1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi KSCL lớp 10 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 105 - Học Toàn Tập

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít?. Đồ thị [r]

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 105

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 105

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học 2018 - 2019 Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là

C x2 1 x 1 0 D x22x   5 x 1 0

Câu 2: Cho các số thực xy Khẳng định nào sau đây đúng? z

A xyz B x2 y2 C x2 yz D xyzx

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x28x15 là: 0

A  ; 5   3;  B  5; 3 C 3;5 D ;3  5;

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A y3xmx 5 B y2019x2020 C y0x 2 D yx24x 3

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A   ABADCA

B   ABADAC

C   ABACBC

D BA CA   CD

Câu 6: Cho tam giác ABCBCa CA, b AB, c Mệnh đề nào sau đây đúng?

A sina AbsinBcsinC B a2 b2c22 cosbc A

C

ABC D a2b2 c c 2 cosb A

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x23x 4 0” là:?

A “ x ,x23x 4 0” B “ x ,x23x 4 0”

C “ x ,x23x 4 0” D “ x ,x23x 4 0”

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình x2  là: 8 x

Câu 9: Cho hàm số   1

1

x

f x

x

 Tính f 0  f  2

A f  0  f 2  2 B f 0  f 2 3 C f 0  f 2   2 D f 0  f  2  3

Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc parabol   2

P yxx

A M32;5 B M2 1;1 C M41; 4 D M10;3

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2x  1 5 2x là:

Câu 12: Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A sinA C cosB B sinB C sinA C cos A C  cosB D cos B C  sinA

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y   Đường thẳng d có một 5 0 véctơ pháp tuyến là:

A n 1 2;3

B n 2 3; 2

C n  3  6;9

D n 4 9; 6 

Câu 14: Hệ phương trình 2 8

 

  

có bao nhiêu nghiệm x y ? ; 

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 105

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình x   1 1 0 là:

A 2; 2 B C D 0; 2

Câu 16: Cho hai véctơ ,a b 

a  b  a b  

Tính giá trị Ta2b

A T 4 B T  34 C T 2 13 D T 2 7

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình    2 

0 2

x

A  4; 21;  B 2;1 C  ; 2 D 4; 2 

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A0; 3 và B  2; 0

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?

A M13; 0 B 2 3;1

2

M  

1 7

;

3 2

  D M40; 3 

Câu 19: Cho hai đường thẳng d và 1 d lần lượt có phương trình là: 32 x y 2020 và 0 x 3y2019 0 Góc giữa hai đường thẳng d và 1 d là: 2

Câu 20: Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của bất phương trình 2

2x 5x2?

A 0;3  B ;1 C 1; 2  D 2;  

Câu 21: Cho hệ phương trình  

Với giá trị mm0 thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm Chọn khẳng định đúng?

A m  0  ;1 B m 0 3;5 C m 0 0; 2 D m 0 1; 4

Câu 22: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ; 2?

2

x

y

x

2

4 1

yxxD y x24x 1

Câu 23: Cho phương trình 2  

x  m xm  với m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2  1

Câu 24: Hệ bất phương trình  

  2

có số nghiệm nguyên là:

Câu 25: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình nào sau đây?

A x2 x23xx 2 B 2 1 3 1

C x2 9x2 3x 9x2 D x2 x33x x 3

Câu 26: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và

sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít

A Tít 30 tuổi, Mít 6 tuổi B Tít 58 tuổi, Mít 10 tuổi

C Tít 37 tuổi, Mít 7 tuổi D Tít 63 tuổi, Mít 9 tuổi

Câu 27: Hàm số yx  có tính chất nào dưới đây? 1

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 B Khi x  thì 1 y  0

C Đồ thị cắt trục Ox tại đúng một điểm D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 105

Câu 28: Cho số thực x 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 1

x

 

A Pmin 2 B Pmin  3 C min 8

3

3

Câu 29: Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

2

4 0

x

2 2

x x

  

 

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để   2

f xmxmx     x

A 3 m 0 B 3 m0 C m  0 D 3 m0

Câu 31: Cho hình vuông ABCD tâm O Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB2MB MD  0

là:

A Đường thẳng vuông góc với BD B Đường tròn đường kính BD

C Đường tròn đường kính OD D Đường tròn đường kính OB

ABACBAC Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC Tính tích

vô hướng  AM BC

5 2

Câu 33: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5, 12, 13 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10 để phương trình

1

x

 

Câu 35: Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 2

3

 

và I là trung điểm của AD Gọi M là điểm thỏa mãn AMx AC

với x là số thực Tìm x để ba điểm B, I, M thẳng hàng

A 3

5

5

7

3

x 

Câu 36: Gọi S a b;  là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình  2 

có hai nghiệm phân biệt Tính 2a b

Câu 37: Cho 2 điểm A2; 2 , B3;0 Đường thẳng d đi qua điểm A và khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d lớn nhất Khi đó đường thẳng d có phương trình:

A xy40 B x2y2 0 C 5x4y2 0 D 3x4y2 0

Câu 38: Bất phương trình x28x12 x26x5 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? 0

Câu 39: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10 sao cho hàm số y m1x3m7 xác định với mọi x 2

Câu 40: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2

xx  m có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu 41: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là , , a b c và diện tích thỏa mãn 1(b2 2)

4

S  c Tam giác ABC có

dạng đặc biệt nào?

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 105

A Tam giác có A 300 B Tam giác đều C Tam giác tù D Tam giác vuông cân

Câu 42: Với giá trị mm0 thì hệ bất phương trình

 

11 2

0

x x

m x

có nghiệm duy nhất Khẳng định nào sau đây

đúng?

A 0 2;1

5

m   

B m 0 2; 5 C 0 2; 3

3

m   

3

m   

Câu 43: Cho 3 số thực , ,x y z thỏa mãn x2y2z24x2y12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 0

Pxyz

Câu 44: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

2 2

2 4

 

nghiệm là  Tính số phần tử của tập S

Câu 45: Phương trình x22x1220 x có nghiệm duy nhất 1 xa2 b, với ,a b là các số nguyên

dương Tính a b ab

Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

  2  

1 2 1

x y

 

có tập

xác định là 

Câu 47: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao Biết S ABC 9S BDE và DE 2 2 Tính

độ dài cạnh AC

Câu 48: Một nhà sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 USD/cái Nhà sản xuất ước tính rằng, nếu máy ghi âm

bán được với giá x USD/cái thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120-x (cái) Hãy xác định giá bán x để lợi nhuận

của nhà sản xuất thu được trong một tháng là lớn nhất

Câu 49: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABc AC, b , AD là phân giác trong của góc A (D là chân đường phân giác trong) Độ dài của đoạn thẳng AD bằng:

A

2

b c

bc

B bc

b c bc

D bc 2

b c

Câu 50: Gọi S a;

b

  

là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m ( a

b là phân số tối giản,

*

,

a b   ) để

bất phương trình mx22m1xm20 vô nghiệm Tính ba

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm