Sử dụng ngôn từ phù hợp với nội dung của bài viết. Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại, đa dạng về từ vựng và cấu trúc.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TIẾNG ANH (dành cho thí sinh thi vào chuyên Anh)
Tổng điểm: 10 điểm PART I: 0.5 pt
I 0.2 pt 1 D 2 C
II 0.3 pt 1 D 2 D 3 A
PART II: 4.0 pts
I: 1.5 pt
1 B
2 C
3 D
4 C
5 B
6 A
7 A
8 D
9 B
10 A
11 D
12 A
13 A
14 A
15 C
II: 1.0 pt
1 difference
2 preferable
3 normally
4 permission
5 agreement
6 marriage
7 criticism
8 discrimination
9 amusing
10 nervous
III 0.5 pt
1 billions – billion
2 whom – them
3 covers – covering
4 out – into
5 done – made
6 Sahara – the Sahara
7 countries – country
8 brushwoods – brushwood
9 alike – same
10 if – unless
IV 1.0 pt
1 was seen
2 was wearing
3 wouldn’t be
4 injured
5 is/ was
6 are always talking
7 should have been
8 could have avoided
9 be posted
10 had done
PART III: 2.5 pts
I 1.0 pt:
1 A 2 D 3 D 4 C 5 C 6 B 7 D 8 A 9 B 10 B
II: 0.5 pt: 1 A 2 A 3 B 4 A 5 C 6 D 7 D 8 B 9 D 10 B
III: 1.0 pt:
1 located/ situated
2 which
3 soil
4 attracted
5 although/ though
6 for
7 for
8 settling
9 live
10 setting
Trang 2PART IV: 3.0 pts
I 1.0 pt
1 … how long you use it, it won’t wear out
2 … did she have that she couldn’t complete the project on time
3 …knowledge that Britain’s economy is heavily dependent on North Sea oil
4 … her on her/the lovely new dress
5 … it not been for the money, I wouldn’t have done the job // the job wouldn’t have been worthwhile
6 … strong determination to take my study seriously next semester
7 … (my) returning/ coming back home, I realized it had been broken into
8 … himself on saving the child from the fierce fire
9 … tired you are, the harder/ more difficult it is to concentrate on your study
10 … it extremely difficult to make ends meet these days
II 1.0 pt
1 She was on the point of handing in her notice when the boss decided to promote her
2 I apologize for causing/ having caused you so much trouble
3 I haven’t heard from him for two years
4 … has had/ witnessed/ seen no change since ……
5 …… to/ in order to/ so as to avoid getting sunburnt
6 … only we had ………
7 … has been out of order ……
8 … was put off (by John) for an hour
9 … were prohibited from (entering) …
10 ….can’t have written that letter ………
Trang 3III (1.0 pt) Essay writing
Mô tả tiêu chí đánh giá
Câu đề dẫn phải thể hiện được rõ ý kiến của người viết
Bố cục hợp lí, rõ ràng phù hợp với yêu cầu của đề bài và đầy đủ 3 phần: mở
bài, thân bài, kết luận
Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận
Phát triển ý có trình tự logic và mạch lạc
Có giải thích, dẫn chứng, ví dụ xác thực đủ để bảo vệ ý kiến của người viết
Sử dụng ngôn từ phù hợp với nội dung của bài viết
Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại, đa dạng về từ vựng và cấu trúc
Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển
Đủ thuyết phục người đọc
Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 10 %
Sử dụng đúng dấu câu
Chính tả: Viết đúng chính tả
- Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/ sai lệch ý sẽ bị tính một lỗi (trừ 1% điểm của
bài viết)
- Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi
Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp (Lỗi ngữ pháp gây hiểu
nhầm/ sai lệch ý sẽ bị trừ 1% điểm bài viết.)
Lưu ý: Điểm tổng toàn bài làm tròn đến 0.25 đ