1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề thi HSG môn Toán lớp 9 và lời giải chi tiết Quận Ba Đình - Tp Hà Nội năm 2020 - 2021

5 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1... Thử lại thấy thỏa mãn.[r]

Trang 1

UBND QUẬN BA ĐÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN

Năm học: 2020 – 2021

Ngày thi: 5/11/2020, thời gian làm bài 150 phút

Bài 1 (4,0 điểm)

a) Cho 1 1

2 3

 Tính giá trị của

3

aa

b) Cho

2020 9 2020 9

99 99 99 99

chu so chu so

A     Hỏi A có bao nhiêu chữ số?

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2

2x   x 1 2x 1 x 2x 1

b) Tìm cặp số nguyên x y thỏa mãn: ,   2  3

x xx y

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Cho a b c, , là ba số tự nhiên liên tiếp Chứng minh rằng: a3 b3 c3 chia hết cho 3

b) Cho biểu thức A 1323  33 201932020 3 Tìm số dư của A khi chia cho 3

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có tâm O, trên cạnh AB BC, lấy các điểm M N, tương ứng sao cho BMCN a) Chứng minh MON vuông cân

b) AN cắt DC tại E, ON cắt BE tại F Tìm vị trí M N, để các tứ giác ABEC MBFN, là hình bình hành c) Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tứ giác OBMN

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: b 2

3 3

2 2

6

3

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (4,0 điểm)

a) Cho 1 1

2 3

 Tính giá trị của

3

aa

b) Cho

2020 9 2020 9

99 99 99 99

chu so chu so

A     Hỏi A có bao nhiêu chữ số?

Lời giải

2 3

a

2

1

a

aa a aa  aa  

b) Ta có:

2

2

2020 9 2020 9 2020 0 2020 0 2020 0 2019 9 2020 0

99 99 99 99 10 00 1 10 00 2 10 00 1 99 98 10 00 1

chu so chu so chu so chu so chu so chu so chu so

      

Vậy A có 4040 chữ số

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x2  x 1 2x 1 x 2x 1

b) Tìm cặp số nguyên x y thỏa mãn: ,   2  3

x xx y

Lời giải

a) Điều kiện xác định: 1

2

x  Phương trình tương đương:

 

     

 

2

2

2

1

2 1 1

1

2 1

x x

x

x

 

Với 1,

2

x  ta có: 1 1 0

2 1

x

Thỏa điều kiện xác định nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1

Trang 3

b) Phương trình đã cho tương đương:

 

     

3 3

Do 19 là số nguyên tố nên x   y 2  1; 1; 19;19 

Với x       y 2 1 x 2 y 1, thay vào phương trình ta được:

 3 3 2

y y   yy  phương trình không có nghiệm nguyên Với x      y 2 1 x 2 y 1, thay vào phương trình ta được:

   

    

 Với x  y 2 19   x 2 y 19, thay vào phương trình ta được:

 3 3 2

y y   yy  phương trình không có nghiệm nguyên Với x   y 2 19   x 2 y 19, thay vào phương trình ta được:

 3 3 2

y y   yy  phương trình không có nghiệm nguyên Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn x y ;    5; 2 , 0;3 

Bài 3 (4,0 điểm)

a) Cho a b c, , là ba số tự nhiên liên tiếp Chứng minh rằng: a3 b3 c3 chia hết cho 3

b) Cho biểu thức A 1323  33 201932020 3 Tìm số dư của A khi chia cho 3

Lời giải

a) Ta có: 3 3 3    2 2 2 

a  b ca b c ab  c ab bc caabc

Do a b c, , là ba số tự nhiên liên tiếp nên không mất tính tổng quát giả sử b a 1,c a 2

Khi đó ta có: a       b c a a 1 a 2 3a chia hết cho 1 3 Mà 3abc cũng chia hết cho 3

Từ đây suy ra 3 3 3

a  b c chia hết cho 3

b) Ta có:  3 3 3  3 3 3  3 3 3 3

Theo câu a), ta có 3  

2020 1 mod 3

Do đó A chia 3 dư 1

Trang 4

Bài 4 (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có tâm O, trên cạnh AB BC, lấy các điểm M N, tương ứng sao cho BMCN a) Chứng minh MON vuông cân

b) AN cắt DC tại E, ON cắt BE tại F Tìm vị trí M N, để các tứ giác ABEC MBFN, là hình bình hành c) Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tứ giác OBMN

Lời giải

a) Ta có: BMCN OB, OC OBM,  OCN nên OMB ONCOMON

Do đó MON cân tại O

90

Từ đây suy ra MON vuông cân tại O

b) Do CE AB nên tứ giác ABEC là hình bình hành khi và chỉ khi ABEC

Khi đó ABN ECNNBNC

Do đó N là trung điểm của BC dẫn đến M là trung điểm của AB

Tương tự ta cũng chứng minh được MBFN là hình bình hành khi và chỉ khi N là trung điểm của BC và M là

trung điểm của AB

c) Do MON cân tại O nên OMON 2OMMN 2

Khi đó chu vi tứ giác OBMNCBMBNOMONBMBN 2MN

Gọi a là độ dài cạnh của hình vuông ABCD và đặt BM  với 0x   x a

F

E

N B

O

C M

Trang 5

Khi đó ta có: 2  2  2 2

CBMBNMN    x a xx  a x   a xaxa

xaxa  x   

2

2

a

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

a

x  hay M là trung điểm của AB Kéo theo N là trung điểm của BC

Vậy chu vi tứ giác OBMN nhỏ nhất là 2a khi M N, lần lượt là trung điểm của AB BC,

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: b 2

3 3

2 2

6

3

Lời giải

Do 3 3    2 2  2 2

abab aabbabab nên:

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta được:

Suy ra: A    2 3 2 8 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a  b 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 8 đạt được khi a  b 1

Ngày đăng: 24/02/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w