận cùng là 5 với bất kì số lẻ nào cũng có chữ số tận cùng

là 5

- Tích của một số chẵn với với bất kì số tự nhiên nào cũng là một số chẵn

Đặc biệt, tích của một số chẵn có tận cùng là 0 với bất kì số tự nhiên nào cũng có chữ số

tận cùng là 0

- Các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, 1, 5, 6 khi nâng lên luỹ thừa bất kì (khác 0) vẫn giữ nguyên chữ số tận cùng của nó

Trang 17

Thí d ụ 11: Ta đã biết ngoài Dương lịch, Âm lịch người ta còn ghi lịch theo hệ đếm CAN

thắng Điện Biên Phủ

Gi ải: 10 - 3 = 7 ⇒ CANH; 1930 là năm CANH NGỌ

4 – 3 = 1 ⇒ GIÁP; 1945 là năm GIÁP NGỌ

năm Dậu Hãy tìm hàng CAN của năm Dậu đó

Trang 18

70 Chứng tỏ rằng các tổng, hiệu sau không chia hết cho 10

1 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc:

Luỹ thừa → Nhân chia → Cộng trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có các loại dấu ngoặc:

biểu thức có giá trị bằng 100 sao cho dùng ít chữ số 1 nhất

Trang 19

lan trong cả thời gian đi và về

mẹ con hơn tuổi của bố là 8 và tuổi mẹ băng ba lần tuổi con Tính số tuổi của mỗi người hiện nay

Người thứ hai: Có số tờ trả lại ít nhất nhưng có đủ các loại tiền nhỏ hơn

Người thứ ba: có số tờ trả lại là trung bình cộng số tờ của hai người kia nhưng không có các loại tờ 100 đồng, 1000 đồng, 10.000 đồng

Người bán hàng đã trả lại tiền thừa đúng yêu cầu của mỗi người Hỏi người bán đã trả như thế nào?

Trang 20

a) Giải sử c m/ ta có a m b m ;  nên a+ + b c m/ (tính chất 2) Điều này trái với đề bài

a+ + b c m Vậy điều giải sử là sai, suy ra c m

Trang 21

b) Giải sử c m ta có a m b m ;  nên a+ + b c m (tính chất 1) Điều này trái với đề bài

a+ + b c m/ Vậy điều giải sử là sai, suy ra c m/

Nh ận xét:

Phương pháp giải thí dụ 14 là phương pháp phản chứng Nó có ba bước:

- Giải sử có điều trái với điều chứng minh

- Từ đó suy ra (nhờ các tính chất đã biết) một kết quả mâu thuẫn với điều đã cho, đã biết

- Kết luận: Vậy điều giả sử là sai, điều phải chứng minh là đúng

86 Chứng minh rằng tổng của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3 còn tổng của bốn số

tự nhiên liên tiếp thì không chia hết cho 4

87 Chứng minh rằng tổng của 5 số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 10 còn tổng của 5 số lẻ liên

tiếp chia cho 10 dư 5

89 Cho C = 1 3 3+ + + + +2 33 311 Chứng minh rằng:

a) C  13

b) C  40

a) Tích của hai số tự nhiên tiên tiếp thì chia hết cho 2

b) Tích của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3

91 Tìm n ∈N để:

a) n + 4  n

b) 3n + 7  n

Trang 22

1 a  4 (hoặc 25) ⇔ 2 chữ số tận cùng của a tạo thành một số chia hết cho 4 (hoặc 25)

2 a  8 (hoặc 125) ⇔ 3 chữ số tận cùng của a tạo thành một số chia hết cho 8 (hoặc 125)

Trang 23

96 Thay các chữ x, y bằng chữ số thích hợp để cho:

a) Số 275x chia hết cho 5; cho 25; cho 125

b) Số 9xy4 chia hết cho 2; cho 4; cho 8

97 Với cùng cả 4 chữ số 2; 5; 6; 7, viết tất cả các số

a) Chia hết cho 4 ; b) Chia hết cho 8 ;

c) Chia hết cho 25 ; d) Chia hết cho 125

942 −351 chia hết cho 5

b) 995−984+973−962 chia hết cho 2 và 5

101 Cho n ∈N, chứng minh rằng 5n− 1 4

1

n + +n không chia hết cho 4 và không chia hết cho 5

§11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

1 Dấu hiệu chia hết cho 3 (hoặc 9)

a  3 (hoặc 9) ⇔Tổng các chữ số của a chia hết cho 3 (hoặc 9)

2 Số dư trong phép chia số a cho 3 (hoặc 9) bằng số dư trong phép chia tổng các chữ số

của a cho 3 (hoặc 9)

Nâng cao:

Dấu hiệu chia hết cho 11

a  11 ⇔Tổng các chữ số hàng lẻ trừ đi tổng các chữ số hàng chẵn (hoặc ngược lại) chia

Trang 24

a) Số 35*8 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

b) số 468* chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5

104 Hãy tìm:

a) Số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho 2 và 3

b) Số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho 5 và 9

c) Số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho 9 và 11

105 Tìm các chữ số a, b sao cho số b851a chia hết cho 3 và 4

106 Một số tự nhiên có chữ số đầu tiên lớn hơn chữ số hàng đơn vị Khi viết số đó theo thứ tự ngược lại thì được số mới kém số cũ là một trong ba số 2002, 2003, 2004 Hiệu của chúng là

Trang 25

111 Chứng minh rằng hiệu của một số và tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

a) Hỏi khi ngừng cắt theo quy luật trên thì có thể được tất cả 60 mảnh giấy nhỏ không?

b) Phải cắt tất cả bao nhiê mảnh giấy theo quy luật trên để được tất cả 52 mảnh giấy nhỏ?

§12 Số nguyên tố Hợp số Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

1 Ước và bội

a  b ⇔a là bội của b ⇔ b là ước của a

2 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

3 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

1 Cách xác định số lượng các ước của một số:

Nếu số M phân tích ra thừa số nguyên tố được M = ax

by … cz thì số lượng các ước của

M là (x + 1)(y + 1)…(z + 1)

mũ chẵn Từ đó suy ra

- Số chính phương chia hết cho 2 thì phải chia hết cho 22

- Số chính phương chia hết cho 23

thì phải chia hết cho 24

Trang 26

- Số chính phương chia hết cho 5 thì phải chia hết cho 52

3 Tính chất chia hết liên quan đến số nguyên tố:

Nếu tích ab chia hết cho số nguyên tố p thì hoặc a  p hoặc b  p

Đặc biệt nếu an  p thì a  p

Thí d ụ 17:

Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng là 601

Gi ải:

Tổng của hai số nguyên tố là 601, là một số lẻ nên một trong hai số phải là số nguyên tố

chẵn, đó là số 2 Số thứ hai là 601 – 2 = 599 (Tra bảng ta thấy 599 là số nguyên tố)

Số ước của 54 là (1 + 1) (3 + 1) = 8 (ước)

Để liệt kê tất cả các ước của 54 ta viết như sau:

Trang 27

- Trong cách giải trên, để viết tất cả các ước của 54 ta dùng phương pháp phân tích số 54

ra thừa số nguyên tố Mỗi thừa số nguyên tố là một ước nguyên tố Ngoài 1 ra còn có các ước

gọi là ước hợp Cách trình bày như trên giúp ta không bỏ sót một ước nào

- Còn một phương pháp khác là đem 54 chia lần lượt cho 1, 2, 3,…, 54 ; mỗi lần chia hết thì số chia chính là một ước của 54

114 Tìm số nguyên tố a để 4a + 11 là số nguyên tố nhỏ hơn 30

115 Các số sau là số nguyên tố hay hợp số:

119* a) Cho n là một số không chia hết cho 3 Chứng minh rằng n2 chia hết cho 3 dư 1

b) Cho p là một số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi p2 + 2003 là số nguyên tố hay hợp số?

120 Cho n > 2 và không chia hết cho 3 Chứng minh rằng hai số n2 – 1 và n2 + 1 không thể đồng thời là số nguyên tố

121* Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3

a) Chứng tỏ rằng p có dạng 6k + 1 hoặc 6k + 5

b) Biết 8p + 1 cũng là số nguyên tố, chứng minh rằng 4p + 1 là hợp số

122 Cho p và p + 8 đều là số nguyên tố (p > 3) Hỏi p + 100 là số nguyên tố hay hợp số

123 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố bằng cách hợp lí nhất:

124 Mỗi số sau có bao nhiêu ước:

Trang 28

1 Giao c ủa hai tập hợp

Giao của hai tập hợp A và B là một tập hợp tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập

hợp đó, kí hiệu A ∩ B

2 Ước chung và ước chung lớn nhất

a) ƯC(a,b) = Ư(a) ∩ Ư(b)

b) Ước chung lớn nhất của a và b là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của a và b,

kí hiệu ƯCLN(a,b) hoặc gọn hơn (a,b)

3 Cách tìm ước chung lớn nhất của một nhóm số

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó

là ƯCLN phải tim

4 Chú ý

a) Nếu a  b thì (a,b) = b

b) a và b nguyên tố cùng nhau ⇔ (a,b) = 1

Trang 29

c) Muốn tìm ước chung của số đã cho, ta tìm các ước của ƯCLN của các số đó

Nâng cao:

1 Ba số a, b, c nguyên tố cùng nhau đôi một nếu (a,b) = 1; (b, c) = 1; (c, a) = 1

2 Tính chất chia hết liên quan đến ƯCLN:

a) Cho (a,b) = d Nếu chia a và b cho d thì thương của chúng là những số nguyên tố cùng nhau

b) Nếu ab  m mà (a,m) = 1 thì b  m

Thí d ụ 20: Tìm số tự nhiên b biết rằng chia 326 cho b thì dư 11; còn chia 553 cho b thì

dư 13

Gi ải:

326 chia cho b dư 11 ⇒ 326 – 11 = 315  b ; b > 11

553 chia cho b dư 13 ⇒ 553 – 13 = 540  b ; b > 13

Vậy b là ƯC(315,540) với b > 13

315 = 32 5 7

540 = 22 33 5

5 = 45 ƯC(315,540) = Ư(45) = {1; 3; 5; 9; 15; 45}

Vì b > 13 nên bài toán có hai đáp số b = 15 và b = 45

Thí d ụ 21: Chứng minh rằng hai số tự nhiên liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau

Trang 30

Nh ận xét: Phương pháp chung để giải loại toán chứng minh hai số nguyên tố cùng nhau

là đặt ƯCLN của chúng là d, thế thì mỗi số đều chia hết cho d, sau đó tìm cách chứng minh d

Muốn cho hai hàng gạch cuối cùng sát hai bức tường liên tiếp không bị cắt xén thì kích thước

lớn nhất của viên gạch là bao nhiêu? Để lát căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch?

a) Hai số lẻ liên tiếp

137 ƯCLN của hai số là 45 Số lớn là 270, tìm số nhỏ

141* Cho a+  5 7b ( ,a bN) Chứng minh rằng 10a b+  7 Mệnh đề đảo lại có đúng không?

142 Một số tự nhiên a và 5 lần số đó có tổng các chữ số như nhau Chứng minh rằng a 9

143* Có 64 người đi tham quan bằng hai loại xe: Loại 12 chỗ và loại 7 chỗ ngồi, hỏi mỗi loại

có mấy chiếc xe?

Trang 31

Ki ến thức cơ bản

1.Bội chung và bội chung nhỏ nhất

a)BC a b( , )=B a( )∩B b( )

b) Bội chung nhỏ nhất của a và b là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của a

và b, kí hiệu BCNN(a, b) hoặc gọn hơn [a, b]

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

Bước 2: Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng

Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

Tích đó là BCNN phải tìm

3 Chú ý:

nhóm số còm lại

b) Nếu các số đã cho đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích các số đó

c) Muốn tìm bội chung của các số đã cho, ta tìm BCNN của các số đó

Nâng cao:

2 Nếu lấy BCNN(a, b) chia cho từng số a, b thì các thương là các số nguyên tố cùng nhau

3 Nếu a m  và a n  thì a chia hết cho BCNN(m, n) Từ đó suy ra:

- Nếu một số chia hết cho hai số nguyên tố cùng nhau thì nó chia hết cho tích của chúng

Trong cách giải của thí dụ này, ta thấy a + 10 là bội chung của ba số 18; 30; 45 Muốn tìm các

bội chung của chúng, trước tiên ta tìm BCNN của ba số đó rồi nhân kết quả với số tự nhiên k

Lần lượt cho k = 1; 2; 3; …ta được các bội chung từ nhỏ đến lớn Ta lấy gí trị nhỏ nhất có ba

chữ số của a

Trang 32

144 Một xe lăn dành cho người tần tật có chu vi bánh trước là 63 cm, chu vi bánh sau là 186

cm người ta đánh dấu hai điểm tiếp đất của hai bánh xe này Hỏi bánh trước và bánh sau phải lăn ít nhất bao nhiêu vòng thì hai điểm được đánh dấu lại cùng tiếp đất một lúc?

đồng, 2000 đồng Biết tiền phải trả là như nhau, hỏi mỗi học sinh mua ít nhất bao nhiêu bút

147 Một số tự nhiên chia cho 12; 18; 21 đều dư 5 Tìm số đó biết rằng nó xấp xỉ 1000

nếu xếp hàng 11 thì không dư Tính số học sinh khối 6

149 Tìm hai số tự nhiên a và b biết:

BCNN(a, b) = 300; ƯCLN(a,b) = 15

152* Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có ba chữ số sao cho chia cho 11 thì dư 5, chia cho 13 thì dư

8

153 Chứng minh rằng nếu a là một số lẻ không chia hết cho 3 thì 2

a − 1 6

154 Chứng minh rằng tích của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 120

§15 Chuyên đề 3 Nguyên lý Điriclê và bài toán chia hết

một chiếc cốc chứa không ít hơn hai chiếc thìa

Như vậy, nếu có n + 1 thìa để trong n cốc thì ít nhất cũng có một cốc đựng không ít hơn hai thìa Từ đẳng thức 7 = 3 2 + 1 ta thấy nếu nhốt 7 con thỏ vào ba chiếc lồng thì ít nhất cũng có

dưới dạng đơn giản

T ổng quát: Nếu nhốt a con thỏ vào b cái lồng mà a = b q + r (0 < r < b) thì ít nhất cũng

có một lồng nhốt từ q + 1 con thỏ trở lên

hiện khái niệm “thỏ” và “lồng”, khái niệm “nhốt thỏ vào lồng” nhưng khi trình bày lời giải ta

cố gắng diễn đạt theo ngôn ngữ toán học thông thường

Thí d ụ 23: cho 7 số tự nhiên bất kì Chứng minh rằng bao giờ cũng có thể chọn ra hai số

mà hiệu của chúng chia hết cho 6

chia một số cho 6 thì số dư chỉ là một trong sáu số: 0, 1, 2, 3, 4, 5 Có 7 số tự nhiên khi chia

Hiệu hai số này chia hết cho 6 (xem bài 39)

Trình bày l ời giải :

Khi chia một số cho 6 thi số dư r chỉ có thể lấy một trong 6 giá trị là 0, 1, 2, 3, 4, 5 Có 7 số

tự nhiên chia cho 6 mà chỉ có 6 số dư nên theo nguyên lý Điriclê thì ít nhất cũng có hai số chia cho 6 có cùng số dư Hiệu hai số này chia hết cho 6 (xem bài 39)

Trang 33

Nh ận xét: Từ cách giải của thí dụ này ta có thể nói trong n + 1 số tự nhiên, bao giờ cũng

có thể chọn ra hai số mà hiệu của chúng chia het cho n (n ∈ N*)

Chứng minh rằng tồn tại một số chia cho 19 dư 1

158* Chứng minh rằng tồn tại một số là bội của 19 có tổng các chữ số bằng 19

159 Cho 3 số lẻ Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 8

để tổng các số trên đó chia hết cho 5

§16 Ôn tập chương I Thí d ụ 24 : Để tìm hàng chi của một năm ta dùng công thức :

CANnăm = 10 – 3 = 7 => Canh ( Xem thí dụ 11)

Trang 34

Vậy năm 2010 là năm Canh Dần

Thí d ụ 25 : Chứng minh rằng tích các ước của 50 là 3

a) Tính giá trị của biểu thức đó

b) Nếu dùng thêm dấu ngoặc thì có thể được những giá trị nào khác ?

c) 555…5 (2n chữ số 5) chia hết cho 11 nhưng không chia hết cho 125

171 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư 12

172 Ngày 1 tháng 2 năm 2003 là thứ bẩy

a) Hỏi ngày 1 tháng 3; ngày 1 tháng 4 của năm này là ngày thứ mấy?

b) Ngày 1 tháng 2 năm 2004 là ngày thứ mấy?

173 Cho A= + + + +4 43 43 423+4 24 Chứng minh rằng A 20;A 21;A 420  

174 Cho n = 29k với k ∈ N Với giá trị nào của k thì n là:

P Biết a3 có tất cả 40 ước hỏi a2có bao nhiêu ước?

177 Tìm a ∈N biết 355 chia a dư 13 và 836 chia a hì dư 8

178* Một số tự nhiên chia 7 dư 5, chia cho 13 dư 4 Nếu đem số đó chia 91 thì dư bao nhiêu?

179 Cho các số 12; 18; 27

a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó

Trang 35

b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1

c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia 12 dư 10, chia 18 dư 16, chia 27 dư 25

Trang 36

C hương II SỐ NGUYÊN

§1 Tập hợp Z các số nguyên Thứ tự trong Z

Ki ến thức cơ bản

1 Tập hợp { ; 3; 2; 1;0;1; 2;3; − − − } gồm có số 0, các số 1; 2; 3 …(số nguyên dương) và các số -1; -2; -3; … (số nguyên âm) được gọi là tập hợp các số nguyên, kí hiệu Z

2 Biểu diễn trên trục số

Trên trục số, điểm a nằm bên trái điểm b thì a < b hay b > a Từ đó suy ra:

Số nguyên âm < 0 < số nguyên dương

5 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a, kí hiệu là a

2 Với a, b, c ∈ Z nếu a < b; b < c thì a > c (tính chất bắc cầu)

3 Kí hiệu “hoặc”; kí hiệu “và”

AB

AB

Trang 37

Nh ận xét: Để chứng tỏ một mệnh đề nào đó là sai ta chỉ cần đưa ra một thí dụ cụ thể mà mệnh

đề sai Một thí dụ cụ thể được gọi là một phần thí dụ

Trang 38

181 Các suy luận sau đúng hay sai ?

182 Trên trục số, điểm A cách gốc 2 đơn vị về bên trái; điểm B cách điểm A là 3 đơn vị Hỏi :

a) Điểm A biểu diễn số nguyên nào ?

b) Điểm B biểu diễn số nguyên nào ?

183 Cho A={xZ x/ > − 9}

B={xZ x/ < − 4}

C={xZ x/ ≥ − 2}

Tìm AB; BC; CA

184 Viết tập hợp 3 số nguyên liên tiếp trong đó có số 0

số nguyên liền nhau không ?

Trang 39

2 Cộng hai số nguyên khác dấu:

- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau : Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối và đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

3 Tính chất của phép cộng các số nguyên

- Tính chất giao hoán : Với mọi a, b ∈ Z thì a + b = b + a

- Tính chất kết hợp : Với mọi a, b, c ∈ Z thì a + (b + c) = (a + b) + c

- Cộng với số 0 : Với mọi a ∈ Z thì a + 0 = a

- Cộng với số đối : Nếu a và b đối nhau thì a + b = 0

Ngược lại , nếu a + b = 0 thì a = -b; b = -a

Chú ý: Phép cộng nhiều số nguyên có các tính chất giao hoán , kết hợp tổng quát

Nâng cao

( 0)

a a a

2 Ta chứng minh được rằng giá trị tuyệt đối của một tổng hai số nguyên thì nhỏ hơn hoăc

bằng tổng các giá trị tuyệt đối của chúng :

Trang 40

- Trong cách giải thứ nhất để cộng nhiều số ta cộng số âm với số âm, số dương với số dương rồi cộng hai kết quả lại Cách này có ưu điểm là đỡ nhầm dấu

- Trong cách giải thứ hai, ta kết hợp từng nhóm có tổng là một số tròn trăm Cách giải này có ưu điểm là có thể nhẩm ra kết quả

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w