Xét 10 phân tử ADN dạng xoắn kép chứa các nuclêôtit đư c đánh dấu đồng vị phóng xạ N 14 Đưa các phân tử DN này sang m i trường chứa các nuclêôtit đư c đánh dấu đồng vị phóng xạ N 15 [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
Năm học: 2019 - 2020 Khoá ngày 02 tháng 6 năm 2019
Môn thi: SINH HỌC (CHUYÊN)
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,25 điểm)
a Huyết áp là gì? Ở người bình thường, huyết áp sẽ thay đổi như thế nào khi đang chạy? Giải thích
b c a an c nh m máu m c a an c nh m máu c n an c nh m máu áu c a b m an đều kh ng nhi m b nh H i b m c truyền máu cho an đư c kh ng? ì sao?
Câu 2: (1,25 điểm)
a Tại sao nói dây thần kinh t y là dây pha?
b Phân bi t thành phần nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức
Câu 3: (1,0 điểm)
a Trình bày các bậc cấu trúc c a prôtêin
b Xét 10 phân tử ADN dạng xoắn kép chứa các nuclêôtit đư c đánh dấu đồng vị phóng xạ N14 Đưa các phân
tử DN này sang m i trường chứa các nuclêôtit đư c đánh dấu đồng vị phóng xạ N15 và cho nhân đ i 3 lần liên tiếp
- Trong tổng s các mạch ADN tạo ra, có bao nhiêu mạch có chứa nuclêôtit N14?
- Trong các phân tử ADN con tạo ra, có bao nhiêu phân tử chứa cả hai mạch đều là nuclêôtit N15?
Câu 4: (1,5 điểm)
a Xét 4 tế bào sinh dục sơ khai c a một cá thể ruồi giấm đực đều nguyên phân liên tiếp 8 lần Sau đ
c 2 34375% s tế bào con tạo ra ở lần nguyên phân cu i cùng trải qua giảm phân tạo giao tử Xác định s lư ng giao tử chứa nhi m sắc thể X tạo thành iết rằng các quá trình xảy ra bình thường
b Ở đậu Hà an xét một cặp nhi m sắc thể thường chứa cặp gen Bb, mỗi gen đều c 1800 nuclêôtit Gen B
c 2400 liên kết hiđrô, gen b có s nuclêôtit loại là 400 ấy hạt phấn c a cây c kiểu gen b thụ phấn cho cây
c kiểu gen bb thu đư c h p tử c s nuclêôtit loại T là 1000, nuclêôtit loại G là 1700 Xác định kiểu gen và cơ chế phát sinh h p tử này iết rằng các cặp nhi m sắc thể khác bình thường
Câu 5: (1,0 điểm)
a Ở người tính trạng hình dạng tóc do một gen trội hoàn toàn nằm trên nhi m sắc thể thường quy định ột cặp v chồng đều c tóc xoăn sinh con đầu l ng c t c thẳng Họ dự kiến sinh thêm hai con nữa Tính xác suất
để c một con trai t c thẳng và một con gái t c xoăn iết rằng kh ng xảy ra đột biến
b ột loài thực vật c bộ nhi m sắc thể 2n = 6 Cặp nhi m sắc thể thứ nhất chứa cặp gen a cặp nhi m sắc thể thứ hai chứa cặp gen b cặp nhi m sắc thể thứ ba chứa cặp gen Dd Do đột biến trong loài đã xuất hi n
ba dạng thể dị bội (2n+1) tương ứng với ba cặp nhi m sắc thể trên Theo lí thuyết các thể dị bội (2n+1) này c
t i đa bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau về các gen trên?
Câu 6: (1,25 điểm)
a ai kinh tế là gì? Tại sao kh ng dùng con lai kinh tế để nhân gi ng?
b Ở một loài thực vật lư ng bội gen B quy định tính trạng quả đ trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng quả vàng Giao phấn ngẫu nhiên các cây quả đ với nhau, ở thế h F1 thu đư c 1980 cây quả đ và 20 cây quả vàng iết rằng không xảy ra đột biến
- Tính tỉ l kiểu gen c a thế h F1
- Nếu cho các cây ở thế h F1 tự thụ phấn, thì theo lí thuyết tỉ l kiểu hình ở thế h F2 là như thế nào?
Câu 7: (1,25 điểm)
a Nêu đặc điểm về s lư ng các loài trong quần xã
b Có các loài sinh vật sau: c , ếch, th , châu chấu, rắn đại bàng, sán kí sinh ở động vật giun đất, vi sinh vật phân giải
- Nêu những điều ki n cần thiết để các loài sinh vật trên tạo thành một quần xã sinh vật
- Nếu loại b hết c thì quần xã đ sẽ biến đổi như thế nào? Giải thích
Câu 8: (1,5 điểm)
Ở một loài thực vật lư ng bội, gen quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng ấy hạt phấn c a cây thân cao hoa trắng thụ phấn cho cây thân cao hoa đ thu đư c thế h F1 có 4 tổ h p giao tử iết rằng kh ng xảy ra đột biến
a Hãy bi n luận và viết kiểu gen P c a các phép lai c thể cho kết quả phù h p (không cần lập sơ đồ lai)
b Trong các phép lai đã xác định trên lập sơ đồ lai c a những phép lai để F1 c tỉ l phân li kiểu hình 3:1
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… .S báo danh:……… Chữ ký giám thị 1:……… Chữ ký giám thị 2:………