1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi KSCL lớp 10 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 307 - Học Toàn Tập

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít?. Bán kín[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 307

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học 2018 - 2019 Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x   1 1 0 là:

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x23x 4 0” là:?

A “ x ,x23x 4 0” B “ x ,x23x 4 0”

C “ x ,x23x 4 0” D “ x ,x23x 4 0”

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y   Đường thẳng d có một 5 0 véctơ pháp tuyến là:

A n 4 9; 6 

B n 2 3; 2

D n 1 2;3

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x2  là: 8 x

A x  8 B x  8 C x 2 D x 2

Câu 5: Cho các số thực xy Khẳng định nào sau đây đúng? z

A xyzx B x2 y2 C x2 yz D xyz

Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A y0x 2 B y3xmx 5 C yx24x 3 D y2019x2020

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A   ABADAC

B BA CA   CD

C   ABADCA

D   ABACBC

Câu 8: Cho tam giác ABCBCa CA b AB,  , c Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

2 cos

C a2b2c c 2 cosb AD sina AbsinBcsinC

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc parabol   2

A M41; 4 B M2 1;1 C M32;5 D M10;3

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là:

A 3;5 B ;3  5; C  5; 3 D  ; 5   3; 

Câu 11: Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A cos B C  sinA B sinB C sinA C cos A C  cosB D sinA C cosB

Câu 12: Cho hàm số   1

1

x

f x

x

 Tính f 0  f 2

A f  0  f 2  3 B f 0  f 2 3 C f 0  f 2   2 D f 0  f 2  2

Câu 13: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là

A x   1 0 B x22x   5 x 1 0

C x  2 0 D x2 1 x 1 0

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2x  1 5 2x là:

A x   1 B x  3 C x 0 D x  1

Trang 2

Câu 15: Hệ phương trình 2 8

x y

x y

 

  

có bao nhiêu nghiệm x y ? ; 

Câu 16: Cho hai đường thẳng d và 1 d lần lượt có phương trình là: 32 x y 2020 và 0 x 3y2019 0 Góc giữa hai đường thẳng d và 1 d là: 2

Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ; 2?

A y x24x 1 B 2

2

x y x

2

4 1

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình    2 

0 2

x

A 4; 2  B 4; 2 1;  C 2;1 D  ; 2

Câu 19: Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của bất phương trình 2

2x 5x2?

A 1; 2  B 0;3  C ;1 D 2;  

Câu 20: Cho phương trình x22 2 m x 2m 5 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2  1

Câu 21: Cho hai véctơ ,a b 

thỏa mãn: a 2, b 3,a b,600

Tính giá trị Ta2b

A T 2 13 B T  34 C T 4 D T 2 7

Câu 22: Hệ bất phương trình  

  2

x x x x

có số nghiệm nguyên là:

Câu 23: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình nào sau đây?

A x2 9x2 3x 9x2 B x2 x 3 3x x 3

C x2 x23xx 2 D 2 1 3 1

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A0; 3 và B  2; 0

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?

A 2 3;1

2

M  

B M40; 3  C 3 1 7;

3 2

M  

D M13; 0

Câu 25: Cho hệ phương trình  

mx m y

x m y

Với giá trị mm0 thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm Chọn khẳng định đúng?

A m 0 3;5 B m 0 1; 4 C m 0 0; 2 D m  0  ;1

ABACBAC Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC Tính tích

vô hướng  AM BC

2

2

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để   2

f xmxmx     x

A 3 m0 B 3 m0 C 3 m0 D m  0

Câu 28: Hàm số yx  có tính chất nào dưới đây? 1

Trang 3

A Khi x  thì 1 y  0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 D Đồ thị cắt trục Ox tại đúng một điểm

Câu 29: Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 2

3

BDBC

 

và I là trung điểm của AD Gọi M là điểm thỏa mãn AMx AC

với x là số thực Tìm x để ba điểm B, I, M thẳng hàng

A 4

7

5

5

3

x 

Câu 30: Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và

sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít

A Tít 58 tuổi, Mít 10 tuổi B Tít 37 tuổi, Mít 7 tuổi

C Tít 63 tuổi, Mít 9 tuổi D Tít 30 tuổi, Mít 6 tuổi

Câu 31: Cho số thực x  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 P x 1

x

 

A min 8

3

PB Pmin 2 C Pmin  3 D min 10

3

P

Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10 để phương trình

2

3

1

x x m

x

 

Câu 33: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5, 12, 13 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

Câu 34: Cho hình vuông ABCD tâm O Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB2MB MD  0

là:

A Đường tròn đường kính OB B Đường thẳng vuông góc với BD

C Đường tròn đường kính OD D Đường tròn đường kính BD

Câu 35: Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x

x

  

 

x

2

x x

2 2

x x

x x

Câu 36: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là , , a b c và diện tích thỏa mãn 1(b2 2)

4

S  c Tam giác ABC có

dạng đặc biệt nào?

A Tam giác có A 300 B Tam giác vuông cân C Tam giác tù D Tam giác đều

Câu 37: Gọi S a b;  là tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x24x 1 mx 1 0

có hai nghiệm phân biệt Tính 2a b

Câu 38: Một nhà sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 USD/cái Nhà sản xuất ước tính rằng, nếu máy ghi âm

bán được với giá x USD/cái thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120-x (cái) Hãy xác định giá bán x để lợi nhuận

của nhà sản xuất thu được trong một tháng là lớn nhất

Câu 39: Với giá trị mm0 thì hệ bất phương trình

11 2

0

x x

m x

có nghiệm duy nhất Khẳng định nào sau đây

đúng?

A 0 2; 3

3

m   

B m 0 2; 5 C 0 2;1

5

m   

3

m   

Trang 4

Câu 40: Phương trình 2

xx  x có nghiệm duy nhất xa2 b, với ,a b là các số nguyên

dương Tính a b ab

Câu 41: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao Biết S ABC 9S BDE và DE 2 2 Tính

độ dài cạnh AC

Câu 42: Bất phương trình x28x12 x26x5 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên? 0

Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

2 2

2 4

x x

x mx

 

nghiệm là  Tính số phần tử của tập S

Câu 44: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x22 x 3 m có 4 nghiệm 8 thực phân biệt

Câu 45: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   10;10 sao cho hàm số y m1x3m7 xác định với mọi x 2

Câu 46: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABc AC, b , AD là phân giác trong của góc A (D là chân đường phân giác trong) Độ dài của đoạn thẳng AD bằng:

A b c

bc

B

2

b c bc

C bc 2

bc

b c

Câu 47: Cho 2 điểm A2; 2 , B3;0 Đường thẳng d đi qua điểm A và khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d lớn nhất Khi đó đường thẳng d có phương trình:

A 3x4y2 0 B xy  4 0 C 5x4y2 0 D x2y2 0

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

1 2 1

x y

 

có tập

xác định là 

Câu 49: Cho 3 số thực , ,x y z thỏa mãn x2y2z24x2y12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 0

Pxyz

Câu 50: Gọi S a;

b

  

là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m ( a

b là phân số tối giản,

*

,

a b   ) để

bất phương trình mx22m1xm20 vô nghiệm Tính ba

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w