1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng Nhật sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 - Học Toàn Tập

5 363 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 627,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu thể hiện chức năng giao tiếp từ 45 đến 46.. Giám thị không giải thích gì t[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019-2020

Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2019 Môn thi: TIẾNG NHẬT

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 702

Hãy đọc kĩ đoạn hội thoại sau, chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D cho các câu hỏi từ 1 đến 4.

(アンさんは くつやに います)

アン :そのくろいくつを 見せてください。

みせの人:はい、どうぞ。

アン :かるくて、いいですね。 (1) 、すこし 小さいです。もっと 大きいのは ありま せんか。

みせの人:すみません。大きいのは このあおいくつだけです。くろいのは ありません。

アン :そうですか。ああ、あおいのも いいですね。

みせの人:どうぞ、はいてください。

アン :ああ、これは いいですね。これを はいて、山に のぼりたいです。

みせの人:そのくつは とても じょうぶですから、いいですよ。

アン :じゃ、これを ください。

みせの人:ありがとうございます。

Câu 1: に 何を 入れますか。

Câu 2: アンさんは どんなくつを かいましたか。

Câu 3: どうして はじめのくつを かいませんでしたか。

Câu 4: 正しい文は どれですか。

A くろいくつは じょうぶで、いいです。

B あおいくつは 小さくて、いいです。

C アンさんは また みせに 来ます。

D みせに 大きくて、くろいくつが ありません。

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm từ hoặc cụm từ được gạch chân cần phải sửa tương ứng với A, B, C hoặc D trong các câu từ 5 đến 6

Câu 5: 小さいのとき よく かぞくと アイスクリームを 食べに 行きました。

Câu 6: いえから くうこうまで バスで 2 時間が かかります。

Trang 2

Trang 2/7 - Mã đề thi 702

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu từ 7 đến 11.

Câu 7: ____は あちらですから、あちらから 入ってください。

Câu 8: ベトナムのきれいなしぜんを ____ましょう。

Câu 9: おにいさんは ____です。有名な人に あって、インタビューを します。

Câu 10: はこに りんごが あります。

A みっつ B さんぼん C さんさつ D みっか

Câu 11: そのへやのつくえの上に ____花のしゃしんが あります。

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D cho các câu hỏi về văn hóa Nhật Bản từ 12 đến 13

Câu 12: 日本の入学しきは いつですか。

Câu 13: おそうしきに 日本人は どんなふくを きますか。

Hãy đọc kĩ đoạn hội thoại sau, chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D cho các ô trống từ 14 đến 17

けん:ミンさんは 日本語が (14)___ね。

ミン:ありがとうございます。でも、日本語で まんがを (15)___ですから、もっと

上手に なりたいです。

けん:そうですか。(16)___まんがが すきですか。

ミン:何でも すきです。

けん:へえ。じゃあ、8 月 15 日に まんがのてんらんかいを 見に 行きませんか。

ミン:え?まんがのてんらんかいですか。

けん:ええ。おにいちゃんに (17)___を 2まい もらいましたから。

*てんらんかい:Buổi triển lãm

Câu 14: A 上手にしました B 上手になります C 上手になりました D 上手にします

Câu 15: A 言いたい B 読みたくない C 言いたくない D 読みたい

Câu 16: A どんな B どう C どれ D どうして

Câu 17: A きっぷ B にっき C きって D さっか

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu từ 18 đến 32

Câu 18: きのうは てんきが ____。

Trang 3

Câu 19: 生と:すみません。ここに ____。

Câu 20: まだ そうじが おわりませんから、きょうしつに ____。

Câu 21: ガーさんは すうがくが 生とです。

Câu 22: おねえさんは ____でんしゃで 来ますか。

Câu 23: マイ:けさ お母さんは 何と 言いましたか。

フイ:____。

A はい、たくさんと 言いました B いいえ、何とも 言いませんでした

C 「べんきょうしてください。」と 言いました D あさごはんを 食べてください

Câu 24: つかれましたから、もう ____。

Câu 25: きのう、学校へ 行きましたが、____。

A だれもいます B だれもいません C だれもいませんでした D だれもいました

Câu 26: ミン:あまいものが すきではありませんか。

ヤン:____。

Câu 27: チンさんは さいきん ____なりましたね。

Câu 28: お父さんは いそがしいとき、ひるねを ____、しごとを します。

Câu 29:そつぎょうしきで 先生が はっぴょう____、フンさんは ギターを ____、

タオさんは うたいました。

Câu 30: 「あおぞら」____きっさてんは とても 大きいです。

Câu 31: 一年 2月 いちばん みじかいです。

Trang 4

Trang 4/7 - Mã đề thi 702

Câu 32: 3年 から 日本語を べんきょうしています。

Hãy đọc kĩ đoạn văn sau, chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A,

B, C hoặc D cho mỗi ô trống từ 33 đến 36

わたしは 小さいまちに すんでいます。このまちは 海のちかくに (33)___。 ここ

は さかなのりょうりが 有名ですから、とうきょうの人も ここへ さかなのりょうりを 食べに (34)___。でも、わたしは さかなが あまり (35)___。 こどものとき 毎日 たくさん (36)___。

Câu 33: A あります B います C すみます D すんでいます

Câu 34: A 来ます B 行きます C つきます D とおります

Câu 35: A きらいではありません B すきです

Câu 36: A さかなを 食べませんから B さかなを 食べませんでしたから

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D cách viết chữ Kanji cho các câu từ 37 đến 40

Câu 37: たいりょく

Câu 38: そとにでる

Câu 39: すくない

Câu 40: ながいかいわ

A 長いかい読 B 多いかい読 C 高いかい話 D 長いかい話

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D cách đọc chữ Kanji cho các câu từ 41 đến 44

Câu 41: 晩ごはん

Câu 42: 六日

Câu 43: 男の子

Câu 44: 安い車

Hãy chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu thể hiện chức năng giao tiếp từ 45 đến 46

Câu 45: ナム:毎日 9 時ごろまで かいしゃで はたらいています。

Trang 5

リン:____。

Câu 46: リン: このみせ、また 来たいですね。

フン:____。

Hãy đọc kĩ đoạn văn sau, chọn và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm phương án đúng tương ứng với A,

B, C hoặc D cho các câu hỏi từ 47 đến 50.

わ た し は ナ ム で す 。 わ た し の い ち ば ん の 友 だ ち は フ イ さ ん で す 。 大 学 の パーティーで はじめて あいました。フイさんと わたしは おなじ日に生まれて、 いえも ちかい ですから、すぐ 友だちに なりました。

わたしも フイさんも うたを うたうことが すきです。ときどき 二人で カラオケ

に 行きます。わたしは えい語のうただけ うたうことが できます。でも、フイさんは 日本語のうたも えい語のうたも うたいます。えい語のうたは とても 上手です。 わたしも 日本語のうたを うたいたいですから、いま フイさんに CDを かりて、 おぼえています。

フイさんは 来月から 一年間 アメリカへ えい語のべんきょうに 行きます。 えい語の先生に なりたいと 言っていました。わたしは 日本に いますから、ちょっと さびしいです。ときどき メールを 書いてくださいと 言いました。

Câu 47: ナムさんと フイさんは 何が おなじですか。

Câu 48: フイさんは 何が 上手ですか。

Câu 49: フイさんは アメリカへ 何を しに 行きますか。

Câu 50: 正しい文は どれですか。

A ナムさんは 日本語のうたが 上手です。

B ナムさんと フイさんは うたが すきですから、すぐ 友だちに なりました。

C フイさんは 来月から えい語の先生に なります。

D フイさんは ナムさんに 日本語のうたのCDを かしました。

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ………

Chữ ký của giám thị 1: ………

Số báo danh: ………

Chữ ký của giám thị 2 :………

Ngày đăng: 24/02/2021, 02:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w