1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đáp án HSG Vật lí lớp 11 trại hè Hùng Vương 2013 - Học Toàn Tập

6 104 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 388,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vị trí C chưa chính xác, cần có tiếp điểm mảnh tại C và tiếp điện tốt.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ IX

MÔN: VẬT LÝ LỚP: 11 Gồm 05 câu 05 trang

Bài Nội dung

Điểm

1

(5đ)

a) 1đ

Bộ tụ gồm hai tụ C1kk// C2d

F kd

a kd

S

C kk

10 10 4 10 9 8

) 10 3 ( 8

4

8 3 9

2 1 2

1 1

kk

C2   1 ; Cb = C1kk +C2d= 3C1kk

Qb = Cb.E= 3

32

108 24 71 , 62 1010C

b)2,5đ

Tụ C1 có điện môi không khí

kd

vt

a a C

4

) 2 (

1

Tụ C2 có điện môi dầu

kd

vt

a a C

4

) 2 (

2

 Điện dung của bộ tụ trong khi tháo dầu

Cb= C1+C2

kd

vt

a a

 4

) 2

.( 

kd

avt a

kd

vt

a a

4

) 1 ( ) 1 ( 2 4

) 2 (

2

Điện tích của bộ tụ khi tháo dầu qb=CbE E

kd

avt a

4

) 1 ( ) 1 ( 2

2

độ lớn của dòng điện

A kd

Eav dt

dq

3 9

3

10 796 , 0 10

4 10 9 4

) 2 1 ( 10 5 3 , 0 24 4

) 1

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 2

c)1,5đ

Sau khi tháo hết dầu thì điện dung của tụ là C kk

kd

a

2

2

Khi ngắt tụ khỏi nguồn thì điện tích của bộ tụ không đổi, nên độ biến thiên năng

32 4

24 10 3 4

3 12

) 3

1 2

1 ( 2

8 2

8 2

1 1

2

1 1

2

J E

C C

Q C

C

Q

kk b kk

kk

Tính đúng công thức W cho 0,5đ Thay số ra kết quả đúng cho 0,5đ

2

(4đ)

a.(1đ)

suất điện động cảm ứng trong khung là

dt

d

e c  

do bỏ qua suất điện động tự cảm nên ta có

dt

SdB

e c  

k B a dt

dB a

b) gồm hai phần,

+phần 1 (1,5đ):Tìm khoảng thời gian ngắn nhất tmin

khi khung chuyển động có hai suất điện động cảm ứng

-suất điện động cảm ứng e1c do độ lớn của B thay đổi và suất điện động cảm ứng

e2tc do hiện tượng tự cảm

theo định luật Ôm cho mạch kín trong khung ta có e1c +e 2tc =ỉR vì R=0

L

k a B i dx L

k a B di dt

Ldi dt

kdx B a dt

di L dt

SdB

2 0 0

2

0 Trong đó C là một hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian khảo s+át

vì tại thời điểm ban đầu x=0 ; i=0 nên C=0

Dấu (-) là thể hiện i ngược chiều với chiều dương của công tua

(chiều dương của công tua liên hệ với chiều của đường sức từ

theo quy tắc nắm bàn tay phải) còn độ lớn của i là L x

k a B i

2 0

Lưu ý Các cách làm khác ra kết quả độ lớn của dòng điện L x

k a B i

2 0

thì giám khảo cho điểm tương tương

vì lực tác dụng nên hai cạnh ngược chiều nhau nên PTĐL II cho chuyển động của

khung trên trục Ox là -F2 + F1 =mx''

L

k a B x

m kx B

kx B

a

1 0

2

Đưa về dạng: k a B2 4 02

x " x 0 mL

+ = (*) như vậy tính chất dao động của khung từ khi

0,5đ

0,5đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25đ

0,5đ

1 đ

+

i

Trang 3

v=v0 đến khi v=0 là dao động điều hòa với tần số

2 4 2 0

k a B

mL

0 4 2

2

B a k

mL

T   Khung có v = 0 sau ¼ chu kì: min 2 4 2

0

t

4 2 k a B

phần 2: Xác định lượng điện tích dịch chuyển (1,5đ)

Nghiệm của phương trình (*) là k a B2 4 20

mL

    

t = 0 có x(0) 0; v(0) 0

2

) 2 sin( 

v ;Khi t = 0 thì v = v0 nên 0

0

k a B

do trong suốt thời gian trên dòng điện không đổi chiều nên

2 0

0 2

0 2 0 2

0 4

/

0

4

/

0

2

2

cos(

ka B

mv L

kv a B L

kA a B dt t

A L

k a B dt i q

T T

tính đúng tích phân cho 0,5đ, thay A vào ra kết quả cuối cùng đúng được 0,5đ

3

(4đ)

sơ đồ tạo ảnh

AB LCP A'B' TK A1B1

d1 d1'

Gọi H là điểm giao nhau của thành trước bể với trục chính của thấu kinh Ta có

n n

a n

AH H A n AH

H

2

n

n n

d116841684

;

fn n

f n f

d

f d d

84 16

) 84 16 ( 1

1

n fn

fn d

f

f k

84 16 1

AB G A''B'' LCP A'''B' '' TK A1B1

d2 d2'

A''G=a 16cm

2  ; A''H= 16 32 48 ;

n H A n H A n H A

H





n

n n

d2  4884 4884

;

fn n

f n f

d

f d d

84 48

) 84 48 ( 2

n fn

fn d

f

f k

84 48

0,5đ

0,5đ

0,5 đ

0,5đ

0,5đ

B 2

B 1

A 2 A 1 B’’ B’’’

A’’ A’’’

a

B

A

H

A’

B’

0,5đ

Trang 4

vì vật thật cho ảnh thật nên khi d tăng thì d' giảm do đó

d'

1 - d'

2 = 2cm nên (1) 

fn n

f n

84 16

) 84 16 (

2 84

48

) 84 48 (

fn n

f n

vật thật và hai ảnh cùng thật nên

n fn

n fn

k

k

84 48

84 16 12

9 1

2

giải hệ (1) và (2) ta có f=24cm; n=4/3

ra kết quả của f đúng cho 0,5đ, của n đúng cho 0,5đ

thay f, n vào ta có k1 =- 1/3 vậy độ lớn của vật AB= 3A1B1=3.12=36cm

4

(5đ)

a)2đ

k

mg

10

10 3 , 0 01 , 0 2

+ số nửa chu kì dao động mà vật đi được 8 , 33

6 , 0

5

A

A

vật thực hiện được N=8 nửa chu kì, khi đó A8 =A0 -NA=5-8.0,6=0,2cm và tại

đó Fđh=0,02N <Fms=mg=0,03N vật dừng lại tại vị trí lò xo giãn 0,2cm

Quãng đường vật đi được

cm m

mg

l l k S mgS l

l

10 3 , 0 1 , 0 2

) 002 , 0 05 , 0 ( 10 2

) (

) (

2

Độ giảm năng lượng có hai cách

cách 1:W  mgS 0 , 01 0 , 3 10 0 , 416  0 , 01248J

cách 2: W k l l 10 ( 0 , 05 0 , 002 ) 0 , 01248J

2

1 ) (

2

b) 3đ

Xét hệ gồm m và M

Vì là rất bé nên có thể coi vận tốc của vật m theo phương ngang

+Vì bỏ qua mọi ma sát Các ngoại lực tác dụng theo phương thẳng đứng nên động

lượng theo phương ngang được bảo toàn

mv+ MV=0 (1)

với v,V lần lượt là tốc độ của m và M đối với đất

+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho hệ

) cos 1 ( )

cos 1 ( 2

2 2

MV

(2)

M

m v V v

do rất bé nên

2 cos 1

2

 rút v,V theo   rồi thay vào (2) ta được

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 5

0 ) (

) (

2 0 2 2

g m M

MR

(4)

+ Đạo hàm hai vế của (4) theo thời gian t ta được

0 ) (

MR

m M g

hệ dao động điều hòa với chu kì

) (

2

m M g

MR T

 

đạo hàm đúng được 0,5 điểm, ra chu kì đúng được 0,5 đ

5

(2đ) * Cơ sở lý thuyết :

- Thiết lập mạch cầu cân bằng :

1 2 1

2 0

R R

R

R

d d



- Đo 1 và 2 bằng thước thẳng ( mm)

* Trình tự tiến hành :

- Lắp mạch điện :

- Khảo sát thô vị trí C (Nếu thấy điện kế lệch quá nhiều ngắt nguồn điện chỉnh lại vị trí

C)

- Tinh chỉnh vị trí C đến khi điện kế chỉ số 0 ta xác định được vị trí C

- Đo các chiều dài 1, 2

*Tính sai số và viết kết quả đo được:

- Tính sai số tương đối:

d d

0

0 0

R

R

 = (là sai số tương đối của R 0 )

-Tính sai số tuyệt đối trung bình:

2 0 1

( )

d

R l R  

l

RR

   ( ) Viết kết quả đo được

* Đánh giá sai số :

- Sai số thường mắc phải trong phương án này :

+ Vị trí C chưa chính xác, cần có tiếp điểm mảnh tại C và tiếp điện tốt Vậy trước khi

làm thí nghiệm phải lau chùi dụng cụ thí nghiệm sạch sẽ

+ Đọc kết quả đo 1, 2 không chính xác do vị trí đặt mắt không phù hợp ( để đọc chính

xác ta phải đặt mắt ở vị trí sao cho nhìn tiếp điểm theo phương vuông góc với sợi dây)

+ giá trị điện trở R0 và Rd phải gần nhau

A

R0

D©y Vonfram

C

1

 2

§

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 24/02/2021, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w