1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đáp án HSG Tin học lớp 9 Krông Ana, Đắk Lắk 2015-2016 - Học Toàn Tập

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 187,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chương trình cho kết quả sai: Chỉ chấm phần các ý chính của thuật toán, mỗi ý đúng cho điểm không vượt quá 50% số điểm của câu... - Nếu học sinh không đọc được dữ liệu từ file hoặ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2015-2016

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Tin học 9

Yêu cầu chung:

- Chương trình chạy cho kết quả đúng (có thể làm theo cách khác đáp án): khai báo đầy đủ, trình bày có cấu trúc rõ ràng cho điểm tối đa Không khai báo mỗi biến trừ 0.25 điểm

- Chương trình cho kết quả sai: Chỉ chấm phần các ý chính của thuật toán, mỗi ý đúng cho điểm không vượt quá 50% số điểm của câu

BÀI 1(4,0 điểm): SỐ LƯỢNG

PROGRAM BAI_1;

USES CRT;

VAR A,B,C:ARRAY[1 100]OF INTEGER;

N,I,J,K,L,D:INTEGER;

1.0

BEGIN CLRSCR;

WRITE('NHAP N= ');READLN(N);WRITELN;

WRITE('NHAP GIA TRI DAY A: '); WRITELN;

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

WRITE('A[',I,']= '); READLN(A[I]);

END; WRITELN;

WRITE('DAY VUA NHAP: ');

FOR I:=1 TO N DO WRITE(A[I]:4); WRITELN;

WRITE('NHAP K= ');READLN(K); WRITELN;

J:=1;L:=1;D:=0;

FOR I:=1 TO N DO

IF A[I] MOD K = 0 THEN

BEGIN

D:=D+1;

B[J]:=I; C[L]:=A[I];

J:=J+1; L:=L+1;

END;

IF D<>0 THEN

BEGIN

WRITE('SO LUONG PHAN TU CHIA HET: ',D:2); WRITELN;

WRITE('VI TRI CAC PHAN TU: ');

FOR I:=1 TO D DO WRITE(B[I]:3);WRITELN;

WRITE('GIA TRI CAC PHAN TU: ');

FOR I:=1 TO D DO WRITE(C[I]:3);WRITELN;

END

ELSE WRITE('KHONG CO PHAN TU NAO CHIA HET CHO ',K);

READLN

1.0

1.0

1.0

Trang 2

BỘ TEST CHƯƠNG TRÌNH:

TEST 1:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

A = {2 5 8 10 9} Vi tri: 1 3 4

TEST 2:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

A = {3 12 8 15 9 7} Vi tri: 1 2 4 5

TEST 3:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

N = 7, A = {12 10 8 1 3 5 6},

K = 7

Khong co phan tu chia het cho K

BÀI 2(4,0 điểm): CHUẨN HÓA XÂU

PROGRAM BAI_1;

USES CRT;

VAR ST:STRING;

I,D,d1,d2:INTEGER;

1.0

BEGIN

WRITE('NHAP XAU: '); READLN(ST); WRITELN; 0.5 WHILE ST[1]=' ' DO DELETE(ST,1,1);

WHILE ST[LENGTH(ST)]=' ' DO DELETE(ST,LENGTH(ST),1);

WHILE POS(' ',ST)<>0 DO DELETE(ST,POS(' ',ST),1);

WRITE('XAU CHUAN HOA: ',ST);WRITELN;

1.0

Trang 3

D:=0; D1:=0; D2:=0;

FOR I:=1 TO LENGTH(ST) DO

BEGIN

IF ST[I]IN['a' 'z'] then D:=D+1;

IF ST[I]IN['A' 'Z'] then D1:=D1+1;

IF ST[I]IN['0' '9'] then D2:=D2+1;

end;

WRITE('SO LUONG KY TU IN THUONG: ',D) ;WRITELN;

WRITE('SO LUONG KY TU IN HOA : ',D1);WRITELN;

WRITE('SO LUONG KY TU CHU SO : ',D2);WRITELN;

READLN

END

1.0

0.5

Trang 4

BỘ TEST CHƯƠNG TRÌNH:

TEST 1:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

HoC sINh89 gIoI 2016

Xau chuan hoa: HoC sINh89 gIoI 2016

So luong chu cai in thong : 5

So luong chu cai in hoa : 6

So luong chu so trong xau : 6

TEST 2:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

TiN hOc Lop 9

Xau chuan hoa: TiN hOc Lop 9

So luong chu cai in thong : 5

So luong chu cai in hoa : 4

So luong chu so trong xau : 1

TEST 3:

Dữ liệu nhập từ bàn phím Kết quả in ra màn hình

SACH GIAO KHOA

Xau chuan hoa: SACH GIAO KHOA

So luong chu cai in thong : 0

So luong chu cai in hoa : 12

So luong chu so trong xau : 0

BÀI 3(6,0 điểm): DÃY CON CHUNG

VAR

A,B,C,D,G:ARRAY[1 100]OF INTEGER;

M,N,I,J,L,DEM,T,K:INTEGER;

F:TEXT;

1.0

BEGIN

WRITE('NHAP N:= ');READLN(N); WRITELN;

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

WRITE('A[',I,']= ');

READLN(A[I]);

END; WRITELN;

WRITE('NHAP M:= ');READLN(M); WRITELN;

FOR I:=1 TO M DO

BEGIN

WRITE('B[',I,']= ');

READLN(B[I]);

END; WRITELN;

1.5

ASSIGN(F,'BAI3.OUT');REWRITE(F);

DEM:=0;T:=1;K:=1;

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

1.0

Trang 5

IF A[I]=B[J] THEN

BEGIN

DEM:=DEM+1;

C[T]:=I;

D[K]:=J;

T:=T+1;

K:=K+1;

END;

END;

1.0

WRITE(F,DEM);WRITELN(F);

FOR I:=1 TO N DO

BEGIN

FOR J:=1 TO M DO

IF A[I]=B[J] THEN WRITE(F,A[I]:3);

END;

WRITELN(F);

FOR I:=1 TO DEM DO WRITE(F,C[I]:3);

WRITELN(F);

FOR I:=1 TO DEM DO WRITE(F,D[I]:3);

CLOSE(F);

END

1.5

BỘ TEST CHƯƠNG TRÌNH:

TEST 1:

5

11 3 1 12 6

4

3 12 7 6

3

3 12 6

2 4 5

1 2 4

TEST 2:

6

2 4 5 7 8 10

5

4 5 7 8 9

4

4 5 7 8

2 3 4 5

1 2 3 4

TEST 3:

7

1 3 4 7 10 8 9

6

1 4 6 10 12 9

4

1 4 10 9

1 3 5 7

1 2 4 6

Trang 6

BÀI 4(6,0 điểm): TÌM SỐ

FUNCTION NG_TO(X:INTEGER):BOOLEAN;

VAR J: INTEGER;

KT: BOOLEAN;

BEGIN

KT:= TRUE;

IF X = 1 THEN KT:= FALSE

ELSE

FOR J:= 2 TO X DIV 2 DO

IF X MOD J = 0 THEN KT:= FALSE;

NG_TO:= KT;

END;

1.5

FUNCTION DAO_SO(Y: INTEGER): INTEGER;

VAR S:INTEGER;

BEGIN

S:=0;

WHILE Y<>0 DO

BEGIN

S:=S*10 + (Y MOD 10);

Y:= Y DIV 10;

END;

DAO_SO:=S;

END;

1.5

VAR X,Y,P,Q,I:INTEGER;

F,F1: TEXT;

BEGIN

ASSIGN(F,'BAI4.INP'); RESET(F);

ASSIGN(F1,'BAI4.OUT');REWRITE(F1);

WRITE(F1,'CAC SO CAN TIM');WRITELN(F1);

READ(F,P,Q);

FOR I:= P TO Q DO

IF NG_TO(DAO_SO(I))=TRUE THEN WRITELN(F1,I:3);

CLOSE(F);

CLOSE(F1);

END

1.0

1.5

0.5

BỘ TEST CHƯƠNG TRÌNH:

TEST 1:

BAI4.INP BAI4.OUT

7

11

13

14

Trang 7

TEST 2:

BAI4.INP BAI4.OUT

13

14

16

17

20 TEST 3:

BAI4.INP BAI4.OUT

31

32

34

35

37

38

50

Ghi chú:

- Học sinh có thể viết chương trình khác nhưng chạy đúng kết quả test vẫn cho điểm tối đa

- Nếu học sinh không đọc được dữ liệu từ file hoặc không ghi dữ liệu vào file được thì giám khảo trừ 75% số điểm của phần đó

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w