1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề thi KSCL lớp 10 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 102 - Học Toàn Tập

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 781,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế?. Tính chiều cao CD của thápA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

102

Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A x   1 x 1 B x     1 1 x 1 C x     1 x 1 D x   1 x 1

Câu 2: Cho ABC có b 6,c 8,A 60 0 Độ dài cạnh a là:

Câu 3: Parabol y  4x 2x2 có đỉnh là:

Câu 4: Cho A= 1;5; B= 1;3;5 Tập nào là tập con của tập A B

Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m là hàm số bậc nhất

A m  2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 6: Cho góc  tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A cot 0 B tan  0 C cos 0 D sin 0

Câu 7: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 2

C hàm số không chẵn, không lẻ D hàm số chẵn

Câu 8: Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

A

6

;

5

 

3

; 2

 

2

; 3

 

5

; 6

 

 

Câu 9: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không

là tập con của S ?

A   ; 1 B 6;  C 8;  D ;0

Câu 10: Cho phương trình  2    

xx x  Phương trình nào sau đây tương đương với phương

trình đã cho ?

A x   2 1 0 B x  1 0 C x  1 0 D x–1x   1 0

Câu 11: Khi giải phương trình 1 2 3

x x

    1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: đk:x  2

Bước 2:với điều kiện trên   1  x x      2 1   2 x  3   2

Bước 3:  2 x24x 4 0    x 2

Bước 4 :Vậy phương trình có tập nghiệm là:T    2

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 4 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 1

Câu 12: Cho hàm số: yf x  x39x Kết quả nào sau đây đúng?

A f  2 : không xác định; f    3 5 B f  0 2; f    3 4

C f   1 8; f  2 : không xác định D Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 2

Câu 13: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 5 12

3 3

ìïï = -ï

D í

ïï = - + ïî

?

2

u =æçç ö÷÷

÷

çè ø

uur

C 3 1;3

2

u = -æçç ö÷÷

÷

çè ø

uur

D u = -uur4 ( 1; 6 - )

Câu 14: Gọi ( ; )x y0 0 là nghiệm của hệ phương trình: 3 1

x y

x y

 

  

 Tính x0y0

A 11

3

3

Câu 15: Cho a b ,  0, a b , đối nhau Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai :

A a b , ngược hướng B a b   0 C a b , cùng độ dài D a b , cùng hướng

Câu 16: Dấu của tam thức bậc 2: f x( )  x2 5x6được xác định như sau

A f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

B f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

C f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

D f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

Câu 17: Cho a > b > 0 và c khác không Bất dẳng thức nào sau đây sai?

A ac2 > bc2 B a + c > b + c C ac > bc D a – c > b – c

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD , điểm M thoả mãn: MA MC AB , Khi đó   Mlà trung điểm của:

Câu 19: Cho tam giác ABC có A 1;1 , 0; 2 , B(  ) C 4;2 Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A

A x y  2 0 B x y 0 C x2y 3 0 D 2x y  3 0

Câu 20: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: 6 – 8x y  3 0và d2: 3 – 4 – 6 0x y

A 1

3

5

Câu 21: Cho phương trình mx2 – 2m– 2x m – 3 0 Khẳng định nào sau đây là sai:

A Nếu 0  thì phương trình có nghiệm: m 4 x m 2 4 m

m

m

B Nếu m  thì phương trình vô nghiệm 4

C Nếu m  thì phương trình có nghiệm kép 4 3

4

x 

D Nếu m  thì phương trình có nghiệm 0 3

4

x 

Câu 22: Cho 2 vectơ đơn vị a và b thỏa a b 2 Hãy xác định 3a4b2a5b

Câu 23: Tìm số nghiệm của các phương trình sau

4x x( - 1)= 2x - 1 + 1

Câu 24: Phương trình  2  2

m mx mm có nghiệm duy nhất khi:

Trang 3

Câu 25: Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A B1, 1 cùng thẳng hàng vớiC1 thuộc chiều

cao CD của tháp Người ta đo được góc 0

1 1 49

1 1 35

DB C  Tính chiều cao CD của tháp

Câu 26: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:

2019 2018

2

Câu 27: Cho hệ phương trình

8

x y

 

 Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây ?

A 20x 48 0 B x216x 20 0. C x210x24 0. D x2x– 4 0.

Câu 28: Hệ bất phương trình

2

2

4 0

x

  

Câu 29: Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng4 – 3x y 5 0, 3x4 – 5 0,y  đỉnh

 2;1

A Diện tích của hình chữ nhật là

Câu 30: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0

B Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi a0 và b0

C Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0 và b0

Câu 31: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC a 2, M là trung điểm của BC Khẳng định nào

sau đây đúng

A BA BM a B 3

2

2

2

BA BM

Câu 32: Tam giác ABCa 6,b 4 2,c 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu ?

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau vô nghiệm

Trang 4

( )

2

2

ïï

ïïî

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x22m1x 2 2m có tập xác định

R

Câu 35: Parabol  P có phương trình y x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và 3 Cho O là

gốc tọa độ Khi đó:

A Tam giác AOB là tam giác nhọn B Tam giác AOB là tam giác vuông

C Tam giác AOB là tam giác đều D Tam giác AOB là tam giác có một góc tù

Câu 36: Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a

Tính DA BC .

Câu 37: Cho bất phương trình 4 x1 3 xx22x m 3 Xác định m để bất phương trình nghiệm

với   x  1;3

Câu 38: Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn: x y z  1 Tìm giá trị lớn nhất của: P9xy10yz11zx

48

x

1

8

x 14

48

x 1

8

m

1

P 

Câu 39: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình :

2

2

x mx

x

- có nghiệm dương:

A 2 6 4- £ m< 1 B 0< m£ 2 6 4- C 4 2 6- £ m< 1 D 1< m< 3

Câu 40: Tìm m để hệ bất phương trình

2 2 2

0

2

mx

có nghiệm

2

m m

  

Câu 41: Số các giá trị nguyên âm của x để đa thức f x   x3x2x4không âm là

Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A 1; 4 , B   2; 2 và C 4; 2 Xác định tọa độ điểm M

MAMBMC nhỏ nhất

2

M 

3

; 1 2

M  

3

; 1 2

M  

3

;1 2

M 

Câu 43: Cho a b 0 và 1 2

1

a x

a a

1 1

b y

b b

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 44: Cho các bất đẳng thức: (I) a b

b a ≥ 2 ;

Trang 5

(II) a b c

b c a ≥ 3 ; (III) 1 1 1 

a b c≥ 9

 

a b c (với a, b, c > 0)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (III) đúng

C (I), (II), (III) đều đúng D Chỉ (II) đúng

Câu 45: Cho hàm số yx22x2 có đồ thị (P), và đường thẳng (d) có phương trình

y   Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x m OA2OB2 đạt giá trị nhỏ nhất

2

2

m 

Câu 46: Để phương trình m x2 –14x5m  có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là : 4

A m –2 haym  2 B m –4 haym –2

C m –4 haym –1 D – 4 m –2 hay– 1  m 2

Câu 47: Hệ bất phương trình  3 4  0

1

  



 



Câu 48: Câu 46 Cho hệ phương trình 2 22 21

 Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ

có nghiệm x y;  và tích x y nhỏ nhất là :

A a  2 B a   2 C a  1 D a   1

Câu 49: Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 50: Cho  

2 2

C   1 m 0 :S2a; aD m0 :S 0

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w