1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 Toán học sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề 103 - Học Toàn Tập

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng.. A.?[r]

Trang 1

SỞ GDĐT BẮC NINH

PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

Câu 1 Cho ,k n ( k < n) là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. k ! k

!.( )!

k n

n C

=

-

Câu 2 Cho tứ diện A BCD, gọi G G lần lượt là trọng tâm các tam giác 1, 2 BCDA CD Mệnh đề nào sau

đây SAI?

C. Ba đường thẳng BG A G và 1, 2 CD đồng quy D. 1 2 2

3

Câu 3 Cho a , b, c dương và khác 1 Các hàm số y = loga x , y = logb x , y = logc x có đồ thị như hình

vẽ

y = log b x

y = log c x

1

y = log a x y

x O

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a > c> b B. c > b> a C. b> c> a D. a > b> c

Câu 4 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22 1

2

y

=

- - là

Câu 5 Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn a2+ 4b2 = 5ab Khẳng định nào sau đây đúng?

A. log(a + 1)+ logb= 1 B. 2 log(a + 2b)= 5 log( a + logb)

C. 5 log(a + 2b)= loga- logb D. log 2 log log

Câu 6 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )= x e2 x3 + 1

A. ò f x( )dx = e x3 + 1+ C B. ò f x( )dx = 3e x3 + 1+ C

1 d

3

x

x

f x x = e + + C

1 1 d 3

x

Câu 7 Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. y = x3 + 3x + 1 B. y = x2 - 2x C. y = x3- 3x - 1 D. y = x4 + 4x2 + 1

Mã đề 103

Trang 2

Câu 8 Tập xác định của hàm số y = 2 sinx

A. éë-ê 1;1ùúû B. éë-ê 2;2ùúû C. é ùê ú0;2 D. ¡

Câu 9 Cho hình lăng trụ A BC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng V Gọi M là trung điểm cạnh BB ¢, điểm N

thuộc cạnh CC ¢ sao cho CN = 2C N¢ Tính thể tích khối chóp A BCNM theo V

12

A BCNM

V

18

A BCNM

V

18

A BCNM

V

3

A BCNM

V

Câu 10 Cho hàm số y = x3 - 3x+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 1) và khoảng (1;+ ¥ )

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (- 1;3)

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (- 2;1)

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )- 1;1

Câu 11 Cho a là số thực dương khác 5 Tính

3

5

log 125

a

a

÷

çè ø

3

3

Câu 12 Cho a > 0, b > 0, giá trị của biểu thức ( ) ( )

1

2 2 1

1

4

ç

bằng

A. 2

1

1

Câu 13 Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối bát diện đều (8 mặt đều) B. Khối tứ diện đều

C. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều) D. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều)

Câu 14 Phương trình 72x2+ 5x+ 4 = 49 có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 5

2

Câu 15 Cho tập A có 26 phần tử Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

26

26

A

Câu 16 Cho hàm số f x( )= 2x + e x Tìm một nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) ( )0 2019

A. F x( )= x2 + e x - 2018 B. F x( )= x2 + e x + 2018

C. F x( )= e x - 2019 D. F x( )= x2 + e x + 2017

Câu 17 Cho hình chóp S A BC có đáy A BC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng(ABC và ) A B = 2,A C = 4,SA = 5 Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S A BC có bán kính là

2

2

3

Câu 18 Cho hình chóp đều S A BCD có cạnh A B = a , góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (A BC )

bằng 45º Thể tích khối chóp S A BCD là

A.

3

a

3 2

a

3 2

a

3

a

Trang 3

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 1( ) 3( )

3 log x - 1 + log 11 2- x ³ 0 là

A. S = - ¥( ; 4ùúû B. S 3;112

= çç ÷÷

çè ø C. S = ( )1;4 D. S = (1;4ùúû

Câu 20 Tìm tập xác định D của hàm số ( )2 3

2 3 4

A. D = - ¥ -( ; 1ù éú êÈ 4;+ ¥ ) B. D = - ¥ -( ; 1) (È 4;+ ¥ )

Câu 21 Cho hình chóp S A BC có SA vuông góc với đáy Tam giác A BC vuông cân tại B , biết

2

SA = A C = a Thể tích khối chóp S A BC

S A BC

.

2 3

S A BC

3

S A BC

a

3

S A BC

a

Câu 22 Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

5

3

1

y

x O

A. y = x3 - 3x + 5 B. y = - x3 + 3x2 + 5 C. y = 2x3 - 6x2 + 5 D. y = x3 - 3x2 + 5

Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 1 4

x

= + là

A. 1 ln 5 4

ln 5 x + + C B. ln 5x + 4 +C C. 1ln 5( 4)

1

Câu 24 Tập tất cả giá trị của tham số m để hàm số y = x3 - 3mx2 + 3x + đồng biến trên 1 ¡ là

A. (- ¥ -; 1) (È 1;+ ¥ ) B. éë-ê 1;1ùúû

C. ( )- 1;1 D. m Î - ¥ -( ; 1ù éú êÈ 1;+ ¥ )

Câu 25 Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề

nào sau đây SAI?

A. Hàm số y = f x( ) có cực tiểu bằng - 1

B. Hàm số y = f x( ) có hai điểm cực trị

C. Nếu m > 2 thì phương trình f x( )= m có nghiệm duy nhất

D. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f x( ) trên đoạn éë-ê 2;2ùúû bằng 2

2

-2

-2

y

x O

Trang 4

Câu 26 Mệnh đề nào sau đây đúng?

2

xe x = e + e +C

ò B. òxe x xd = xe x - e x +C

C. òxe x xd = e x + xe x +C D.

2 d

2

xe x = e + C

Câu 27 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

A. 1

2

1

Câu 28 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật A BCDA BCD

thuộc hai đáy của hình trụ, A B = 4a ,A C = 5a Thể tích khối trụ là

A.V = 12 a3 B.V = 16 a3 C.V = 8 a3 D.V = 4p a3

Câu 29 Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4 Tính thể tích V của khối nón đã cho

A.V = 12p B.V = 12 C.V = 4p D.V = 4

Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x4 - 5x2 + với trục hoành là 4

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 2) 2

2

log x x + 2+ 4- x + 2x + x + 2£ là 1 (- a;- úû Khi đó ab bằng

A. 12

5

16

15

16

Câu 32 Cho hình chóp S A BCDSA vuông góc với mặt phẳng (A BCD ; tứ giác ) A BCD là hình thang vuông với cạnh đáy A D BC, ; A D = 3BC = 3 ,a A B = a SA, = a 3 Điểm I thỏa mãn A Duuur = 3A Iuur; M

là trung điểm SD, H là giao điểm của A MSI Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SC Tính thể tích V của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng(A BCD )

5

a

10 5

a

5 5

a

2 5

a

Câu 33 Cho phương trình m ln2(x + 1) (- x + -2 m) (ln x + 1)- x - 2= 0 ( )1 Tập tất cả giá trị của tham số m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn <0 x1< 2< 4< x là khoảng 2 (a + ¥ ; )

Khi đó, a thuộc khoảng

A. (3, 6;3, 7 ) B. (3, 7;3, 8 ) C. (3, 5;3, 6 ) D. (3, 8;3, 9 )

Câu 34 Cho hình lăng trụ đứng A BC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy A BC là tam giác vuông tại A, A B = a 3,

2

BC = a, đường thẳng A C ¢ tạo với mặt phẳng (BCC B¢ ¢ một góc ) 30° Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng

A. 4 a p 2 B. 24 a p 2 C. 6 a p 2 D. 3 a p 2

Câu 35 Cho số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện ( 7 7 7) 10

1

4032

x

trong khai triển 12 ( 0)

n

x

Trang 5

Câu 36 Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ

y = f(x)

-4

y

x O

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 sin cos 1 ( 2 )

nghiệm?

Câu 37 Cho hàm số

3

x y

-=

- + + - Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 6;6

é-ê ùú

của tham số m để đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận?

Câu 38 Thiết diện của hình trụ và mặt phẳng chứa trục của hình trụ là hình chữ nhật có chu vi là 12 cm Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là

A. 32p cm3 B. 16p cm3 C. 8p cm3 D. 64p cm3

Câu 39 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y x m2 2

-=

- trên đoạn éêë0;4ùúû bằng - 1

Câu 40 Cho phương trình (2 sinx- 1) ( 3 tanx + 2 sinx)= 3- 4 cos2x Tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn éêë0;20pùúû của phương trình bằng

A. 875

570

1150

880

3 p

Câu 41 Cho hình chóp S A BCD có đáy A BCD là hình thoi cạnh a và · A BC = 60° Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (A BCD trùng với trọng tâm tam giác ) A BC Gọi j là góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (SCD , tính ) sin j biết rằng SB = a

A. sin 3

2

4

2

2

j =

Câu 42 Cho hình chóp O A BC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc và , , OA = OB = OC = a Gọi

M là trung điểm cạnh A B Góc hợp bởi hai véc tơ BCuuur và OMuuur bằng

Câu 43 Cho hàm số y = x4- 2x2 + m - 2 có đồ thị ( )C Gọi S là tập các giá trị của m sao cho đồ thị

( )C có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox Tổng tất cả các phần tử của S

Trang 6

Câu 44 Cho hàm số y = f x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị lớn nhất của m để phương trình ( ) ( ) ( )

3 13 2 3

f x f x f x

e - + + = m có nghiệm trên đoạn é ùê ú0;2 là

15 13

e

Câu 45 Cho hai số thực x y thỏa mãn , x2 + y2 - 4x + 6y + 4+ y2 + 6y + 10 = 6+ 4x - x2 Gọi ,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x2 + y2 - a Có bao nhiêu giá trị

nguyên thuộc đoạn éë-ê 10;10ùúû của tham số a để M ³ 2m ?

Câu 46 Cho hình chóp S A BC có A B = A C = 4,BC = 2,SA = 4 3, ·SAB = SAC· = 30º Tính thể tích khối chóp S A BC

A.V S A BC. = 12 B.V S A BC. = 6 C.V S A BC. = 8 D.V S A BC. = 4

Câu 47 Cho a , b là các số dương thỏa mãn log9 log16 log12 5

2

b a

b

4

a

b

+

4

a b

a

Câu 48 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) ¡ thỏa mãn các điều kiện: f ( )0 = 2 2, f x( )> 0," Î ¡ và x

( ) ( ) ( ) 2( )

f x f x¢ = x + + f x " Î ¡x Khi đó giá trị f ( )1 bằng

Câu 49 Cho hàm số y = f x( ) liên tục trên ¡ và có đạo hàm f x¢( )= x x2( - 2) (x2- 6x + m) với mọi

x Î ¡ Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn éë-ê 2019;2019ùúû để hàm số g x( )= f (1- x) nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 1)?

Câu 50 Cho tứ diện SA BCG là trọng tâm của tứ diện, mặt phẳng quay quanh A G và cắt các cạnh ,

SB SC tương ứng tại , M N Giá trị nhỏ nhất của tỉ số .

.

S AMN

S ABC

V

A. 1

3

4

1

3

- HẾT -

y

+ ¥

15 13

Ngày đăng: 24/02/2021, 02:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w