1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi KSCL lớp 10 Toán học Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 106 - Học Toàn Tập

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.A. Tam giác AOB là tam giác nhọn.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

MÔN : TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Dấu của tam thức bậc 2: f x( )  x2 5x6được xác định như sau

A f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

B f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

C f x  với 2  0   và x 3 f x  với   0 x  hoặc 2 x  3

D f x  với 3  0     và x 2 f x  với   0 x   hoặc 3 x   2

Câu 2: Cho a > b > 0 và c khác không Bất dẳng thức nào sau đây sai?

A ac2 > bc2 B ac > bc C a – c > b – c D a + c > b + c

Câu 3: Gọi ( ; )x y0 0 là nghiệm của hệ phương trình: 3 1

x y

x y

 

  

 Tính x0y0

A 7

3

3

Câu 4: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m là hàm số bậc nhất

A m  2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 5: Cho góc  tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin  0 B cos 0 C tan  0 D cot 0

Câu 6: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 5 12

3 3

ìïï = -ï

D í

ïï = - + ïî

?

A u = -ur1 ( 1;3) B 2 1;3

2

u =æçç ö÷÷

÷

çè ø

uur

C 3 1;3

2

u = -æçç ö÷÷

÷

çè ø

uur

D u = -uur4 ( 1; 6 - )

Câu 7: Cho A= 1;5; B= 1;3;5 Tập nào là tập con của tập A B

Câu 8: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không

là tập con của S ?

A 8;  B 6;  C ;0 D   ; 1

Câu 9: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A x   1 x 1 B x     1 x 1 C x   1 x 1 D x     1 1 x 1

Câu 10: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 2

f x = x - x+

A hàm số vừa chẵn vừa lẻ B hàm số lẻ

C hàm số không chẵn, không lẻ D hàm số chẵn

Câu 11: Parabol y  4x 2x2 có đỉnh là:

A I  1;1 B I 2;0 C I  1;2 D I 1;1

Câu 12: Cho a b ,  0, a b , đối nhau Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai :

A a b , cùng hướng B a b , cùng độ dài C a b , ngược hướng D a b   0

Câu 13: Cho phương trình x21 x–1x 1 0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương

trình đã cho ?

Mã đề thi

106

Trang 2

A x   2 1 0 B x  1 0 C x  1 0 D x–1x   1 0.

Câu 14: Cho ABC có b 6,c 8,A 60 0 Độ dài cạnh a là:

Câu 15: Cho hàm số: yf x  x39x Kết quả nào sau đây đúng?

A f  0 2; f    3 4 B f  2 : không xác định; f    3 5

C f   1 8; f  2 : không xác định D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 16: Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

A

5

;

6

 

3

; 2

 

6

; 5

 

2

; 3

 

 

Câu 17: Khi giải phương trình 1 2 3

x x

    1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: đk:x  2

Bước 2:với điều kiện trên   1  x x      2 1   2 x  3   2

Bước 3:  2 x24x 4 0    x 2

Bước 4 :Vậy phương trình có tập nghiệm là:T    2

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 3 B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 4

Câu 18: Cho 2 vectơ đơn vị a và b thỏa a b 2 Hãy xác định 3a4b2a5b

Câu 19: Hệ bất phương trình

2

2

4 0

x

  

Câu 20: Cho tam giác ABC có A 1;1 , 0; 2 , B(  ) C 4;2 Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A

Câu 21: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:

2019 2018

y  x

Câu 22: Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng4 – 3x y 5 0, 3x4 – 5 0,y  đỉnh

 2;1

A Diện tích của hình chữ nhật là

Câu 23: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC a 2, M là trung điểm của BC Khẳng định nào

sau đây đúng

2

2

2

BA BM D BA BM a

Câu 24: Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A B1, 1 cùng thẳng hàng vớiC1 thuộc chiều

cao CD của tháp Người ta đo được góc DAC 490 và DB C 350 Tính chiều cao CD của tháp

Trang 3

A 22,77 m B 21,47 m C 21,77 m D 20,47 m

Câu 25: Tìm số nghiệm của các phương trình sau

4x x( - 1)= 2x - 1 + 1

A 2 nghiệm B 4 nghiệm C 1 nghiệm D 3 nghiệm

Câu 26: Cho hình bình hành ABCD , điểm M thoả mãn: MA MC AB , Khi đó   Mlà trung điểm của:

Câu 27: Cho hệ phương trình

8

x y

 

 Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây ?

A x2x– 4 0. B x210x24 0. C 20x 48 0 D x216x 20 0.

Câu 28: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: 6 – 8x y  3 0và d2: 3 – 4 – 6 0x y

A 3

5

1 2

Câu 29: Tam giác ABCa 6,b 4 2,c 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu ?

2

Câu 30: Phương trình m2– 4m3x m 2 – 3m2 có nghiệm duy nhất khi:

A m  và 1 m  3 B m  1 C m  và 1 m  3 D m  3

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau vô nghiệm

( )

2

2

ïï

ïïî

Câu 32: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

B Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0 và b0

C Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi a0 và b0

D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a0

Câu 33: Cho phương trình mx2 – 2m– 2x m – 3 0 Khẳng định nào sau đây là sai:

A Nếu 0  thì phương trình có nghiệm: m 4 x m 2 4 m

m

m

B Nếu m  thì phương trình vô nghiệm 4

C Nếu m  thì phương trình có nghiệm kép 4 3

4

x 

Trang 4

D Nếu m  thì phương trình có nghiệm 0 3

4

x 

Câu 34: Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn: x y z  1 Tìm giá trị lớn nhất của: P9xy10yz11zx

A a

8

m

1

48

x 1

48

x 1

8

x 14

P 

Câu 35: Hệ bất phương trình  3 4  0

1



 



A m 2 B m 1 C m 2 D m0

Câu 36: Parabol  P có phương trình y x2 đi qua A, B có hoành độ lần lượt là 3 và 3 Cho O là

gốc tọa độ Khi đó:

A Tam giác AOB là tam giác nhọn B Tam giác AOB là tam giác có một góc tù

C Tam giác AOB là tam giác đều D Tam giác AOB là tam giác vuông

Câu 37: Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a

Tính DA BC .

A 2

9

9a

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x22m1x 2 2m có tập xác định là R

Câu 39: Cho các bất đẳng thức: (I) a b

b a ≥ 2 ;

(II) a b c

b c a ≥ 3 ; (III) 1 1 1 

a b c≥ 9

 

a b c (với a, b, c > 0)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A (I), (II), (III) đều đúng B Chỉ (III) đúng

C Chỉ (II) đúng D Chỉ (I) đúng

2 2

A m 1:S  2;1 B   1 m 0 :S2a; a

C m0 :S 0 D m0 :S  1

Câu 41: Cho hàm số yx22x2 có đồ thị (P), và đường thẳng (d) có phương trình

y   Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x m OA2OB2 đạt giá trị nhỏ nhất

2

2

Câu 42: Số các giá trị nguyên âm của x để đa thức f x   x3x2x4không âm là

Câu 43: Để phương trình m x2 –14x5m  có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là : 4

A m –4 haym –2 B – 4 m –2 hay– 1  m 2

Trang 5

Câu 44: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình :

2

2

x mx

x

- có nghiệm dương:

A 2 6 4- £ m< 1 B 4 2 6- £ m< 1 C 0< m£ 2 6 4- D 1< m< 3

Câu 45: Câu 46 Cho hệ phương trình 2 22 21

 Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ

có nghiệm x y;  và tích x y nhỏ nhất là :

A a  1 B a   1 C a  2 D a   2

Câu 46: Tìm m để hệ bất phương trình

2 2 2

0

2

mx

có nghiệm

A m  1 và m  2 B 0 m 2 C   1 m 2 D 1 0

2

m m

  

Câu 47: Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A 1; 4 , B   2; 2 và C 4; 2 Xác định tọa độ điểm M sao cho tổng MA22MB23MC2 nhỏ nhất

A 3;1

2

M 

3

;1 2

M 

3

; 1 2

M  

3

; 1 2

M  

Câu 49: Cho a b 0 và 1 2

1

a x

a a

1 1

b y

b b

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 50: Cho bất phương trình 4 x1 3 xx22x m 3 Xác định m để bất phương trình nghiệm

với   x  1;3

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w