ch ỉ có tính axit.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2007
Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 609
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A 5,3 gam B 15,9 gam C 10,6 gam D 21,2 gam
Câu 2: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
Câu 3: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hỏa B nước C phenol lỏng D rượu etylic
Câu 4: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A C2H4 B C5H10 C C4H8 D C3H6
Câu 5: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 6: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 7: Cho các phản ứng:
H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-
H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit
C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính bazơ
Câu 8: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 9: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
C dung dịch NaOH và Al2O3 D Na2O và H2O
Câu 10: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 11: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Câu 12: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 13: Chất có chứa nguyên tố oxi là
Câu 14: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là
A kim loại Na B quỳ tím C dung dịch NaNO3 D dung dịch NaCl
Trang 2Câu 15: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 16: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A FeCl3 B KNO3 C KCl D K2SO4
Câu 17: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe3O4
Câu 18: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 19: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A vinyl clorua B etan C propan D toluen
Câu 20: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2COOH (n≥2) B CnH2n-1COOH (n≥2)
C CnH2n+1COOH (n≥0) D CnH2n(COOH)2 (n≥0)
Câu 21: Chất có tính chất lưỡng tính là
A AlCl3 B Al(OH)3 C NaOH D NaCl
Câu 22: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là
A Na2CO3 B C2H5OH C NaCl D CO2
Câu 23: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,36 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
Câu 24: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3.Hiđroxitcó tính bazơ mạnh nhất là
A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D NaOH
Câu 25: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 8,15 gam B 7,65 gam C 0,85 gam D 8,10 gam
Câu 26: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A FeSO4 B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D HCl
Câu 27: Công thức cấu tạo của polietilen là
A (-CH2-CH=CH-CH2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH2-)n D (-CF2-CF2-)n
Câu 28: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Câu 29: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A rượu etylic B anđehit axetic C glixerin D axit axetic
Câu 30: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A Li (Z = 3) B Mg (Z = 12) C K (Z = 19) D Na (Z = 11)
Câu 31: Chất không phản ứng với NaOH là
A axit clohiđric B phenol C axit axetic D rượu etylic
Câu 32: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
Trang 3Câu 33: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+
Câu 34: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
A 10,4 gam B 5,4 gam C 2,7 gam D 16,2 gam
Câu 35: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
(Cho H = 1, Fe = 56)
A 4,48 lít B 1,12 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 36: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là
Câu 37: Chất chỉ có tính khử là
A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe
Câu 38: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A CH2 = CHCOOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 39: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng đôlômit
Câu 40: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B protit C saccarozơ D tinh bột
-
- HẾT -