1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Đáp án HSG Toán học lớp 9 huyện Kinh Môn, Hải Dương 2014-2015 - Học Toàn Tập

4 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 562,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UBND HUYỆN KINH MÔN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

Câu 1

(2đ)

1

(1đ) A=

1 2  2 3   48 49

=1 2 2 3 48 49

=1 49 1

= 49 1  = 6

0,5 0,25 0,25

1

(1đ) x y x y = x y y x Điều kiện: xy > 0

2

2

x y

y x

 = y x22.

x y

x2 = y2  x=y ( do xy > 0) Khi đó B = x3 + 2013x3 - 2014x3 + 2015 = 2015

0,25

0,25 0,25 0,25

Ta có ( 1 ) ( 1 )( 1 )( 2 1 )

1 1

1 1

4 1 1 1

5

vì có tích 3 số tự nhiên liên tiếp

Ta xét ( 1 )( 1 )( 2 1 )

1 1 1 1 1

5

1 aa aaa

- Nếu 5 5 ( 5 1 )( 5 1 )25 2 1

1

5 1

cho 5

- Các trường hợp còn lại a1 5k 1 ;a1  5k 2 chứng minh tương tự ta cũng suy ra được 5 1

a  chia hết cho 5

Mà UCLN(5,6) = 1 nên a15 – a1 chia hết cho 30 Chứng minh tương tự :

a25 – a2; ; a20155 – a2015 chia hết cho 30 Suy ra :

( a15 – a1) + (a25 – a2) + + (a20155 – a2015) chia hết cho 30 Suy ra: M – N chia hết cho 30; mà N chia hết cho 30 Suy ra: M chia hết cho 30

0,25

0,25

0.25

0,25

Ta có:

(*) 99 5 4 5 4 ) ( 99

4 4 10

100

1 10

100

2 2





n n

c a

n n

a b c

cba

n c b a

abc

Mặt khác: 100 ≤ n2-1≤ 999 => 101 ≤ n2 ≤ 1000

=> 11 ≤ n ≤ 31( do n Z)(**)

Từ (*)(**) => 4n – 5 = 99 => n = 26 Vậy abc675

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 2

Câu 3

(2đ)

1

(1đ) Đặt

xx = y ( Điều kiện y 0) Thì x2  3x 1=y2 Phương trình trở thành

y2 + 4= 4y ( y-2)2 =0 y=2 ( Thoả mãn điều kiện y 0) Với y =2 ta có : x2  3x 1=2x2 -3x +1 =4x2 -3x -3 =0

2

3 2

x

  

  = 21

4 x-3

2= 21

2

 x=3 21

2

Vậy phương trình có hai nghiệm là x=3 21

2

0,25 0,25

0,25 0,25

Đặt Aa 1  a 3 (A 0 ) B 2 a 2 (B 0 ); do a 0

8 4 ) 2 ( 4

) 2 )(

1 ( 2 4 2

2

2

a a

B

a a a

A

Áp dụng bất đẳng thức cô si cho hai số dương (a+1) và (a+2),

Ta có:

4 2 ) 3 )(

1 ( 2 2 2

) 3 ( ) 1 ( ) 3 )(

1 (aa  a  a a  aa  a Dấu “ = ’’ không xảy ra vì a + 1 ≠ a + 3

4 2 ) 3 )(

1 (

 A2 < 2a + 4 + 2a + 4 = 4a + 8 = B2

A2 < B2 ; A > 0; B > 0 => A < B

0,25

0,25

0,25 0,25

H

F

E

D

C B

A

1

Tứ giác AEDF có góc DEA bằng góc EAF bằng góc AFD bằng 900

Tứ giác AEDF là hình chữ nhật mà có AD là tia phân giác của góc A nên tứ giác AEDF là hình vuông

Xét AED vuông cân tại E ÁP dụng định lý Pitago ta có

AD2=AE2+ED2 => AD2 =2AE2 AE= 2

2

d

Vậy chu vi tứ giác AEDF bằng 2 2d

Diện tích tứ giác AEDF bằng 2

2

d

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

2 Ta có SABC = SABD+ SACD

 1 .

2 AB AC=1 . 1 .

2AB DE 2AC DF

 1 .

2b c = . 2 . 2

cb

 bc = . 2 . 2

cb

2bc = cd + bd 2

d

 =1 1

b c

0,25 0,25

0,25

0,25

3 Kẻ BH vuông góc với AD tại H

Xét ABH vuông tại H S

2

A

in =BH BD

ABAB

Theo tính chất đường phân giác tacó:

BD

AB=CD

AC =BD CD

AB AC

AB AC = a

b c

=>S

2

A

b c

 => 1

2

b c

Sin

c b c a a b

Sin Sin Sin

c b c a a b

Sin Sin Sin

Áp dụng Cosi ta có : 1 1 1 6

Sin Sin Sin

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a=b=c hay tam giác ABC đều, trái giả thiết tam giác ABC vuông

2

1 2

1 2

C Sin

B Sin

A Sin

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(1đ) A= 2 2

1 x  4 yxy

  với xy  2 A= 1 2 1 2

1

1 2

xy

    Đặt x= a;

2

y= b ab=

2

Trang 4

   

2

a a+b

ab a ab b

ab

b a b

( Vì 1 ab 2

ab  với mọi a.b 1) Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 3 khi xy = 2

0,25

0,25

0,25

Chú ý: Nếu học sinh làm bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 24/02/2021, 04:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w