ch ỉ có tính axit.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007
Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 372
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A K2SO4 B FeCl3 C KNO3 D KCl
Câu 2: Chất chỉ có tính khử là
A Fe2O3 B Fe C Fe(OH)3 D FeCl3
Câu 3: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2COOH (n≥2) B CnH2n(COOH)2 (n≥0)
C CnH2n+1COOH (n≥0) D CnH2n-1COOH (n≥2)
Câu 4: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 5: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3.Hiđroxitcó tính bazơ mạnh nhất là
A NaOH B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là
A dung dịch NaCl B kim loại Na C dung dịch NaNO3 D quỳ tím
Câu 7: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
Câu 8: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A C5H10 B C2H4 C C4H8 D C3H6
Câu 9: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là
A Na2CO3 B CO2 C NaCl D C2H5OH
Câu 10: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe(OH)2 B FeO C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 11: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 12: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
A 10,4 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 16,2 gam
Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaOH và Al2O3 B Na2O và H2O
C dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Câu 14: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là
Câu 15: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng manhetit C quặng pirit D quặng đôlômit
Câu 16: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Trang 2Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 18: Chất có chứa nguyên tố oxi là
A toluen B saccarozơ C benzen D etan
Câu 19: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 20: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A Na (Z = 11) B Mg (Z = 12) C K (Z = 19) D Li (Z = 3)
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A 10,6 gam B 15,9 gam C 5,3 gam D 21,2 gam
Câu 22: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C FeSO4 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 23: Công thức cấu tạo của polietilen là
A (-CH2-CH=CH-CH2-)n B (-CF2-CF2-)n
C (-CH2-CHCl-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 24: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
A (-OH) B (-NH2) C (-COOH) D (-CHO)
Câu 25: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 4,48 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 26: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
Câu 27: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A etan B vinyl clorua C propan D toluen
Câu 28: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protit
Câu 29: Chất không phản ứng với NaOH là
A rượu etylic B axit clohiđric C phenol D axit axetic
Câu 30: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A CaO + CO2 → CaCO3
B Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
Câu 31: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D CH2 = CHCOOH
Câu 32: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hỏa B phenol lỏng C nước D rượu etylic
Câu 33: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A anđehit axetic B glixerin C axit axetic D rượu etylic
Câu 34: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Trang 3Câu 35: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 0,85 gam B 8,10 gam C 8,15 gam D 7,65 gam
Câu 36: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Câu 37: Cho các phản ứng:
H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-
H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử B chỉ có tính bazơ
C có tính chất lưỡng tính D chỉ có tính axit
Câu 38: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 39: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 40: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
(Cho H = 1, Fe = 56)
A 4,48 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 6,72 lít
-
- HẾT -