Câu 27: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít.A. Đường [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 303
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2018 - 2019 Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình x2 là: 8 x
A x 2 B x 2 C x 8 D x 8
Câu 2: Hệ phương trình 2 8
x y
x y
có bao nhiêu nghiệm x y ? ;
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x28x15 là: 0
A 5; 3 B ; 5 3; C ;3 5; D 3;5
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A y2019x2020 B yx24x 3 C y0x 2 D y3xmx 5
Câu 5: Cho tam giác ABC có BCa CA b AB, , c Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
2 2 2
2 cos
a b c bc A
C sina AbsinBcsinC D 2 2
2 cos
a b c c b A
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc parabol 2
P yx x
A M41; 4 B M10;3 C M2 1;1 D M32;5
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là
C x 1 0 D x22x 5 x 1 0
Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x23x 4 0” là:?
A “ x ,x23x 4 0” B “ x ,x23x 4 0”
C “ x ,x23x 4 0” D “ x ,x23x 4 0”
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A ABADAC
B BA CA CD
C ABADCA
D ABACBC
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2x 1 5 2x là:
A x 1 B x 3 C x 1 D x 0
Câu 11: Cho các số thực x y Khẳng định nào sau đây đúng? z
A xyz B x2 yz C xyz x D x2 y2
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1 0 là:
Câu 13: Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A cos B C sinA B sinB C sinA C cos A C cosB D sinA C cosB
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y Đường thẳng d có một 5 0 véctơ pháp tuyến là:
A n 4 9; 6
B n 1 2;3
C n 3 6;9
D n 2 3; 2
Trang 2
Câu 15: Cho hàm số 1
1
x
f x
x
Tính f 0 f 2
A f 0 f 2 3 B f 0 f 2 3 C f 0 f 2 2 D f 0 f 2 2
Câu 16: Cho hai đường thẳng d và 1 d lần lượt có phương trình là: 32 x y 2020 và 0 x 3y2019 0 Góc giữa hai đường thẳng d và 1 d là: 2
Câu 17: Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của bất phương trình 2
2x 5x2?
A ;1 B 0;3 C 2; D 1; 2
Câu 18: Cho hai véctơ ,a b
a b a b
Tính giá trị T a2b
A T 2 7 B T 34 C T 2 13 D T 4
Câu 19: Cho phương trình x22 2 m x 2m 5 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2 1
A m 3 B 3 m C m 3 D m 3
Câu 20: Cho hệ phương trình
Với giá trị mm0 thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm Chọn khẳng định đúng?
A m 0 1; 4 B m 0 ;1 C m 0 3;5 D m 0 0; 2
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A0; 3 và B 2; 0
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?
A 3 1 7;
3 2
M
B M40; 3 C M13; 0 D 2 3;1
2
M
Câu 22: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ; 2?
2
x
y
x
y x x C yx24x1 D yx 2
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 2
0 2
x
A 4; 2 B ; 2 C 4; 21; D 2;1
Câu 24: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình nào sau đây?
A x2 x 3 3x x 3 B x2 x2 3x x 2
x x x x
Câu 25: Hệ bất phương trình
có số nghiệm nguyên là:
AB AC BAC Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC Tính tích
vô hướng AM BC
2
Câu 27: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và
sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít
A Tít 63 tuổi, Mít 9 tuổi B Tít 58 tuổi, Mít 10 tuổi
C Tít 37 tuổi, Mít 7 tuổi D Tít 30 tuổi, Mít 6 tuổi
Trang 3Câu 28: Cho số thực x 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 1
x
A min 8
3
P B min 10
3
P C Pmin 2 D Pmin 3
Câu 29: Cho hình vuông ABCD tâm O Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB2MB MD 0
là:
A Đường tròn đường kính OD B Đường tròn đường kính OB
C Đường tròn đường kính BD D Đường thẳng vuông góc với BD
Câu 30: Hàm số y x có tính chất nào dưới đây? 1
A Khi x thì 1 y 0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 D Đồ thị cắt trục Ox tại đúng một điểm
Câu 31: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5, 12, 13 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
Câu 32: Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A
x x
2 2
x x
x x
x x
2
4 0
x
Câu 33: Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 2
3
BD BC
và I là trung điểm của AD Gọi M là điểm thỏa mãn AMx AC
với x là số thực Tìm x để ba điểm B, I, M thẳng hàng
A 2
3
5
5
7
x
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để 2
f x mx mx x
A 3 m 0 B m 0 C 3 m0 D 3 m0
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 để phương trình
2
3
1
x x m
x
Câu 36: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x22 x 3 m có 4 nghiệm 8 thực phân biệt
Câu 37: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 sao cho hàm số y m1x3m7 xác định với mọi x 2
Câu 38: Gọi S a;
b
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m ( a
b là phân số tối giản,
*
,
a b ) để
bất phương trình mx22m1xm20 vô nghiệm Tính ba
Câu 39: Cho 3 số thực , ,x y z thỏa mãn x2y2z24x2y12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 0
P x y z
Câu 40: Một nhà sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 USD/cái Nhà sản xuất ước tính rằng, nếu máy ghi âm
bán được với giá x USD/cái thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120-x (cái) Hãy xác định giá bán x để lợi nhuận
của nhà sản xuất thu được trong một tháng là lớn nhất
Trang 4Câu 41: Gọi S a b; là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 2
x x m x
có hai nghiệm phân biệt Tính 2a b
Câu 42: Bất phương trình x28x12 x26x5 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? 0
Câu 43: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABc AC, b , AD là phân giác trong của góc A (D là chân đường phân giác trong) Độ dài của đoạn thẳng AD bằng:
A b c
bc
B bc
2
bc
b c bc
Câu 44: Phương trình 2
x x x có nghiệm duy nhất xa2 b, với ,a b là các số nguyên dương Tính a b ab
Câu 45: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao Biết S ABC 9S BDE và DE 2 2 Tính
độ dài cạnh AC
Câu 46: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là , , a b c và diện tích thỏa mãn 1(b2 2)
4
S c Tam giác ABC có
dạng đặc biệt nào?
A Tam giác có A 300 B Tam giác đều C Tam giác vuông cân D Tam giác tù
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1 2 1
x y
có tập
xác định là
Câu 48: Với giá trị mm0 thì hệ bất phương trình
11 2
0
x x
m x
có nghiệm duy nhất Khẳng định nào sau đây
đúng?
A 0 1;1
3
m
B m 0 2; 5 C 0 2; 3
3
m
5
m
Câu 49: Cho 2 điểm A2; 2 , B3;0 Đường thẳng d đi qua điểm A và khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d lớn nhất Khi đó đường thẳng d có phương trình:
A 3x4y2 0 B xy40 C 5x4y2 0 D x2y2 0
Câu 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 2
2 4
x x
x mx
nghiệm là Tính số phần tử của tập S
- HẾT -