1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia môn Vật lí hệ hệ bổ túc 2006-2007 lần 1 mã đề 262 - Học Toàn Tập

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007

Môn thi: VẬT LÍ - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề thi 262

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B giảm tiết diện dây

C giảm công suất truyền tải D tăng chiều dài đường dây

Câu 2: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

A 500 vòng B 50 vòng C 100 vòng D 25 vòng

Câu 3: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm bán kính 40cm và cách gương 30cm Ảnh của vật cho bởi gương là

A ảnh ảo, cách gương 12cm B ảnh thật, cách gương 60cm

C ảnh thật, cách gương 12cm D ảnh ảo, cách gương 60cm

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở

thuần không đáng kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

C Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu 5: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s Giới hạn quang điện của kim loại

đó là

A 0,375μm B 0,300μm C 0,250μm D 0,295μm

Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40μm) cùng một phía của vân trung tâm là

Câu 7: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số không đổi và vận tốc không đổi B tần số thay đổi và vận tốc không đổi

C tần số không đổi và vận tốc thay đổi D tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

Câu 8: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

Trang 2

Câu 9: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iosin(ωt + ϕ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

A I =

2

Io

2

Io

Câu 10: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

Câu 11: Hệ thức liên hệ giữa công thoát A, giới hạn quang điện λo với hằng số Plăng h và vận tốc của ánh sáng trong chân không c là

A o hA

c

hc

hA

A

λ =

Câu 12: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là

A E = mc 2 B E = 2mc 2 C E = 1 2

2mc D E =

2

m c

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm

L, tần số góc của dòng điện là ω?

A Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét

B Hiệu điện thế trễ pha

2

π so với cường độ dòng điện

C Không tiêu thụ công suất

D Tổng trở của mạch bằng 1

L

ω

Câu 14: Một sóng trên mặt nước có bước sóng λ = 4m, vận tốc sóng v = 2,5m/s Tần số của sóng đó là

Câu 15: Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là

A tím, lam, vàng, đỏ B tím, vàng, lam, đỏ C đỏ, lam, vàng, tím D đỏ, vàng, lam, tím

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về gương cầu lõm?

A Tia tới trùng với trục chính thì tia phản xạ qua O, F, C

B Tia tới đến đỉnh gương O thì tia phản xạ song song với trục chính

C Tia tới đi qua tâm C thì tia phản xạ ngược trở lại theo đường cũ

D Tia tới song song với trục chính thì tia phản xạ qua tiêu điểm chính F

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k và hòn bi khối lượng

m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc là

A T = 2π k

1 2

k m

π C T =

1 2

m k

m

k

Câu 18: Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 100Ω, mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2sin100πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

4 100

sin( π −π

2

i= πt+π (A)

Trang 3

C 2 sin(100 )

6

4

i= πt−π (A)

Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A ai

D

ai

i

a

λ=

Câu 20: Điện trường xoáy là điện trường

A có các đường sức không khép kín

B giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

C có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

D của các điện tích đứng yên

Câu 21: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A cùng số prôtôn B cùng số nuclôn C cùng khối lượng D cùng số nơtrôn

Câu 22: Tần số dao động điện từ tự do của mạch LC có điện trở thuần không đáng kể là

A f 1 L

C

π

2

f

LC

π

2

π

Câu 23: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 90Ω nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC = 120Ω Mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay chiều có U = 100V Công suất của đoạn mạch là

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Asin( )

4

t π

ω + B x = Asin tω C x = Asin( )

2

t π

ω − D x = Asin( )

2

t π

ω +

Câu 25: Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là

A ảnh thật ngược chiều với AB B ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật

C ảnh thật cùng chiều với AB D ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật

Câu 26: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc

C gia tốc trọng trường D căn bậc hai gia tốc trọng trường

Câu 27: Một người viễn thị đeo sát mắt một kính có độ tụ +2 điốp thì nhìn rõ một vật gần nhất nằm cách mắt 25cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người ấy khi không đeo kính là

Câu 28: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào tần số B phụ thuộc vào tần số và biên độ

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D chỉ phụ thuộc vào biên độ

Câu 29: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là

2

max 0

mv A

max 0

mv A

2

max 0

mv A

2

max 0

mv A

hf = −

Câu 30: Công thức của định luật phóng xạ là

A N = Noln2e-λt B N = Noln2eλt C N = Noe-λt D N = Noeλt

Câu 31: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λo = 0,35μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Chỉ có bức xạ λ2 B Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

Trang 4

Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt thì độ lệch pha giữa u và i của mạch được tính theo công thức

A

R

C L

tgϕ =ω + ω B

R

C L

tgϕ =ω − ω C

R L

C

tgϕ ω ω

1

R C

L

tgϕ ω ω

1

Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1m, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe λ = 0,6μm Khoảng vân đo được trên màn là

Câu 34: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1 = A1sin(ωt +φ1) và x2 = A2sin(ωt +φ2) Biên độ của dao động tổng hợp là

A A = A1 + A2 + 2A1A2cos(φ2 - φ1) B A = 2 2

1 2 2 1 2 os( 2 1)

A +AA A c ϕ ϕ−

C A = 2 2

1 2 2 1 2 os( 2 1)

A +A + A A c ϕ ϕ− D A = A1 + A2 - 2A1A2cos(φ2 - φ1)

Câu 35: Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1, trong môi trường có chiết suất n2 với vận tốc v2 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc là

A 2 2

2

1 1

1 2

2

n = v

Câu 36: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

C gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

D gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

Câu 37: Trong phản ứng hạt nhân: He+ Al→30P+X

15

27 13

4

A pôzitrôn B nơtrôn C prôtôn D êlectrôn

Câu 38: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2sin(4t +

3

π ) với x tính bằng cm; t tính bằng s Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các phóng xạ?

A Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo phóng xạ α và β

B Với phóng xạ β+, hạt nhân con có số khối không đổi so với hạt nhân mẹ

C Với phóng xạ α, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

D Thực chất của phóng xạ β- là sự biến đổi của prôtôn thành nơtrôn cộng với một pôzitrôn và một nơtrinô

Câu 40: Chất phóng xạ iốt I131

53 có chu kỳ bán rã là 8 ngày, lúc đầu có 200g chất này Sau 24 ngày số gam iốt đã biến đổi thành chất khác là

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2021, 03:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w