1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Đề thi KSCL lớp 10 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 208 - Học Toàn Tập

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 781,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế?. Tính chiều cao CD của tháp.A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

208

Câu 1: Dấu của tam thức bậc 2: f x( )  x2 5x6được xác định như sau

A f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

B f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

C f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

D f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

Câu 2: Cho phương trình x21 x–1x 1 0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương

trình đã cho ?

Câu 3: Cho hàm số: yf x  x39x Kết quả nào sau đây đúng?

A Tất cả các câu trên đều đúng B f  0 2; f    3 4

C f   1 8; f  2 : không xác định D f  2 : không xác định; f    3 5

Câu 4: Cho góc  tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A cos 0 B cot 0 C sin 0 D tan 0

Câu 5: Cho a > b > 0 và c khác không Bất dẳng thức nào sau đây sai?

A ac > bc B ac2 > bc2 C a + c > b + c D a – c > b – c

Câu 6: Cho a b ,  0, a b , đối nhau Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai :

A a b   0 B a b , cùng độ dài C a b , ngược hướng D a b , cùng hướng

Câu 7: Khi giải phương trình 1 2 3

x x

    1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: đk:x  2

Bước 2:với điều kiện trên   1  x x      2 1   2 x  3   2

Bước 3:  2 x24x 4 0    x 2

Bước 4 :Vậy phương trình có tập nghiệm là:T    2

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 3 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 4 D Sai ở bước 1

Câu 8: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 2

C hàm số không chẵn, không lẻ D hàm số chẵn

Câu 9: Cho A= 1;5; B= 1;3;5 Tập nào là tập con của tập A B

Câu 10: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A x   1 x 1 B x   1 x 1 C x     1 x 1 D x     1 1 x 1

Câu 11: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không

là tập con của S ?

Trang 2

A   ; 1 B 6;  C ;0 D 8; 

Câu 12: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m là hàm số bậc nhất

Câu 13: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 5 12

3 3

ìïï = -ï

D í

ïï = - + ïî

?

A u = -ur1 ( 1;3) B 2 1;3

2

u =æçç ö÷÷

÷

uur

C 3 1;3

2

u = -æçç ö÷÷

÷

uur

D u = -uur4 ( 1; 6 - )

Câu 14: Cho ABC có b 6,c 8,A 60 0 Độ dài cạnh a là:

Câu 15: Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

A

6

;

5

5

; 6

3

; 2

 

2

; 3

 

 

Câu 16: Parabol y  4x 2x2 có đỉnh là:

A I 2;0 B I  1;2 C I 1;1 D I  1;1

Câu 17: Gọi ( ; )x y0 0 là nghiệm của hệ phương trình: 3 1

x y

 

  

 Tính x0y0

A 2

3

3

D 7

3

Câu 18: Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng4 – 3x y 5 0, 3x4 – 5 0,y  đỉnh

 2;1

A Diện tích của hình chữ nhật là

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi a0 và b0

B Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

C Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0

D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0 và b0

Câu 20: Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A B1, 1 cùng thẳng hàng vớiC1 thuộc chiều

cao CD của tháp Người ta đo được góc 0

1 1 49

1 1 35

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau vô nghiệm

Trang 3

( )

2

2

ïï

ïïî

Câu 22: Phương trình  2  2

m mx mm có nghiệm duy nhất khi:

Câu 23: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: 6 – 8x y  3 0và d2: 3 – 4 – 6 0x y

A 5

3

1 2

Câu 24: Cho 2 vectơ đơn vị a và b thỏa a b 2 Hãy xác định 3a4b2a5b

Câu 25: Cho tam giác ABC có A 1;1 , 0; 2 , B(  ) C 4;2 Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A

A x2y 3 0 B x y 0 C 2x y  3 0 D x y  2 0

Câu 26: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:

2019 2018

Câu 27: Hệ bất phương trình

2

2

4 0

x

  

Câu 28: Tam giác ABCa 6,b 4 2,c 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu ?

Câu 29: Cho phương trình mx2 – 2m– 2x m – 3 0 Khẳng định nào sau đây là sai:

A Nếu 0  thì phương trình có nghiệm: m 4 x m 2 4 m

m

m

4

x 

4

x 

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC a 2, M là trung điểm của BC Khẳng định nào

sau đây đúng

2

2

2

Câu 31: Tìm số nghiệm của các phương trình sau

4x x( - 1)= 2x - 1 + 1

Câu 32: Cho hệ phương trình

8

x y

  

 Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây ?

Trang 4

A x216x 20 0. B x2x– 4 0. C 20x 48 0 D x210x24 0.

Câu 33: Cho hình bình hành ABCD , điểm M thoả mãn: MA MC AB , Khi đó   Mlà trung điểm của:

Câu 34: Để phương trình m x2 –14x5m  có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là : 4

C m –4 haym –1 D – 4 m –2 hay– 1  m 2

Câu 35: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x22m1x 2 2m có tập xác định là R

Câu 36: Cho các bất đẳng thức: (I) a b

b a ≥ 2 ;

b c a ≥ 3 ;

a b c≥ 9

 

a b c (với a, b, c > 0)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

C (I), (II), (III) đều đúng D Chỉ (I) đúng

Câu 37: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình :

2

2

x

- có nghiệm dương:

A 1< m< 3 B 0< m£ 2 6 4- C 2 6 4- £ m< 1 D 4 2 6- £ m< 1

Câu 38: Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 39: Số các giá trị nguyên âm của x để đa thức f x   x3x2x4không âm là

Câu 40: Cho hàm số yx22x2 có đồ thị (P), và đường thẳng (d) có phương trình

y   Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x m OA2OB2 đạt giá trị nhỏ nhất

2

2

Câu 41: Cho  

 

2 2

A   1 m 0 :S2a; aB m 1:S  2;1

C m0 :S  1 D m0 :S 0

Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A 1; 4 , B   2; 2 và C 4; 2 Xác định tọa độ điểm M

MAMBMC nhỏ nhất

A 3;1

2

3

;1 2

3

; 1 2

3

; 1 2

Trang 5

Câu 43: Câu 46 Cho hệ phương trình 2 22 21

 Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ

có nghiệm x y;  và tích x y nhỏ nhất là :

Câu 44: Parabol  P có phương trình y x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và 3 Cho O là

gốc tọa độ Khi đó:

A Tam giác AOB là tam giác đều B Tam giác AOB là tam giác nhọn

C Tam giác AOB là tam giác vuông D Tam giác AOB là tam giác có một góc tù

Câu 45: Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a

Tính DA BC .

Câu 46: Cho bất phương trình 4 x1 3 xx22x m 3 Xác định m để bất phương trình nghiệm

với   x  1;3

Câu 47: Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn: x y z  1 Tìm giá trị lớn nhất của: P9xy10yz11zx

A a

8

m

1

48

x 1

48

x 1

8

x 14

P 

Câu 48: Hệ bất phương trình  3 4  0

1



 



A m 2 B m 1 C m0 D m 2

Câu 49: Cho a b 0 và 1 2

1

a x

a a

1 1

b y

b b

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 50: Tìm m để hệ bất phương trình

  

2 2 2

0

2

mx

có nghiệm

A 0 m 2 B   1 m 2 C 1 0

2

m m

  

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w