1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Đáp án đề thi Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 9, trường THCS Nguyễn Chi Phương, Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế 2018-2019 - Học Toàn Tập

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 222,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5- So sánh cộng sinh và hội sinh, kí sinh và nữa kí sinh; Phân biệt quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch khác loài; ác định được tên các mối quan hệ giữa các loài trong tự nhiên.. 6- Vận[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (Đá án này g m 1 trang)

1/

* Ô nhiễm môi trường:

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn,/

đ ng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đ i/ gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác

0.25 0.25 0.25

* Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm

- Do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệ và sinh hoạt

- Do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học

- Do các chất hóng xạ

- Do các chất thải rắn

- Do sinh vật gây bệnh

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

2/

- Quần xã sinh vật là tậ hợ những quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,/cùng sống trong một không gian xác định/

và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

- Độ đa dạng : Mức độ hong hú về số lượng loài trong quần xã

- Độ nhiều : Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

0.5 0.25 0.25 1,0 1,0

3/

3.1/

- Cộng sinh: Là sự hợ tác chặt ch cùng có lợi giữa các loài sinh vật

- Hội sinh: Là sự hợ tác giữa 2 loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên

kia không lợi cũng không hại

1,0 1,0

3.2/

- Tr ng mật độ hợ lí/

- Kết hợ kĩ thuật tỉa thưa khi cần thiết/

- Cung cấ ngu n dinh dưỡng, nước đầy đủ; làm cỏ,…

0.5 0.25 0.25

4/

4.1/

- Dạng thá giảm sút

- V đúng và có ghi chú đầy đủ

0.25 0.75

4.2/

* Vẽ sơ đồ đúng:

1.0

44˚C 2˚C

0

Mức

độ Sinh trưởng

28˚C

t˚C

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔNG TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH 9

Chương I Sinh vật và môi trường

1- Khái niệm môi trường; Nêu các nhân tố sinh thái;

2- Thế nào là giới hạn sinh thái V s đ giới hạn sinh thái ác định khả n ng hân bố của các loài thông qua giới hạn sinh thái

3- Nêu ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm Gải thích các hiện tượng thích nghi của sinh vật với ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

4- Nêu/Trình bày đặc điểm các mối quan hệ cùng loài, khác loài Lấy ví dụ minh họa

5- So sánh cộng sinh và hội sinh, kí sinh và nữa kí sinh; Phân biệt quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch khác loài; ác định được tên các mối quan hệ giữa các loài trong tự nhiên

6- Vận dụng trong ch n nuôi, tr ng trọt để tránh sự cạnh tranh; Sử dụng thiên địch trong tr ng trọt

Chương II Hệ sinh thái

7- Nêu khái niệm quần thể, quần xã, hệ sinh thái, chuỗi thức n, lưới thức n Ví dụ

8- Nêu các thành hần của chuỗi thức n, của một hệ sinh thái

9- Trình bày các đặc trưng c bản của quần thể, quần xã

10- Trình bày mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã

11- Phân biệt chuỗi thức n và lưới thức n, quần thể và quần xã

12- Mật độ quần thể được điều chỉnh quanh mức cân bằng như thế nào?

13- Viết chuỗi thức n, lưới thức n (cho sẵn các loài); V biểu đ hình thá tu i

Chương III Con người, dân số và môi trường + Chương IV Bảo vệ môi trường

14- Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu / Trình bày các tác nhân gây ô nhiễm môi trường

15- Nêu các biện há hạn chế ô nhiễm môi trường

16- Trình bày hoặc hân biệt các dạng tài nguyên thiên nhiên Lấy ví dụ

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w