1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KSCL lớp 10 Vật lí Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc 2019 lần 3 - Mã đề 305 - Học Toàn Tập

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toànD. khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

305

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

C lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật D lực hướng tâm tác dụng vào vật

phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một kho ảng OA = x0 Phương trình chuy ển động của vật là:

A x = at2/2 B x = vt + at2/2 C x = x0 + v0t + at2/2 D x = x0 + v0t

A Lực là tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật

B Lực là đại lượng vectơ

C Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

D Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

A Trong một hệ kín, thì cơ năng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn

B khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn

C khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn

D khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn

A F1d2 = F2d1; F = F1-F2 B F1d1 = F2d2; F = F1+F2

C F1d2 = F2d1; F = F1+F2 D F1d1 = F2d2; F = F1-F2

động là:

nằm ngang F = 200N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn t  0 , 25, cho g 10m/s2 Gia tốc của vật là :

A a 3,5m/s2 B a 2m/s2 C a 2 , 5m/s2 D a 3m/s2

phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

A F1F2  F3; B F1F2 F3 C F1F2 F3; D F1F3 F2;

một lực F = 3N kéo lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2cm Tính giá trị thế năng đàn hồi của lò xo Chọn câu trả lời đúng:

A

r

m m

r

m m G

r

m m G

r

m m

Trang 2

A thế năng B động lượng C động năng D vận tốc.

cho

A tác dụng kéo của lực B tác dụng uốn của lực

C tác dụng làm quay của lực D tác dụng nén của lực

dãn ra được 10 cm?

A F m a B F m a C F ma D Fm a.

Mômen của ngẫu lực là:

A Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm

B Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

C Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

D Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

thẳng?

A Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang

B Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất

C Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

D Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất

của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

A p = 100 kg.km/h B p = 360 kgm/s C p = 100 kg.m/s D p = 360 N.s

2

1

mv

2

1

cánh tay đòn là 2 mét ?

vật ở độ cao:

trong chuyển động tròn đều là:

   B  2.T ; 2.f

C

f

f T

 2 ; 2

A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

Trang 3

Câu 25: Một vật trượt từ đỉnh một cái dốc phẳng dài 55m, chiều cao 33m xuống không vận tốc đầu, hệ số ma sát 0,2 Hãy tính thời gian trượt hết chiều dài của dốc và vận tốc của người đó ở cuối chân dốc

A 2,5s; 11m/s B 5s; 22m/s C 2,5s;20m/s D 5s;30m/s

song song với mặt phẳng nghiêng Góc nghiêng  = 300 Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng

A T = 25 (N), N = 50 (N) B T = 43 (N), N = 43 (N)

C T = 50 (N), N = 25 (N) D T = 25 (N), N = 43 (N)

bao nhiêu? g = 10m/s2

đổi bằng 50km/h Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là

A 55,0km/h B 50,0km/h C 54,5km/h D 60,0km/h

gian rơi và độ cao của vật lúc thả, g = 9,8m/s2

A t = 12,2s; St = 729m B t = 13,2s; St = 854m

C t = 12,5s; St = 765m D t = 13,5s; St = 893m

chậm dần đều trong 2s cuối cùng đi được 1,8 m Hỏi lực hãm phanh tác dung lên ôtô có độ lớn là bao nhiêu?

A - 500N B - 1000N C - 360N D - 450N

Biết rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừng hẳn là

A.a = -3m/s2; s = 66,67m B a = 6m/s2; s = 66,67m

C a = -6m/s2; s = 66,67m D a = 3m/s2; s = 66,67m

đầu là 15m/s Biết kênh rộng 20m Hỏi người đó phải ném với góc nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

A α=31,360 B α=33,360 C α=36,360 D α=30,360

song song nhau với Wđ1 = 1/7 Wđ2 Nếu xe 1 giảm vận tốc đi 3m/s thì Wđ1 = Wđ2 Tìm vận tốc v1,

v2

A v1 = 0,72 m/s; v2 = 2,25m/s B v1 = 0,82 m/s; v2 = 1,25m/s

C v1 = 0,82 m/s; v2 = 2,25m/s D v1 = 0,72 m/s; v2 = 1,25m/s

điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là:

 =300, lấy g = 10m/s2 Tìm vận tốc của viên đạn ở đỉnh cao nhất và vận tốc chạm đất của đạn

A 200 3 m/s ;300m/s

B 200m/s; 200 3 m/s

C 200 3 m/s ; 200m/s

D 200 3 m/s; 400m/s

Trang 4

Câu 36: Một vật A chuyển động với vận tốc v0 đến va chạm hoàn toàn đàn hồi với vật B đang đứng yên tại C Sau va chạm vật B chuyển động trên máng tròn đường kính CD = 2R Một tấm phẳng (E) đặt vuông góc với CD tại tâm O của máng tròn Biết khối lượng của hai vật là bằng nhau Bỏ qua mọi ma sát (Hình vẽ 1) Xác định vận tốc của vật B tại M mà ở đó vật bắt đầu rời khỏi máng

A

3

3

2

v

B

3

2

2

v

C

3

2

0 Rg

v

D

2

2

2

v

với gia tốc a, sau khoảng thời gian to thì vật chuyển động với gia tốc (–a) Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu chuyển động thì vật lại về đến điểm O?

A (3+√2) to B 3 to C (2+√2) to D (2+2√2) to

B đến A mất 3 giờ Vận tốc của nước so với bờ sông và vận tốc của thuyền so với nước là không đổi Tính thời gian để 1 cành củi khô tự trôi từ A đến B là bao nhiêu?

dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA =30cm Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

thẳng đứng Biết lực căng của dây ở vị trí thấp nhất của quỹ đạo là 45N và tại vị trí vận tốc của hòn đá có phương thẳng đứng hướng lên thì dây đứt Lấy g=10m/s2..Hãy xác định Hòn đá sẽ lên

độ cao cực đại bao nhiêu sau khi dây đứt ( tính từ vị trí dây bắt đầu đứt)

-

- HẾT -

D

A

B

C

(E)

0

v

O

Hình vẽ 1

Ngày đăng: 24/02/2021, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w