Đặc điểm cư trú của con người ở một số v ùng núi trên thế giới: 1,0 - Các vùng núi thường ít dân, là nơi cư trú của các dân tộc ít người... Câu Nội dung Điểm - Ở Châu Phi, người Êtiôpia [r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN LAI VUNG
(Hướng dẫn chấm gồm có 0 4 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: ĐỊA LÝ
Câu 1
(2,0 đ)
-Tọa độ địa lý của:
Điểm B , Điểm C , Điểm Đ
0,5 x3
b Máy bay xuất phát từ thủ đô H à Nội bay đến thủ đô Ban-đa Xê-ri
Bê-ga-oan của Bru-nây theo hướng Tây Bắc – Đông Nam 0,5
Câu 2
(3,0 đ)
a Hình vẽ thể hiện hiện tượng: Chuyển động biểu kiến của Mặt trời giữa
2 đường chí tuyến trong năm
0,25
b Hiện tượng chuyển động biểu kiến của Mặt trời: 1,75
- Trong năm, tia sáng M ặt trời chỉ lần lượt chiếu thẳng góc với mặt đất ở
các địa điểm giữa 2 đường chí tuyến, khiến ta có cảm giác Mặt trời di
- Khu vực nội chí tuyến, một năm có 2 lần Mặt t rời lên thiên đỉnh (tại xích
- Ở chí tuyến, một năm có 1 lần Mặt t rời lên thiên đỉnh (tại chí tuyến Bắc
vào ngày 22/6, tại chí tuyến Nam vào ngày 22/12) 0,5
- Khu vực ngoại chí tuyến không có hiện t ượng Mặt trời lên thiên đỉnh 0,25
c Nếu Trái đất không tự quay quanh trục m à vẫn quay quanh Mặt
trời, thì hiện tượng xảy ra trên bề mặt Trái đất: 1,0
- Trên Trái đất không tồn tại sự sống 0,25
*Giải thích:
- Ban ngày (dài 6 tháng) m ặt đất sẽ tích một lượng nhiệt rất lớn, trong khi
đó ban đêm (dài 6 tháng) m ặt đất lại toả ra một lượng nhiệt rất lớn 0,25
- Sự chênh lệch về nhiệt độ gây ra sự chênh lệch rất lớn về khí áp giữa 2
nửa cầu trong ngày và đêm, hình thành những luồng gió cực mạnh trên bề
mặt Trái đất
0,25
Câu 3
(2,0 đ)
a Nền nông nghiệp tiên tiến ở đới ôn hòa đã áp dụng những biện pháp: 1,0
- Phát triển nền nông nghiệp chuy ên môn hóa với qui mô lớn 0,5
- Sản xuất được tổ chức chặt chẽ theo kiểu công nghiệp, ứng dụng rộng các
b Đặc điểm cư trú của con người ở một số vùng núi trên thế giới: 1,0
- Các vùng núi thường ít dân, là nơi cư trú của các dân tộc ít người 0,25
- Ở châu Á, các dân tộc miền núi sống ở các v ùng núi thấp, mát mẻ, nhiều
lâm sản
0,25
- Ở Nam Mĩ, các dân tộc miền núi ưa sống ở độ cao trên 3000m, nhiều vùng
1100Đ
0
Đ
00
1200Đ
100N
Trang 2Câu Nội dung Điểm
- Ở Châu Phi, người Êtiôpia sống tập trung trên các sườn núi cao chắn gió,
Câu 4
(3,5 đ)
a Những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên của Châu Á: 2,0
* Thuận lợi:
- Địa hình đa dạng:
+ Nhiều đồng bằng châu thổ rộng (đồng bằng sông Hằng, đồng bằng sông
Mê Kông, đồng bằng sông Hoàng Hà, )
0,25
+ Nhiều vùng đồi trung du, nhiều cao nguy ên rộng lớn, 0,25
- Tài nguyên đất, tài nguyên nước, khí hậu, rừng, biển, đ a dạng 0,5
- Nguồn năng lượng rất dồi dào: năng lượng Mặt trời, gió, nước, địa nhiệt,
0,25
- Khoáng sản đa dạng, có trữ lượng lớn: than đá, dầu mỏ, khí đốt, sắt, 0,25
* Khó khăn:
- Nhiều vùng núi hiểm trở, hoang mạc khô cằn, v ùng băng giá chiếm diện
tích lớn
0,25
- Thiên tai thường xuyên xảy ra: động đất, núi lửa, b ão, lũ, 0,25
b Các nước Châu Á phát triển mạnh các ng ành công nghiệp nhẹ vì: 1,5
- Các nước Châu Á đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nhẹ vì:
+ Có nguồn lao động lớn, phát triển công nghiệp nhẹ vừa giải quyết việc
làm cho người lao động, vừa đáp ứng nhu cầu ti êu thụ của người dân
0,5
+ Có nguồn nguyên liệu dồi dào từ Nông –Lâm - Thủy sản 0,5 + Phần lớn Châu Á là các nước đang phát triển, tr ình độ kỹ thuật chưa cao,
Câu 5
(3,0 đ)
a Vùng Biển Đông của Việt Nam giáp với v ùng biển của những quốc
gia: Trung Quốc, Campuchia, Philippine, Malaysia, Brunei, Indonesia,
Singgapore, Thái Lan
0,5
b Ý nghĩa chiến lược về kinh tế và an ninh quốc phòng của Biển Đông
Việt Nam.
1,5
- Kinh tế:
+ Đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản: v ùng biển rộng, ấm, nhiều tôm cá, đ ường
bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh…
0,25
+ Giao thông vận tải biển: gần đường hàng hải quốc tế, có 3 cảng biển lớn
(Sài Gòn, Hải Phòng, Đà Nẵng)
0,25
+ Khai thác khoáng sản biển: thềm lục địa có nhiều dầu, khí, ven biển có
nhiều cát trắng, titan, muối…
0,25
+ Du lịch biển: nhiều bãi biển đẹp như Nha Trang, Vùng Tàu, M ũi Né; … 0,25
-An ninh quốc phòng:
+ Tiếp giáp với vùng biển của 8 quốc gia, có vị trí chiến l ược quan trọng về
an ninh, quốc phòng
0,25
+ Vùng biển nước ta có hơn 4000 đảo lớn nhỏ, trong đó có 02 quần đảo:
Hoàng Sa, Trường Sa giữ gìn bảo vệ tổ quốc về mặt phía đông
0,25
c Ý nghĩa việc giữ vững chủ quyền một hòn đảo 1,0
- Các đảo là địa bàn để phân bố dân cư 0,25
- Các đảo là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền 0,25
- Các đảo là cơ sở để nước ta tiến ra biển trong thời đại mới 0,25
- Khẳng định chủ quyền các đảo, quần đảo l à cơ sở để khẳng định chủ
quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo
0,25
Trang 3Câu Nội dung Điểm
Câu 6
(3,0 đ )
a Tác động của dịch vụ điện thoại v à internet đến đời sống KT-XH
nước ta:
1,5
*Tích cực:
- Dịch vụ điện thoại và Internet giúp cho thông tin liên l ạc trong nước và
quốc tế được tiện lợi và nhanh nhất
0,25
- Tạo thuận lợi cho phát triển kinh tế, góp phần đ ưa nước ta trở thành một
nước có nền công nghiệp phát triển, nhanh chóng hội nhập với nền kinh tế
thế giới
0,25
- Nâng cao đời sống văn minh của xã hội 0,25
- Phát triển các dịch vụ chất l ượng cao: chuyển phát nhanh, chuyển tiền
nhanh, dạy học, mua bán qua mạng…
0,25
* Tiêu cực: qua Internet có những thông tin, hình ảnh bạo lực, đồi trụy
ảnh hưởng nguy hại nhất là với học sinh và thanh thiếu niên 0,5
b Hiện trạng phát triển ng ành du lịch của nước ta: 1,5
- Ngành du lịch phát triển nhanh từ đầu thập ni ên 90 đến nay 0,25
- Năm 2007, số khách nội địa tăng v à đạt 19,1 triệu lượt người, số khách
quốc tế tăng và đạt 4,2 triệu lượt người 0,5
- Doanh thu từ du lịch tăng nhanh v à đạt 56 nghìn tỉ đồng (2007) 0,25
- Hình thành các trung tâm du l ịch cấp quốc gia: H à Nội, TP.HCM, Huế, Đ à
Nẵng
0.25
- Các trung tâm du lịch cấp vùng: Hạ Long, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng
Tàu,
0.25
Câu 6
( 3,5 đ)
a Chọn một dạng biểu đồ thích hợp nhất: Biểu đồ miền 0,25 Giải thích: Biểu đồ miền giúp thấy đ ược sự chuyển dịch cơ cấu ngành
- Tính cơ cấu ngành trong GDP ( đơn v ị % )
Năm Tổng số Nông – Lâm
– Thủy sản
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
0,5
- Vẽ biểu đồ miền, yêu cầu :
+ Vẽ chính xác khoảng cách năm ở trục ho ành, chia và ghi đầy đủ tỉ lệ % ở
trục tung, sạch, đẹp
+ Ghi tỉ lệ tương ứng trong từng miền, có kí hiệu, chú giải v à tên biểu đồ
1,0
Nhận xét:
- Có sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP giai đoạn 1990- 2002, tuy
nhiên sự chuyển dịch còn chậm
0,25
- Xu hướng chuyển dịch:
+ Tỉ trong ngành Nông – Lâm – Ngư nghiệp có xu hướng giảm, giảm nhanh 0,25
Trang 4Câu Nội dung Điểm
giai đoạn 1990 - 1995( dẫn chứng )
+ Tỉ trong ngành Công nghiệp tăng liên tục từ 1990 - 2002( dẫn chứng ) 0,25 + Tỉ trong ngành Dịch vụ không ổn định ( dẫn chứng ), tuy nhi ên ngành
dịch vụ chiếm tỉ trọng khá cao trong c ơ cấu GDP 0,25
Giải thích:
- Theo xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP của thế giới
- Do kết quả đổi mới kinh tế - xã hội của đất nước
- Do tác đông của khoa học, công nghệ v à quá trình hội nhập thế giới
- Do đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước
*Lưu ý: -Biểu đồ vẽ nếu thiếu hoặc sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.
- Vẽ dạng biểu đồ khác không cho điểm.
- Nội dung giải thích, y êu cầu thí sinh nêu được 2 trong 4 ý đạt điểm tối đa.
0,5
Lưu ý: Trường hợp học sinh trả lời ý khác đáp án nh ưng đúng, vẫn cho điểm tối đa.